MSI Infinite X Plus

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Windows 10 Home
Thương hiệu
Thương hiệu
MSI
CPU
CPU
i9-9900KF
RAM
RAM
DDR4-SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
2 TB

MSI Infinite X Plus Giá


MSI Infinite X Plus Thông số chính


Thương hiệu
MSI
Mẫu
MSI Infinite X Plus
Phiên bản
9SF-479MYS
Danh mục
Desktops
Hệ điều hành
Windows 10 Home
Phiên bản hệ điều hành
64-bit
CPU
i9-9900KF
GPU
NVIDIA® GeForce RTX™ 2080 Ti
RAM
DDR4-SDRAM
Lưu trữ
2 TB
Trọng lượng
15 kg

MSI Infinite X Plus Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
MSI
Loại
PC
Gia đình
Infinite
Môhình
MSI Infinite X Plus 9SF-479MYS
Phiên bản
9SF-479MYS
Phân khúc thị trường
Gaming
Danhmục
Desktops

Thiết kế

THâN MáY

Loại vỏ
Desktop
Màu sắc
Đen
Vị trí
Vertical
Chiều cao
488 mm
Chiều rộng
210 mm
độ dày
450 mm
Trọng lượng
15 kg

Thành phần bên trong

CPU

Thương hiệu
Intel
Gia đình
Intel Core i9
Môhình
i9-9900KF
Lõi
8
Sợi
16
Tần số
3.6 GHz
Tần số tăng cường
5 GHz
Bộ nhớ cache
16 MB
Loại bộ nhớ cache
Smart Cache
ổ cắm
LGA 1151 (Socket H4)
Kỹ thuật in tấm
14 nm
điểm nối t
100 °C
Tốc độ bus
8 GT/s
Loại bus
DMI3
Chế độ hoạt động
64-bit
Loại ram được hỗ trợ
DDR4-SDRAM
Ram tối đa được hỗ trợ
128 GB
Tên mã
Coffee Lake
Chipset bo mạch chủ
Intel Z390

GPU

Thẻ đồ họa riêng biệt
NVIDIA® GeForce RTX™ 2080 Ti
Kích thước bộ nhớ
11 GB
Loại bộ nhớ
GDDR6
Thẻ
1
Các tính năng bổ sung
  • CUDA
  • Dedicated Graphics Card
  • Nvidia G-Sync
  • Nvidia GameWorks VR

RAM

Kích thước
32 GB
Loại
DDR4-SDRAM
Dung lượng tối đa
64 GB
Khe cắm
4x DIMM
Cấu hình
2 x 16 GB
Tốc độ xung nhịp
2666 MHz
Băng thông bộ nhớ tối đa
41.6 GB/s
Tốc độ xung nhịp tối đa
2666 MHz

LưU TRữ

Loại
HDD+SSD
Dung lượng ổ cứng
2 TB
ổ cứng hdd
1
Tốc độ hdd
7200 RPM
Dung lượng ssd
1 TB
ổ đĩa ssd
1
Dạng hình ssd
M.2
Giao diện ssd
PCI Express
ổ đĩa quang
DVD Super Multi

BO MạCH CHủ

Kênh bộ nhớ
Dual-channel
Phiên bản pci express
3.0
Số đường pcie tối đa
16

PHầN MềM

Phiên bản hệ điều hành
Windows 10 Home
Kiến trúc hđh
64-bit

KHôNG DâY

Tiêu chuẩn wi-fi
  • 802.11a
  • 802.11b
  • 802.11g
  • Wi-Fi 4 (802.11n)
  • Wi-Fi 5 (802.11ac)
Tiêu chuẩn wi-fi hàng đầu
Wi-Fi 5 (802.11ac)
Các tính năng bổ sung
Wi-Fi Support

CổNG KếT NốI

Cổng usb 2,0
5
Cổng usb loại a 3,2 gen 1
2
Cổng usb loại c 3,2 gen 1
1
Cổng usb type c 3,2 gen 2
1
Cổng hdmi
1
Phiên bản hdmi
1.4
Cổng hiển thị
1
Phiên bản displayport
1.2
Cổng ethernet rj-45
1
Tốc độ ethernet
  • 10
  • 100
  • 1000 Mbit/s
Cổng ra cho tai nghe
1
Cổng ps/2
1
Các tính năng bổ sung
  • Ethernet LAN
  • Cổng DVI
  • Đầu vào Microphone
  • Đầu ra S/PDIF

âM THANH

Hệ thống
Âm thanh định dạng cao
Kênh đầu ra
7.1 channels

NăNG LượNG

Công suất thiết kế nhiệt (tdp)
95 W

Không có sẵn

Màn hình
Màn hình đã bao gồm
Card đồ họa tích hợp
Card đồ họa tích hợp
đầu đọc thẻ
Đầu đọc thẻ
11TJ-228US
13.2 kg
i9-11900KF
NVIDIA GeForce RTX 3090
DDR4-SDRAM
9S6-A61612-051
1366 x 768 pixels
3865U
15.6"
DDR4-SDRAM
00A62511-044
1366 x 768 pixels
N4000
15.6"
DDR4-SDRAM
11M-428RU
1920 x 1080 pixels
7505
23.8"
DDR4-SDRAM
7M-033XEU
1600 x 900 pixels
G3930
19.5"
DDR4-SDRAM
8GL-028XPL
1366 x 768 pixels
N4000
15.6"
DDR4-SDRAM
9S6-ACD112-026
1920 x 1080 pixels
i3-9100
21.5"
DDR4-SDRAM

Đánh giá của người dùng cho MSI Infinite X Plus


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn