Hitachi 43RC63

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Roku TV
Màn hình
Màn hình
1080 mm, 42.5197 in
Trọng lượng
Trọng lượng
7.39 kg, 16.29 lbs
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
103 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
3840 x 2160 pixels

Hitachi 43RC63 Giá


Hitachi 43RC63 Thông số chính


Thương hiệu
Hitachi
Mẫu
Hitachi 43RC63
Phiên bản
43RC63
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2020
Hệ điều hành
Roku TV
Màn hình
1080 mm, 42.5197 in
Mật độ điểm ảnh
103 ppi
Độ phân giải
3840 x 2160 pixels
Trọng lượng
7.39 kg, 16.29 lbs

Hitachi 43RC63 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Hitachi
Môhình
Hitachi 43RC63
Phiên bản
43RC63
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 965.2 mm
  • 38 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 560.4 mm
  • 22.063 in
độ dày
  • 66.7 mm
  • 2.626 in
Trọng lượng
  • 7.39 kg
  • 16.29 lbs
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 965.2 mm
  • 38 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 619 mm
  • 24.3701 in
độ dày với chân đế
  • 220.66 mm
  • 8.6874 in
Trọng lượng với chân đế
  • 7.7 kg
  • 16.98 lbs
Chiều rộng của hộp (mặt ngắn hơn)
  • 1063.6 mm
  • 41.874 in
Chiều cao của hộp (mặt dài hơn)
  • 649.3 mm
  • 25.563 in
độ dày của hộp
  • 136.5 mm
  • 5.374 in
Trọng lượng hộp
  • 10.12 kg
  • 22.31 lbs

ERGONOMICS

Kích thước gắn vesa
200 x 200 mm
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời

MôI TRườNG HOạT độNG

Phạm vi nhiệt độ
  • 5 °C - 35 °C
  • 41 °F - 95 °F

MôI TRườNG LưU TRữ

Phạm vi độ ẩm
0 % - 80 %

Màn hình

Kích thước
42.5 in
đường chéo
  • 1080 mm
  • 42.5197 in
độ phân giải
  • Ultra HD (UHD)
  • 4K
  • 2160p
độ phân giải (h x w)
3840 x 2160 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
  • 50 Hz
  • 60 Hz
Hdr (dải động cao)
HDR10
Mật độ điểm ảnh
103 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Khu vực màn hình
92.12 %
đèn nền
Direct LED
độ sâu màu sắc
10 bits (8 bits + FRC)
Số lượng màu sắc
  • 1073741824 màu sắc
  • 30 bits
Chiều cao
  • 529.416 mm
  • 20.8431 in
Chiều rộng
  • 941.184 mm
  • 37.0545 in
Khoảng cách pixel
  • 0.245 mm
  • 0.0096 in

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tiêu thụ trung bình
78 W
Sử dụng năng lượng hàng năm
141 kWh
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
1 W

PHầN MềM

Hệ điều hành được hỗ trợ
Roku TV
định dạng tệp hình ảnh được hỗ trợ
  • JPEG
  • GIF
  • PNG
định dạng tệp video được hỗ trợ
  • AVI (Audio Video Interleaved)
  • .avi)
  • H.264
  • MPEG-4 Phần 10
  • Video AVC
  • H.265
  • MPEG-H Phần 2
  • HEVC
  • MKV (Matroska Multimedia Container)
  • .mkv .mk3d .mka .mks)
Các tính năng bổ sung
  • Tần số đèn nền 120 Hz
  • Bộ xử lý siêu phân giải 4K PicturePerfect
  • Voice Search
  • V-Chip

Bộ đIềU CHỉNH TV

Công nghệ được hỗ trợ
  • ATSC
  • Clear QAM

âM THANH

Loa tích hợp
2 x 8 W
định dạng tệp được hỗ trợ
  • AAC+
  • aacPlus
  • HE-AAC v1
  • M4A (MPEG-4 Audio, .m4a)
  • MP3 (MPEG-2 Audio Layer II, .mp3)
  • WMA (Windows Media Audio)
  • .wma)
  • WAV (Waveform Audio File Format)
  • .wav
  • .wave)
Các tính năng bổ sung
6 Chế độ âm thanh

KHôNG DâY

Công nghệ được hỗ trợ
  • LAN
  • Wi-Fi
  • 802.11a (IEEE 802.11a-1999)
  • 802.11b (IEEE 802.11b-1999)
  • 802.11g (IEEE 802.11g-2003)
  • 802.11n (IEEE 802.11n-2009)
  • 802.11n 5GHz
  • 802.11ac (IEEE 802.11ac)
  • Wi-Fi Direct
  • DLNA

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Nghiêng về phía trước và phía sau
Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống
Chiều cao có thể điều chỉnh
Cao độ có thể điều chỉnh
Mô-đun
Camera trước
32HE2000
1366 x 768 pixels
SmartVue
50 ppi
32HE3000
1920 x 1080 pixels
70 ppi
43HAL7250
3840 x 2160 pixels
Android 9.0 Pie
103 ppi
55HAK6150
3840 x 2160 pixels
SmartVue
80 ppi
43HE4205
1920 x 1080 pixels
SmartVue
51 ppi
65HAK5751
3840 x 2160 pixels
Android 9.0 Pie
68 ppi
55HK6000
3840 x 2160 pixels
SmartVue
80 ppi

Đánh giá của người dùng cho Hitachi 43RC63


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn