ViewSonic Elite XG3240C

Phiên bản
Phiên bản
Elite XG3240C
Màn hình
Màn hình
801 mm, 31.5354 in
Trọng lượng
Trọng lượng
6.28 kg, 13.85 lbs
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
93 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
2560 x 1440 pixels

ViewSonic Elite XG3240C Giá


ViewSonic Elite XG3240C Thông số chính


Thương hiệu
ViewSonic
Mẫu
ViewSonic Elite XG3240C
Phiên bản
Elite XG3240C
Bí danh
Elite
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2017
Màn hình
801 mm, 31.5354 in
Mật độ điểm ảnh
93 ppi
Độ phân giải
2560 x 1440 pixels
Trọng lượng
6.28 kg, 13.85 lbs

ViewSonic Elite XG3240C Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
ViewSonic
Môhình
ViewSonic Elite XG3240C
Phiên bản
Elite XG3240C
Loạt
Elite
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 712.69 mm
  • 28.0587 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 427.1 mm
  • 16.815 in
độ dày
  • 95.39 mm
  • 3.7555 in
Trọng lượng
  • 6.28 kg
  • 13.85 lbs
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 712.69 mm
  • 28.0587 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 470.8 mm
  • 18.5354 in
độ dày với chân đế
  • 260.05 mm
  • 10.2382 in
Trọng lượng với chân đế
  • 9.72 kg
  • 21.43 lbs

ERGONOMICS

Phạm vi điều chỉnh chiều cao
  • 80 mm
  • 3.1496 in
Kích thước gắn vesa
100 x 100 mm
Góc xoay trái
45 °
Góc xoay phải
45 °
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời
  • Cao độ có thể điều chỉnh
  • Quay trái và quay phải
  • Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống

MôI TRườNG HOạT độNG

Phạm vi nhiệt độ
  • 0 °C - 40 °C
  • 32 °F - 104 °F
Phạm vi độ ẩm
10 % - 90 %
độ cao tối đa
  • 3048 m
  • 10000 ft

MôI TRườNG LưU TRữ

Phạm vi nhiệt độ
  • -20 °C - 60 °C
  • -4 °F - 140 °F
Phạm vi độ ẩm
5 % - 90 %
độ cao tối đa
  • 12192 m
  • 40000 ft

TUâN THủ QUY địNH

Tuân thủ
  • BSMI
  • CB
  • CCC
  • CE EMC
  • CEL Level 1
  • cETLus
  • ENERGY STAR 7.0
  • ErP
  • eStandby
  • FCC Class B
  • ICES-003
  • PSE
  • REACH SVHC Danh sách & DoC
  • RoHS Green BOM
  • UL/cUL
  • VCCI
  • WEEE

CáC TíNH NăNG Bổ SUNG

Các tính năng bổ sung
Khe khóa chống trộm - Kensington

PHụ KIệN

Phụ kiện
  • DisplayPort cable
  • Cáp USB 3.0

Màn hình

Kích thước
31.5 in
đường chéo
  • 801 mm
  • 31.5354 in
Loại
VA
độ phân giải
  • Quad HD (QHD)
  • 1440p
độ phân giải (h x w)
2560 x 1440 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
24 Hz - 240 Hz
Hdr (dải động cao)
HDR10
độ sáng
300 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
93 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Khu vực màn hình
89.86 %
Tỷ lệ tương phản tĩnh
3000 : 1
Tỷ lệ tương phản động
120000000 : 1
Thời gian phản hồi tối thiểu
3 ms
Thời gian phản hồi trung bình
20 ms
Tốc độ làm mới ngang (kỹ thuật số)
15 kHz - 255 kHz
đèn nền
W-LED
độ sâu màu sắc
8 bits
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
độ cong
  • 1800 mm
  • 70.8661 in
Tần số
  • DisplayPort; HDMI 2.0 - 15 kHz - 255 kHz; 24 Hz - 240 Hz
  • HDMI 1.4 - 15 kHz - 180 kHz; 24 Hz - 144 Hz
Chiều cao
  • 392.256 mm
  • 15.4431 in
Chiều rộng
  • 697.344 mm
  • 27.4545 in
Khoảng cách pixel
  • 0.272 mm
  • 0.0107 in
Phủ sóng ntsc
81.9 %
Phủ sóng adobe rgb
84.27 %
Lớp phủ
Anti-glare/Matte (3H)

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tối đa sử dụng
41 W
Công suất tiêu thụ trung bình
32 W
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W
Công suất tiêu thụ khi tắt
0.3 W
Sử dụng năng lượng trong chế độ eco
26 W

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
  • AMD FreeSync technology
  • Bộ lọc ánh sáng xanh
  • Công nghệ không nhấp nháy

âM THANH

Loa tích hợp
2 x 6 W

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Mô-đun
Camera trước
Màn hình frc
Màn hình FRC
VG2233-LED
1920 x 1080 pixels
102 ppi
3.09 kg, 6.81 lbs
VX3268-2KPC-mhd
2560 x 1440 pixels
93 ppi
6.35 kg, 14 lbs
VA2205-mh
1920 x 1080 pixels
102 ppi
2.6 kg, 5.73 lbs
VG2719-2K
2560 x 1440 pixels
109 ppi
5.96 kg, 13.14 lbs
VG2456
1920 x 1080 pixels
92 ppi
3.99 kg, 8.8 lbs
VA2210-mh
1920 x 1080 pixels
102 ppi
2.5 kg, 5.51 lbs
VA2251-LED
1920 x 1080 pixels
102 ppi
3.2 kg, 7.05 lbs

Đánh giá của người dùng cho ViewSonic Elite XG3240C


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn