Sharp LC-24CHG5111E

Phiên bản
Phiên bản
LC-24CHG5111E
Màn hình
Màn hình
609.6 mm, 24 in
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
65 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
1366 x 768 pixels

Sharp LC-24CHG5111E Giá


Sharp LC-24CHG5111E Thông số chính


Thương hiệu
Sharp
Mẫu
Sharp LC-24CHG5111E
Phiên bản
LC-24CHG5111E
Bí danh
G5110
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2016
Màn hình
609.6 mm, 24 in
Mật độ điểm ảnh
65 ppi
Độ phân giải
1366 x 768 pixels

Sharp LC-24CHG5111E Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Sharp
Môhình
Sharp LC-24CHG5111E
Phiên bản
LC-24CHG5111E
Loạt
G5110
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 552.1 mm
  • 21.7362 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 327.6 mm
  • 12.8976 in
độ dày
  • 44.6 mm
  • 1.7559 in
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 552.1 mm
  • 21.7362 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 355.1 mm
  • 13.9803 in
độ dày với chân đế
  • 141.6 mm
  • 5.5748 in
Trọng lượng với chân đế
  • 3.3 kg
  • 7.28 lbs

ERGONOMICS

Kích thước gắn vesa
100 x 100 mm
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời

MôI TRườNG HOạT độNG

Phạm vi nhiệt độ
  • 0 °C - 35 °C
  • 32 °F - 95 °F

TUâN THủ QUY địNH

Tuân thủ
  • CB (Safety)
  • CE (EMC)
  • ErP

Màn hình

Kích thước
24 in
đường chéo
  • 609.6 mm
  • 24 in
độ phân giải (h x w)
1366 x 768 pixels
Tỷ lệ khung hình
1.779:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
  • 50 Hz
  • 60 Hz
độ sáng
250 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
65 ppi
Khu vực màn hình
87.77 %
Tỷ lệ tương phản động
1000000 : 1
đèn nền
Direct LED
độ sâu màu sắc
8 bits
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Chiều cao
  • 298.752 mm
  • 11.7619 in
Chiều rộng
  • 531.375 mm
  • 20.9203 in
Khoảng cách pixel
  • 0.389 mm
  • 0.0153 in

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tối đa sử dụng
40 W
Công suất tiêu thụ trung bình
25 W
Chỉ số tiết kiệm năng lượng
A
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W
Công suất tiêu thụ khi tắt
0.5 W

PHầN MềM

định dạng tệp hình ảnh được hỗ trợ
  • JPEG
  • GIF
  • PNG
  • BMP
định dạng tệp video được hỗ trợ
  • AVI (Audio Video Interleaved)
  • .avi)
  • ASF (Advanced Systems Format, .asf .wma .wmv)
  • Flash Video (.flv, .f4v, .f4p, .f4a, .f4b)
  • H.263
  • H.264
  • MPEG-4 Phần 10
  • Video AVC
  • H.265
  • MPEG-H Phần 2
  • HEVC
  • MKV (Matroska Multimedia Container)
  • .mkv .mk3d .mka .mks)
  • M2TS (Blu-ray Disc Audio-Video (BDAV) MPEG-2 Transport Stream
  • .m2ts
  • .MTS)
  • MP4 (MPEG-4 Phần 14)
  • .mp4
  • .m4a
  • .m4p
  • .m4b
  • .m4r
  • .m4v)
  • MPEG-4
  • TS (MPEG Transport Stream, .ts, .tsv, .tsa)
  • VC-1
  • VP9
  • VOB (Video Object, .VOB)
  • WMV (Windows Media Video, .wmv)
  • Xvid
  • RM
  • SWF
Các tính năng bổ sung
PVR

Bộ đIềU CHỉNH TV

Công nghệ được hỗ trợ
  • Analog (NTSC/PAL/SECAM)
  • DVB-T
  • DVB-T2
  • DVB-C

âM THANH

Loa tích hợp
2 x 3 W
định dạng tệp được hỗ trợ
  • AAC (Advanced Audio Coding)
  • AC3
  • AC-3
  • M4A (MPEG-4 Audio, .m4a)
  • MP3 (MPEG-2 Audio Layer II, .mp3)
  • OGG (.ogg, .ogv, .oga, .ogx, .spx, .opus)
  • WMA (Windows Media Audio)
  • .wma)
Các tính năng bổ sung
  • Dolby Digital
  • Dolby Digital Plus
  • DTS 2.0
  • DTS TruSurround HD

KHôNG DâY

Công nghệ được hỗ trợ
LAN

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Nghiêng về phía trước và phía sau
Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống
Chiều cao có thể điều chỉnh
Cao độ có thể điều chỉnh
Mô-đun
Camera trước
LC-43LBU591U
3840 x 2160 pixels
Roku TV
103 ppi
9.8 kg, 21.61 lbs
32BI3EAF
1920 x 1080 pixels
Android 9.0 Pie
70 ppi
32EF4E
1366 x 768 pixels
Smart TV (Linux)
49 ppi
70CL6EA
3840 x 2160 pixels
Android 9.0 Pie
63 ppi
8M-B80AX1E
7680 x 4320 pixels
110 ppi
52 kg, 114.64 lbs
LC-50UI7252E
3840 x 2160 pixels
Aquos Net+
89 ppi
LC-49SFE7332E
1920 x 1080 pixels
Aquos Net+
46 ppi
11.4 kg, 25.13 lbs

Đánh giá của người dùng cho Sharp LC-24CHG5111E


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn