NZXT Canvas 25F

Phiên bản
Phiên bản
Canvas 25F
Màn hình
Màn hình
622.3 mm, 24.5 in
Trọng lượng
Trọng lượng
3.43 kg, 7.56 lbs
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
89 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels

NZXT Canvas 25F Giá


NZXT Canvas 25F Thông số chính


Thương hiệu
NZXT
Mẫu
NZXT Canvas 25F
Phiên bản
Canvas 25F
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2022
Màn hình
622.3 mm, 24.5 in
Mật độ điểm ảnh
89 ppi
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels
Trọng lượng
3.43 kg, 7.56 lbs

NZXT Canvas 25F Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
NZXT
Môhình
NZXT Canvas 25F
Phiên bản
Canvas 25F
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 558.1 mm
  • 21.9724 in
độ dày
  • 68.4 mm
  • 2.6929 in
Trọng lượng
  • 3.43 kg
  • 7.56 lbs
Màu sắc
  • Đen
  • Trắng
  • Black and White
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 558.1 mm
  • 21.9724 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 489.3 mm
  • 19.2638 in
Chiều rộng của chân đế (phía ngắn hơn)
  • 390 mm
  • 15.3543 in
độ dày của chân đế
  • 219.7 mm
  • 8.6496 in
độ dày với chân đế
  • 219.7 mm
  • 8.6496 in
Trọng lượng với chân đế
  • 6.03 kg
  • 13.29 lbs

ERGONOMICS

Phạm vi điều chỉnh chiều cao
  • 120 mm
  • 4.7244 in
Kích thước gắn vesa
100 x 100 mm
Góc xoay trái
90 °
Góc xoay phải
90 °
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời
  • Cao độ có thể điều chỉnh
  • Pivot cho chế độ ngang và dọc
  • Quay trái và quay phải
  • Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống

CáC TíNH NăNG Bổ SUNG

Các tính năng bổ sung
Khe khóa chống trộm - Kensington

PHụ KIệN

Phụ kiện
Cáp HDMI

Màn hình

Kích thước
24.5 in
đường chéo
  • 622.3 mm
  • 24.5 in
Loại
IPS
độ phân giải
  • Full HD
  • 1080p
độ phân giải (h x w)
1920 x 1080 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
48 Hz - 240 Hz
Hdr (dải động cao)
DisplayHDR 400
độ sáng
400 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
89 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Tỷ lệ tương phản tĩnh
1000 : 1
đèn nền
W-LED
độ sâu màu sắc
8 bits
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Chiều cao
  • 302.616 mm
  • 11.914 in
Chiều rộng
  • 543.744 mm
  • 21.4072 in
Khoảng cách pixel
  • 0.283 mm
  • 0.0111 in
Lớp phủ
Anti-glare/Matte

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W
Công suất tiêu thụ khi tắt
0.3 W

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
  • Công nghệ Adaptive-Sync
  • AMD FreeSync Premium
  • Phần mềm CAM
  • Thiết kế viền cạnh
  • Công nghệ không nhấp nháy
  • Low Blue Light
  • OSD Sidekick

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Mô-đun
Camera trước
Màn hình frc
Màn hình FRC
Canvas 27F
1920 x 1080 pixels
81 ppi
3.45 kg, 7.61 lbs
Canvas 32Q Curved
2560 x 1440 pixels
93 ppi
5.45 kg, 12.02 lbs
Canvas 27Q
2560 x 1440 pixels
109 ppi
3.7 kg, 8.16 lbs
50A6G
3840 x 2160 pixels
Android 10
89 ppi
9.8 kg, 21.61 lbs
E2422H
1920 x 1080 pixels
92 ppi
3.2 kg, 7.05 lbs
H24E4443
1366 x 768 pixels
66 ppi
3.1 kg, 6.83 lbs
VP32AQ
1920 x 1080 pixels
99 ppi
3.14 kg, 6.92 lbs

Đánh giá của người dùng cho NZXT Canvas 25F


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn