OnePlus Monitor E 24

Phiên bản
Phiên bản
Monitor E 24
Màn hình
Màn hình
604.7 mm, 23.8071 in
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
92 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels

OnePlus Monitor E 24 Giá


OnePlus Monitor E 24 Thông số chính


Thương hiệu
OnePlus
Mẫu
OnePlus Monitor E 24
Phiên bản
Monitor E 24
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2022
Màn hình
604.7 mm, 23.8071 in
Mật độ điểm ảnh
92 ppi
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels

OnePlus Monitor E 24 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
OnePlus
Môhình
OnePlus Monitor E 24
Phiên bản
Monitor E 24
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 540 mm
  • 21.2598 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 323 mm
  • 12.7165 in
độ dày
  • 58 mm
  • 2.2835 in
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 540 mm
  • 21.2598 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 437 mm
  • 17.2047 in
độ dày với chân đế
  • 160 mm
  • 6.2992 in
Trọng lượng với chân đế
  • 3.1 kg
  • 6.83 lbs
Chiều rộng của hộp (mặt ngắn hơn)
  • 594 mm
  • 23.3858 in
Chiều cao của hộp (mặt dài hơn)
  • 380 mm
  • 14.9606 in
độ dày của hộp
  • 100 mm
  • 3.937 in
Trọng lượng hộp
  • 4.5 kg
  • 9.92 lbs

ERGONOMICS

Kích thước gắn vesa
75 x 75 mm
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời
  • Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống
Các tính năng bổ sung
Cable management

MôI TRườNG HOạT độNG

Phạm vi nhiệt độ
  • 0 °C - 40 °C
  • 32 °F - 104 °F
Phạm vi độ ẩm
10 % - 90 %

TUâN THủ QUY địNH

Tuân thủ
TUV Rheinland Chứng nhận Ánh sáng Xanh Thấp

PHụ KIệN

Phụ kiện
  • Cáp HDMI
  • USB Type-C cable

Màn hình

Kích thước
23.8 in
đường chéo
  • 604.7 mm
  • 23.8071 in
Loại
IPS
độ phân giải
  • Full HD
  • 1080p
độ phân giải (h x w)
1920 x 1080 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
48 Hz - 75 Hz
độ sáng
250 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
92 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Khu vực màn hình
89.58 %
Tỷ lệ tương phản tĩnh
1000 : 1
Thời gian phản hồi tối thiểu
5 ms
đèn nền
W-LED
độ sâu màu sắc
8 bit (6 bit + FRC)
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Chiều cao
  • 296.46 mm
  • 11.6717 in
Chiều rộng
  • 527.04 mm
  • 20.7496 in
Khoảng cách pixel
  • 0.275 mm
  • 0.0108 in
Lớp phủ
Anti-glare/Matte

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tối đa sử dụng
48 W
Công suất tiêu thụ trung bình
20 W

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
  • Thiết kế không viền 3 cạnh
  • Công nghệ Adaptive-Sync
  • Black Stabilizer
  • Công nghệ không nhấp nháy
  • Low Blue Light

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Chiều cao có thể điều chỉnh
Cao độ có thể điều chỉnh
Mô-đun
Camera trước
TV 55 Q1 Pro
3840 x 2160 pixels
Android 9.0 Pie
80 ppi
22.2 kg, 48.94 lbs
Monitor X 27
2560 x 1440 pixels
109 ppi
TV 55 Q1
3840 x 2160 pixels
Android 9.0 Pie
80 ppi
19.5 kg, 42.99 lbs
H24E4443
1366 x 768 pixels
66 ppi
3.1 kg, 6.83 lbs
VP32AQ
1920 x 1080 pixels
99 ppi
3.14 kg, 6.92 lbs
50A6G
3840 x 2160 pixels
Android 10
89 ppi
9.8 kg, 21.61 lbs
E2422H
1920 x 1080 pixels
92 ppi
3.2 kg, 7.05 lbs

Đánh giá của người dùng cho OnePlus Monitor E 24


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn