Toshiba 32V35KU

Phiên bản
Phiên bản
32V35KU
Màn hình
Màn hình
801 mm, 31.5354 in
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
73 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels

Toshiba 32V35KU Giá


Toshiba 32V35KU Thông số chính


Thương hiệu
Toshiba
Mẫu
Toshiba 32V35KU
Phiên bản
32V35KU
Bí danh
V35
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2018
Màn hình
801 mm, 31.5354 in
Mật độ điểm ảnh
73 ppi
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels

Toshiba 32V35KU Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Toshiba
Môhình
Toshiba 32V35KU
Phiên bản
32V35KU
Loạt
V35
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 705.7 mm
  • 27.7835 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 398.8 mm
  • 15.7008 in
độ dày
  • 74.1 mm
  • 2.9173 in
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 709.8 mm
  • 27.9449 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 437.7 mm
  • 17.2323 in
độ dày với chân đế
  • 170.2 mm
  • 6.7008 in
Trọng lượng với chân đế
  • 7.08 kg
  • 15.61 lbs

ERGONOMICS

Kích thước gắn vesa
75 x 75 mm
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời
Các tính năng bổ sung
Chiều rộng chân đế - 656 mm

MôI TRườNG HOạT độNG

Phạm vi nhiệt độ
  • 0 °C - 35 °C
  • 32 °F - 95 °F

TUâN THủ QUY địNH

Tuân thủ
  • CB (Safety)
  • CE (EMC)
  • ErP

Màn hình

Kích thước
31.5 in
đường chéo
  • 801 mm
  • 31.5354 in
Loại
VA
độ phân giải
  • Full HD
  • 1080p
độ phân giải (h x w)
1920 x 1080 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
  • 50 Hz
  • 60 Hz
Mật độ điểm ảnh
73 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Khu vực màn hình
85.13 %
Tỷ lệ tương phản động
1000000 : 1
đèn nền
Direct LED
độ sâu màu sắc
8 bits
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Chiều cao
  • 361.05 mm
  • 14.2146 in
Chiều rộng
  • 663.6 mm
  • 26.126 in
Khoảng cách pixel
  • 0.364 mm
  • 0.0143 in

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tối đa sử dụng
89 W
Công suất tiêu thụ trung bình
58 W
Chỉ số tiết kiệm năng lượng
A+
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W
Công suất tiêu thụ khi tắt
0.5 W
Sử dụng năng lượng trong chế độ eco
35 W

PHầN MềM

định dạng tệp hình ảnh được hỗ trợ
  • JPEG
  • GIF
  • PNG
  • BMP
định dạng tệp video được hỗ trợ
  • AVI (Audio Video Interleaved)
  • .avi)
  • ASF (Advanced Systems Format, .asf .wma .wmv)
  • Flash Video (.flv, .f4v, .f4p, .f4a, .f4b)
  • H.263
  • H.264
  • MPEG-4 Phần 10
  • Video AVC
  • H.265
  • MPEG-H Phần 2
  • HEVC
  • MKV (Matroska Multimedia Container)
  • .mkv .mk3d .mka .mks)
  • M2TS (Blu-ray Disc Audio-Video (BDAV) MPEG-2 Transport Stream
  • .m2ts
  • .MTS)
  • MP4 (MPEG-4 Phần 14)
  • .mp4
  • .m4a
  • .m4p
  • .m4b
  • .m4r
  • .m4v)
  • MPEG-4
  • TS (MPEG Transport Stream, .ts, .tsv, .tsa)
  • VC-1
  • VP9
  • VOB (Video Object, .VOB)
  • WMV (Windows Media Video, .wmv)
  • Xvid
  • RM
  • SWF
Các tính năng bổ sung
PVR

Bộ đIềU CHỉNH TV

Công nghệ được hỗ trợ
  • Analog (NTSC/PAL/SECAM)
  • DVB-T
  • DVB-T2
  • DVB-C
  • DVB-S
  • DVB-S2

âM THANH

Loa tích hợp
2 x 15 W
định dạng tệp được hỗ trợ
  • AAC (Advanced Audio Coding)
  • AC3
  • AC-3
  • M4A (MPEG-4 Audio, .m4a)
  • MP3 (MPEG-2 Audio Layer II, .mp3)
  • OGG (.ogg, .ogv, .oga, .ogx, .spx, .opus)
  • WMA (Windows Media Audio)
  • .wma)
Các tính năng bổ sung
  • Dolby Digital
  • Dolby Digital Plus
  • DTS 2.0
  • DTS TruSurround HD
  • Harman
  • Kardon

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Nghiêng về phía trước và phía sau
Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống
Chiều cao có thể điều chỉnh
Cao độ có thể điều chỉnh
Mô-đun
Camera trước
Màn hình frc
Màn hình FRC
24D3753
1366 x 768 pixels
Smart TV
65 ppi
43U6863
3840 x 2160 pixels
Smart TV
103 ppi
58L5400U
1920 x 1080 pixels
38 ppi
22.8 kg, 50.27 lbs
49U5863
3840 x 2160 pixels
Smart TV
91 ppi
43UA2D63
3840 x 2160 pixels
Android TV (Android 11)
103 ppi
58UA2B63
3840 x 2160 pixels
Android TV
76 ppi
55Z770
3840 x 2160 pixels
Android TV (Android 10)
80 ppi
18.4 kg, 40.57 lbs

Đánh giá của người dùng cho Toshiba 32V35KU


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn