JVC LT-43VU83B

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Smart TV
Màn hình
Màn hình
1080 mm, 42.5197 in
Trọng lượng
Trọng lượng
10.7 kg, 23.59 lbs
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
103 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
3840 x 2160 pixels

JVC LT-43VU83B Giá


JVC LT-43VU83B Thông số chính


Thương hiệu
JVC
Mẫu
JVC LT-43VU83B
Phiên bản
LT-43VU83B
Bí danh
U83
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2016
Hệ điều hành
Smart TV
Màn hình
1080 mm, 42.5197 in
Mật độ điểm ảnh
103 ppi
Độ phân giải
3840 x 2160 pixels
Trọng lượng
10.7 kg, 23.59 lbs

JVC LT-43VU83B Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
JVC
Môhình
JVC LT-43VU83B
Phiên bản
LT-43VU83B
Loạt
U83
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 966 mm
  • 38.0315 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 577 mm
  • 22.7165 in
độ dày
  • 64 mm
  • 2.5197 in
Trọng lượng
  • 10.7 kg
  • 23.59 lbs
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 966 mm
  • 38.0315 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 627 mm
  • 24.685 in
độ dày với chân đế
  • 275 mm
  • 10.8268 in
Trọng lượng với chân đế
  • 11 kg
  • 24.25 lbs

ERGONOMICS

Kích thước gắn vesa
200 x 200 mm
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời

MôI TRườNG HOạT độNG

Phạm vi nhiệt độ
  • 0 °C - 40 °C
  • 32 °F - 104 °F
Phạm vi độ ẩm
5 % - 85 %

Màn hình

Kích thước
42.5 in
đường chéo
  • 1080 mm
  • 42.5197 in
Loại
IPS
độ phân giải
  • Ultra HD (UHD)
  • 4K
  • 2160p
độ phân giải (h x w)
3840 x 2160 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
  • 50 Hz
  • 60 Hz
độ sáng
350 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
103 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Khu vực màn hình
89.4 %
Tỷ lệ tương phản tĩnh
1200 : 1
Thời gian phản hồi tối thiểu
8 ms
đèn nền
Edge LED
độ sâu màu sắc
8 bits
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Chiều cao
  • 529.416 mm
  • 20.8431 in
Chiều rộng
  • 941.184 mm
  • 37.0545 in
Khoảng cách pixel
  • 0.245 mm
  • 0.0096 in

Thành phần bên trong

CPU

Số lượng lõi
2

NăNG LượNG

Công suất tối đa sử dụng
120 W
Công suất tiêu thụ trung bình
54 W
Chỉ số tiết kiệm năng lượng
A+

PHầN MềM

Hệ điều hành được hỗ trợ
Smart TV
định dạng tệp hình ảnh được hỗ trợ
  • JPEG
  • PNG
  • BMP
định dạng tệp video được hỗ trợ
  • 3GPP (3rd Generation Partnership Project, .3gp)
  • ASF (Advanced Systems Format, .asf .wma .wmv)
  • Flash Video (.flv, .f4v, .f4p, .f4a, .f4b)
  • H.263
  • H.264
  • MPEG-4 Phần 10
  • Video AVC
  • H.265
  • MPEG-H Phần 2
  • HEVC
  • MKV (Matroska Multimedia Container)
  • .mkv .mk3d .mka .mks)
  • MP4 (MPEG-4 Phần 14)
  • .mp4
  • .m4a
  • .m4p
  • .m4b
  • .m4r
  • .m4v)
  • MPEG-4
  • VP9
  • VOB (Video Object, .VOB)
  • WebM
  • SWF
Các tính năng bổ sung
PVR

Bộ đIềU CHỉNH TV

Công nghệ được hỗ trợ
  • Analog (NTSC/PAL/SECAM)
  • DVB-T
  • DVB-T2
  • DVB-S
  • DVB-S2
  • DVB-C

âM THANH

Loa tích hợp
2 x 10 W
định dạng tệp được hỗ trợ
  • MP3 (MPEG-2 Audio Layer II, .mp3)
  • WAV (Waveform Audio File Format)
  • .wav
  • .wave)
Các tính năng bổ sung
  • Dolby Digital Plus
  • DTS HD
  • DTS TruSurround

KHôNG DâY

Công nghệ được hỗ trợ
  • LAN
  • Wi-Fi
  • 802.11a (IEEE 802.11a-1999)
  • 802.11b (IEEE 802.11b-1999)
  • 802.11g (IEEE 802.11g-2003)
  • 802.11n (IEEE 802.11n-2009)
  • 802.11n 5GHz
  • Wi-Fi Direct
  • DLNA

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Nghiêng về phía trước và phía sau
Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống
Chiều cao có thể điều chỉnh
Cao độ có thể điều chỉnh
Mô-đun
Camera trước
Màn hình frc
Màn hình FRC
LT-48VU83B
3840 x 2160 pixels
Roku TV
94 ppi
12.8 kg, 28.22 lbs
LT-32V550
3440 x 1440 pixels
111 ppi
7.8 kg, 17.2 lbs
LT-48V750
3840 x 2160 pixels
150 ppi
7.37 kg, 16.25 lbs
LT-40V550
1920 x 1080 pixels
85 ppi
LT-55VO9100
2560 x 1440 pixels
99 ppi
9.2 kg, 20.28 lbs
LT-32V450
1366 x 768 pixels
Smart TV
49 ppi
5 kg, 11.02 lbs
LT-55VU83B
3840 x 2160 pixels
Roku TV
77 ppi
19.2 kg, 42.33 lbs

Đánh giá của người dùng cho JVC LT-43VU83B


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn