Biostar GeForce GTX 1650

Phiên bản
Phiên bản
VN1655XF41
Thương hiệu
Thương hiệu
Biostar
GPU
GPU
NVIDIA GeForce GTX 1650
RAM
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
128.128 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
7680 x 4320 @120 Hz

Biostar GeForce GTX 1650 Giá


Biostar GeForce GTX 1650 Thông số chính


Thương hiệu
Biostar
Mẫu
Biostar GeForce GTX 1650
Phiên bản
VN1655XF41
Danh mục
Gpus
GPU
NVIDIA GeForce GTX 1650
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
128.128 GB/s
Độ phân giải
7680 x 4320 @120 Hz

Biostar GeForce GTX 1650 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
Biostar GeForce GTX 1650
Nhà sản xuất
Biostar
Phân khúc thị trường
Desktop
Số phần
VN1655XF41
Cơ sở gpu
NVIDIA GeForce GTX 1650

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Dual Slot

Màn hình

độ PHâN GIảI

độ phân giải kỹ thuật số tối đa
7680 x 4320 @60 Hz
Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 3 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 2160 @ 60 Hz
độ phân giải displayport tối đa
7680 x 4320 @120 Hz
độ phân giải dvi tối đa
2560 x 1600
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
2.0b

CôNG NGHệ

Các tính năng bổ sung
  • 3D Vision
  • 3D Vision Surround
  • HDCP 2.2
  • PhysX

Bộ nhớ

Kích thước
4 GB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
128 bit
Tốc độ xung nhịp
2002 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
8008 MHz
Băng thông bộ nhớ
128.128 GB/s

Nguồn

Công suất tối đa
75 W
Nhiệt độ gpu tối đa
92°C

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
2983.68 GFLOPS
độ chính xác kép
93.24 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
93.24 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
53.28 Gigapixels/s

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
Turing
Tên
TU117-300-A1
Số lượng transistor
4.7 tỷ
Quy trình chế tạo
12 nm
Giao diện bus
PCI-E 3.0 x 16

LõI

Lõi cuda
896
đơn vị kết cấu
56
Rops
32

TầN Số đồNG Hồ

Tốc độ cơ bản
1485 MHz
Tốc độ tăng tốc
1665 MHz

PHIêN BảN CUDA

Phiên bản cuda
7.5

API

Hỗ trợ directx
12.0
Hỗ trợ opengl
4.6
Hỗ trợ vulkan
1.1.117
Hỗ trợ opencl
1.2
Mô hình shader
6.4

Cổng kết nối

Kích thước
4 GB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
128 bit
Tốc độ xung nhịp
2002 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
8008 MHz
Băng thông bộ nhớ
128.128 GB/s
VN9805XV42
Biostar
4096 x 2160 @ 60 Hz
GDDR5
224.32 GB/s
VN75T5XH41 (FPS Single-Cooling)
Biostar
2560 x 1600
GDDR5
86.4 GB/s
VN9402TS56
Biostar
NVIDIA GeForce 9400 GT DDR2
DDR2
5.33 GB/s
VN7505XUG1
Biostar
2560 x 1600
GDDR5
80.16 GB/s
VN6203THX6
Biostar
2560 x 1600
DDR3
8 GB/s
VN75T5XHX1 (FPS Single-Cooling)
Biostar
2560 x 1600
GDDR5
86.4 GB/s
VN5705XDG3
Biostar
2560 x 1600
GDDR5
152.0 GB/s

Đánh giá của người dùng cho Biostar GeForce GTX 1650


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn