ASUS Radeon RX 6900 XT

Phiên bản
Phiên bản
RX6900XT-16G
Thương hiệu
Thương hiệu
ASUS
GPU
GPU
AMD Radeon RX 6900 XT
RAM
RAM
GDDR6
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
512 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
7680 x 4320

ASUS Radeon RX 6900 XT Giá


ASUS Radeon RX 6900 XT Thông số chính


Thương hiệu
ASUS
Mẫu
ASUS Radeon RX 6900 XT
Phiên bản
RX6900XT-16G
Danh mục
Gpus
Ngày phát hành
2020-12-01
GPU
AMD Radeon RX 6900 XT
RAM
GDDR6
Dung lượng RAM
512 GB/s
Độ phân giải
7680 x 4320

ASUS Radeon RX 6900 XT Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
ASUS Radeon RX 6900 XT
Nhà sản xuất
ASUS
Phân khúc thị trường
Desktop
Số phần
RX6900XT-16G
Cơ sở gpu
AMD Radeon RX 6900 XT

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Triple Slot

KíCH THướC

Kích thước
10.5 inches (266.7 mm) x 4.72 inches (120 mm)

CHIềU DàI CủA THẻ

Chiều dài của thẻ
  • 266.7 mm
  • 10.5 inches

CHIềU CAO CủA THẻ

Chiều cao của thẻ
  • 120 mm
  • 4.72 inches

Màn hình

độ PHâN GIảI

Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 4 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 3112
độ phân giải displayport tối đa
7680 x 4320
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
2.1

CôNG NGHệ

Các tính năng bổ sung
  • HDCP 2.3
  • Hỗ trợ High Dynamic Range (HDR)
Màu rops
128

Bộ nhớ

Kích thước
16 GB
Loại
GDDR6
độ rộng giao diện bộ nhớ
256 bit
Tốc độ xung nhịp
2000 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
16000 MHz
Băng thông bộ nhớ
512 GB/s

Nguồn

Công suất tối đa
300 W

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
23.04 TFLOPS
độ chính xác kép
1440 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
720.0 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
288.0 Gigapixels/s

CáC CHỉ Số HIệU SUấT Bổ SUNG

đơn vị tính toán
80

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
RDNA 2.0
Tên
Navi 21 XTX (215-121000167)
Số lượng transistor
26.8 tỷ
Quy trình chế tạo
7 nm
Giao diện bus
PCI-E 4.0 x 16

LõI

đơn vị kết cấu
320
Lõi rt
80
Bộ xử lý stream
5120

TầN Số đồNG Hồ

Tốc độ tăng tốc
2250 MHz
đồng hồ đồ họa
1825 MHz
đồng hồ đếm giờ chơi game
2015 MHz

API

Hỗ trợ directx
12 Ultimate
Hỗ trợ opengl
4.6
Hỗ trợ vulkan
1.2
Hỗ trợ opencl
2.1
Mô hình shader
6.5

Cổng kết nối

Kích thước
16 GB
Loại
GDDR6
độ rộng giao diện bộ nhớ
256 bit
Tốc độ xung nhịp
2000 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
16000 MHz
Băng thông bộ nhớ
512 GB/s
PCI-AV264GT
ASUS
ATI 3D Rage II
EDO
664 MB/s
EAH4670/HTP/512MD3
ASUS
2560 x 1600
GDDR3
32.13 GB/s
V8170/DDR/T
ASUS
NVIDIA GeForce4 MX 440
DDR
6.4 GB/s
RX560-4G
ASUS
7680 x 4320
GDDR5
112 GB/s
EAH4670 SILENT/DI/512M
ASUS
2560 x 1600
GDDR3
32.13 GB/s
V8170/T
ASUS
NVIDIA GeForce4 MX 440
DDR
6.4 GB/s
ROG-STRIX-RTX2060-O6G-EVO-GAMING
ASUS
7680 x 4320 @120 Hz
GDDR6
336 GB/s

Đánh giá của người dùng cho ASUS Radeon RX 6900 XT


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn