ASUS Radeon R9 390

Phiên bản
Phiên bản
R9390-DC2-8GD5
Thương hiệu
Thương hiệu
ASUS
GPU
GPU
AMD Radeon R9 390
RAM
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
384 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
4096 x 2160

ASUS Radeon R9 390 Giá


ASUS Radeon R9 390 Thông số chính


Thương hiệu
ASUS
Mẫu
ASUS Radeon R9 390
Phiên bản
R9390-DC2-8GD5
Danh mục
Gpus
GPU
AMD Radeon R9 390
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
384 GB/s
Độ phân giải
4096 x 2160

ASUS Radeon R9 390 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
ASUS Radeon R9 390
Nhà sản xuất
ASUS
Phân khúc thị trường
Desktop
Số phần
R9390-DC2-8GD5
Cơ sở gpu
AMD Radeon R9 390

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Dual Slot

KíCH THướC

Kích thước
10.83 inches (275 mm) x 4.37 inches (111 mm)

CHIềU DàI CủA THẻ

Chiều dài của thẻ
  • 275 mm
  • 10.83 inches

CHIềU CAO CủA THẻ

Chiều cao của thẻ
  • 111 mm
  • 4.37 inches

Màn hình

độ PHâN GIảI

Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 4 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 3112
độ phân giải displayport tối đa
4096 x 2160
độ phân giải dvi tối đa
2560 x 1600
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
1.4a

CôNG NGHệ

Công nghệ chống răng cưa
  • 24 x MSAA
  • 24 x SSAA
  • Adaptive AA
  • EQAA
  • MLAA 2.0
Bộ giải mã
  • Adobe Flash
  • DXVA 1.0 & 2.0
  • H.264
  • MPEG 2 (SH & HD)
  • MPEG-4 Phần 2 (DivX/Xvid)
  • MVC (Blu-ray 3D)
  • VC-1
  • WMV HD
Các tính năng bổ sung
  • Direct Compute 12
  • AMD PowerTune
  • AMD ZeroCore Power
  • ATI/AMD PowerPlay
  • Công nghệ HD3D
  • HDCP
  • Hỗ trợ High Dynamic Range (HDR)
Màu rops
64
Cấu hình crossfire tối đa
4-way

Bộ nhớ

Kích thước
8192 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
512 bit
Tốc độ xung nhịp
1500 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
6000 MHz
Băng thông bộ nhớ
384 GB/s

Nguồn

Công suất tối đa
300 W

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
5120 GFLOPS
độ chính xác kép
640 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
160 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
64 Gigapixels/s

CáC CHỉ Số HIệU SUấT Bổ SUNG

đơn vị tính toán
40

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
Graphics Core Next 2.0
Tên
Grenada PRO
Số lượng transistor
6.2 tỷ
Quy trình chế tạo
28 nm
Giao diện bus
PCI-E 3.0 x 16

LõI

đơn vị kết cấu
160
Bộ xử lý stream
2560

TầN Số đồNG Hồ

đồng hồ đồ họa
1000 MHz

API

Hỗ trợ directx
12.0
Hỗ trợ opengl
4.5
Hỗ trợ vulkan
1.1.108
Hỗ trợ opencl
2.0
Mô hình shader
6.3
Hỗ trợ mantle
Hiện tại

Cổng kết nối

Kích thước
8192 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
512 bit
Tốc độ xung nhịp
1500 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
6000 MHz
Băng thông bộ nhớ
384 GB/s
PCI-AV264GT
ASUS
ATI 3D Rage II
EDO
664 MB/s
EAH4670/HTP/512MD3
ASUS
2560 x 1600
GDDR3
32.13 GB/s
V8170/DDR/T
ASUS
NVIDIA GeForce4 MX 440
DDR
6.4 GB/s
RX560-4G
ASUS
7680 x 4320
GDDR5
112 GB/s
EAH4670 SILENT/DI/512M
ASUS
2560 x 1600
GDDR3
32.13 GB/s
V8170/T
ASUS
NVIDIA GeForce4 MX 440
DDR
6.4 GB/s
ROG-STRIX-RTX2060-O6G-EVO-GAMING
ASUS
7680 x 4320 @120 Hz
GDDR6
336 GB/s

Đánh giá của người dùng cho ASUS Radeon R9 390


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn