ASUS Phoenix GeForce GTX 1650 OC Edition 4GB

Phiên bản
Phiên bản
PH-GTX1650-O4G
Thương hiệu
Thương hiệu
ASUS
GPU
GPU
NVIDIA GeForce GTX 1650
RAM
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
128.032 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
7680 x 4320 @120 Hz

ASUS Phoenix GeForce GTX 1650 OC Edition 4GB Giá


ASUS Phoenix GeForce GTX 1650 OC Edition 4GB Thông số chính


Thương hiệu
ASUS
Mẫu
ASUS Phoenix GeForce GTX 1650 OC Edition 4GB
Phiên bản
PH-GTX1650-O4G
Danh mục
Gpus
GPU
NVIDIA GeForce GTX 1650
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
128.032 GB/s
Độ phân giải
7680 x 4320 @120 Hz

ASUS Phoenix GeForce GTX 1650 OC Edition 4GB Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
ASUS Phoenix GeForce GTX 1650 OC Edition 4GB
Nhà sản xuất
ASUS
Phân khúc thị trường
Desktop
Số phần
PH-GTX1650-O4G
Cơ sở gpu
NVIDIA GeForce GTX 1650

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Dual Slot

KíCH THướC

Kích thước
7.48 inches (190 mm) x 4.33 inches (110 mm)

CHIềU DàI CủA THẻ

Chiều dài của thẻ
  • 190 mm
  • 7.48 inches

CHIềU CAO CủA THẻ

Chiều cao của thẻ
  • 110 mm
  • 4.33 inches

Màn hình

độ PHâN GIảI

độ phân giải kỹ thuật số tối đa
7680 x 4320 @60 Hz
Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 3 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 2160 @ 60 Hz
độ phân giải displayport tối đa
7680 x 4320 @120 Hz
độ phân giải dvi tối đa
2560 x 1600
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
2.0b

CôNG NGHệ

Các tính năng bổ sung
  • 3D Vision
  • 3D Vision Surround
  • HDCP 2.2
  • PhysX

Bộ nhớ

Kích thước
4 GB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
128 bit
Tốc độ xung nhịp
2000.5 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
8002 MHz
Băng thông bộ nhớ
128.032 GB/s

Nguồn

Công suất tối đa
75 W
Nhiệt độ gpu tối đa
92°C

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
3010.56 GFLOPS
độ chính xác kép
94.08 GFLOPS
Bios 2 độ chính xác đơn
3064.32 GFLOPS
Bios 2 độ chính xác kép
95.76 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
  • 94.08
  • 95.76 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
  • 53.76
  • 54.72 Gigapixels/s

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
Turing
Tên
TU117-300-A1
Số lượng transistor
4.7 tỷ
Quy trình chế tạo
12 nm
Giao diện bus
PCI-E 3.0 x 16

LõI

Lõi cuda
896
đơn vị kết cấu
56
Rops
32

TầN Số đồNG Hồ

Tốc độ cơ bản
1485 MHz
Tốc độ tăng tốc
1680 MHz
Bios 2 đồng hồ cơ sở
1515 MHz
Bios 2 tăng tốc độ xung nhịp
1710 MHz

PHIêN BảN CUDA

Phiên bản cuda
7.5

API

Hỗ trợ directx
12.0
Hỗ trợ opengl
4.6
Hỗ trợ vulkan
1.1.117
Hỗ trợ opencl
1.2
Mô hình shader
6.4

Cổng kết nối

Kích thước
4 GB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
128 bit
Tốc độ xung nhịp
2000.5 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
8002 MHz
Băng thông bộ nhớ
128.032 GB/s
RX560-4G
ASUS
7680 x 4320
GDDR5
112 GB/s
PCI-AV264GT
ASUS
ATI 3D Rage II
EDO
664 MB/s
EAH4670/HTP/512MD3
ASUS
2560 x 1600
GDDR3
32.13 GB/s
V8170/DDR/T
ASUS
NVIDIA GeForce4 MX 440
DDR
6.4 GB/s
ROG-STRIX-RTX2060-O6G-EVO-GAMING
ASUS
7680 x 4320 @120 Hz
GDDR6
336 GB/s
EAH4670 SILENT/DI/512M
ASUS
2560 x 1600
GDDR3
32.13 GB/s
V8170/T
ASUS
NVIDIA GeForce4 MX 440
DDR
6.4 GB/s

Đánh giá của người dùng cho ASUS Phoenix GeForce GTX 1650 OC Edition 4GB


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn