ASUS Dual Radeon RX 5700 XT EVO

Phiên bản
Phiên bản
DUAL-RX5700XT-O8G-EVO
Thương hiệu
Thương hiệu
ASUS
GPU
GPU
AMD Radeon RX 5700 XT
RAM
RAM
GDDR6
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
448 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
7680 x 4320

ASUS Dual Radeon RX 5700 XT EVO Giá


ASUS Dual Radeon RX 5700 XT EVO Thông số chính


Thương hiệu
ASUS
Mẫu
ASUS Dual Radeon RX 5700 XT EVO
Phiên bản
DUAL-RX5700XT-O8G-EVO
Danh mục
Gpus
GPU
AMD Radeon RX 5700 XT
RAM
GDDR6
Dung lượng RAM
448 GB/s
Độ phân giải
7680 x 4320

ASUS Dual Radeon RX 5700 XT EVO Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
ASUS Dual Radeon RX 5700 XT EVO
Nhà sản xuất
ASUS
Phân khúc thị trường
Desktop
Số phần
DUAL-RX5700XT-O8G-EVO
Cơ sở gpu
AMD Radeon RX 5700 XT

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Triple Slot

KíCH THướC

Kích thước
11.1 inches (283 mm) x 5.2 inches (132 mm)

CHIềU DàI CủA THẻ

Chiều dài của thẻ
  • 283 mm
  • 11.1 inches

CHIềU CAO CủA THẻ

Chiều cao của thẻ
  • 132 mm
  • 5.2 inches

Màn hình

độ PHâN GIảI

độ phân giải kỹ thuật số tối đa
7680 x 4320
Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 4 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 3112
độ phân giải displayport tối đa
7680 x 4320
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
2.0b

CôNG NGHệ

Các tính năng bổ sung
  • Direct Compute 12
  • AMD PowerTune
  • AMD ZeroCore Power
  • ATI/AMD PowerPlay
  • Công nghệ HD3D
  • HDCP 2.3
  • Hỗ trợ High Dynamic Range (HDR)
Màu rops
64

Bộ nhớ

Kích thước
8192 MB
Loại
GDDR6
độ rộng giao diện bộ nhớ
256 bit
Tốc độ xung nhịp
1750 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
14000 MHz
Băng thông bộ nhớ
448 GB/s

Nguồn

Công suất tối đa
225 W

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
9753.60 GFLOPS
độ chính xác kép
609.6 GFLOPS
Bios 2 độ chính xác đơn
10137.6 GFLOPS
Bios 2 độ chính xác kép
633.6 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
  • 304.8
  • 316.8 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
  • 121.92
  • 126.72 Gigapixels/s

CáC CHỉ Số HIệU SUấT Bổ SUNG

đơn vị tính toán
40

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
RDNA 1.0
Tên
Navi 10 XT
Số lượng transistor
10.3 tỷ
Quy trình chế tạo
7 nm
Giao diện bus
PCI-E 4.0 x 16

LõI

đơn vị kết cấu
160
Bộ xử lý stream
2560

TầN Số đồNG Hồ

Tốc độ tăng tốc
1905 MHz
đồng hồ đồ họa
1605 MHz
đồng hồ đếm giờ chơi game
1755 MHz
Bios 2 tăng tốc độ xung nhịp
1980 MHz
đồng hồ đồ họa bios 2
1730 MHz
đồng hồ game bios 2
1870 MHz

API

Hỗ trợ directx
12.0
Hỗ trợ opengl
4.6
Hỗ trợ vulkan
1.1.121
Hỗ trợ opencl
2.0
Mô hình shader
6.4
Hỗ trợ mantle
Hiện tại

Cổng kết nối

Kích thước
8192 MB
Loại
GDDR6
độ rộng giao diện bộ nhớ
256 bit
Tốc độ xung nhịp
1750 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
14000 MHz
Băng thông bộ nhớ
448 GB/s
EAH4670/HTP/512MD3
ASUS
2560 x 1600
GDDR3
32.13 GB/s
V8170/DDR/T
ASUS
NVIDIA GeForce4 MX 440
DDR
6.4 GB/s
RX560-4G
ASUS
7680 x 4320
GDDR5
112 GB/s
PCI-AV264GT
ASUS
ATI 3D Rage II
EDO
664 MB/s
EAH4670 SILENT/DI/512M
ASUS
2560 x 1600
GDDR3
32.13 GB/s
V8170/T
ASUS
NVIDIA GeForce4 MX 440
DDR
6.4 GB/s
ROG-STRIX-RTX2060-O6G-EVO-GAMING
ASUS
7680 x 4320 @120 Hz
GDDR6
336 GB/s

Đánh giá của người dùng cho ASUS Dual Radeon RX 5700 XT EVO


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn