Galax GeForce GTX 770 LTD OC

Thương hiệu
Thương hiệu
Galax
GPU
GPU
NVIDIA GeForce GTX 770
RAM
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
224.32 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
4096 x 2160 @ 60 Hz

Galax GeForce GTX 770 LTD OC Giá


Galax GeForce GTX 770 LTD OC Thông số chính


Thương hiệu
Galax
Mẫu
Galax GeForce GTX 770 LTD OC
Danh mục
Gpus
GPU
NVIDIA GeForce GTX 770
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
224.32 GB/s
Độ phân giải
4096 x 2160 @ 60 Hz

Galax GeForce GTX 770 LTD OC Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
Galax GeForce GTX 770 LTD OC
Nhà sản xuất
Galax
Phân khúc thị trường
Desktop
Cơ sở gpu
NVIDIA GeForce GTX 770

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Dual Slot

Màn hình

độ PHâN GIảI

độ phân giải kỹ thuật số tối đa
4096 x 2160
Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 4 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 2160 @ 24 Hz hoặc 3840 x 2160 @ 30 Hz
độ phân giải displayport tối đa
4096 x 2160 @ 60 Hz
độ phân giải vga tối đa
2048 x 1536
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
1.4b

CôNG NGHệ

Công nghệ chống răng cưa
  • FXAA
  • TXAA
Các tính năng bổ sung
  • 3D Vision
  • 3D Vision Surround
  • Direct Compute 5.0
  • HDCP
  • PhysX
Cấu hình sli tối đa
3-way

Bộ nhớ

Kích thước
2048 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
256 bit
Tốc độ xung nhịp
1752.5 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
7010 MHz
Băng thông bộ nhớ
224.32 GB/s

Nguồn

Công suất tối đa
195 W
Nhiệt độ gpu tối đa
98°C

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
3852.29 GFLOPS
độ chính xác kép
160.51 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
160.51 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
40.13 Gigapixels/s

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
Kepler
Tên
GK 104
Số lượng transistor
3,54 tỷ
Quy trình chế tạo
28 nm
Giao diện bus
PCI-E 3.0 x 16

LõI

Lõi cuda
1536
đơn vị kết cấu
128
Rops
32
Ramdacs
400 MHz

TầN Số đồNG Hồ

Tốc độ cơ bản
1202 MHz
Tốc độ tăng tốc
1254 MHz
Tăng cường
2.0

PHIêN BảN CUDA

Phiên bản cuda
3.5

API

Hỗ trợ directx
12.0 (Mức đặc trưng 11 0)
Hỗ trợ opengl
4.4
Hỗ trợ vulkan
1.1.73
Hỗ trợ opencl
1.1
Mô hình shader
5.1

Cổng kết nối

Kích thước
2048 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
256 bit
Tốc độ xung nhịp
1752.5 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
7010 MHz
Băng thông bộ nhớ
224.32 GB/s
70ISH6DHM9XE
Galax
7680 x 4320 @60 Hz
GDDR5
256.27 GB/s
75IGH8HX9KXZ
Galax
2560 x 1600
GDDR5
86.4 GB/s
Galax
7680 x 4320 @120 Hz
GDDR6
448 GB/s
60SRL7DS05XV
Galax
7680 x 4320 @120 Hz
GDDR6
336 GB/s
Galax
4096 x 2160 @ 60 Hz
GDDR5
336 GB/s
28NSL6MDW7G2
Galax
7680 x 4320 @120 Hz
GDDR6
448 GB/s
60SRL7DS04WS
Galax
7680 x 4320 @120 Hz
GDDR6
336 GB/s

Đánh giá của người dùng cho Galax GeForce GTX 770 LTD OC


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn