ELSA GeForce GTX 780 Ti SAC

Phiên bản
Phiên bản
GD780-3GERTS
Thương hiệu
Thương hiệu
ELSA
GPU
GPU
NVIDIA GeForce GTX 780 Ti
RAM
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
336 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
4096 x 2160 @ 60 Hz

ELSA GeForce GTX 780 Ti SAC Giá


ELSA GeForce GTX 780 Ti SAC Thông số chính


Thương hiệu
ELSA
Mẫu
ELSA GeForce GTX 780 Ti SAC
Phiên bản
GD780-3GERTS
Danh mục
Gpus
GPU
NVIDIA GeForce GTX 780 Ti
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
336 GB/s
Độ phân giải
4096 x 2160 @ 60 Hz

ELSA GeForce GTX 780 Ti SAC Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
ELSA GeForce GTX 780 Ti SAC
Nhà sản xuất
ELSA
Phân khúc thị trường
Desktop
Số phần
GD780-3GERTS
Cơ sở gpu
NVIDIA GeForce GTX 780 Ti

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Dual Slot

KíCH THướC

Kích thước
11.42 inches (290 mm) x 4.376 inches (111 mm)

CHIềU DàI CủA THẻ

Chiều dài của thẻ
  • 290 mm
  • 11.42 inches

CHIềU CAO CủA THẻ

Chiều cao của thẻ
  • 111 mm
  • 4.376 inches

Màn hình

độ PHâN GIảI

độ phân giải kỹ thuật số tối đa
4096 x 2160
Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 4 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 2160 @ 24 Hz hoặc 3840 x 2160 @ 30 Hz
độ phân giải displayport tối đa
4096 x 2160 @ 60 Hz
độ phân giải dvi tối đa
2560 x 1600
độ phân giải vga tối đa
2048 x 1536
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
1.4b

CôNG NGHệ

Công nghệ chống răng cưa
  • FXAA
  • TXAA
Các tính năng bổ sung
  • 3D Vision
  • 3D Vision Surround
  • Direct Compute 5.0
  • HDCP
  • PhysX
  • PureVideo HD
Cấu hình sli tối đa
3-way

Bộ nhớ

Kích thước
3072 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
384 bit
Tốc độ xung nhịp
1750 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
7000 MHz
Băng thông bộ nhớ
336 GB/s

Nguồn

Công suất tối đa
250 W
Nhiệt độ gpu tối đa
95°C

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
5569.92 GFLOPS
độ chính xác kép
232.08 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
232.08 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
46.42 Gigapixels/s

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
Kepler
Tên
GK110B
Số lượng transistor
7,08 tỷ
Quy trình chế tạo
28 nm
Giao diện bus
PCI-E 3.0 x 16

LõI

Lõi cuda
2880
đơn vị kết cấu
240
Rops
48
Ramdacs
400 MHz

TầN Số đồNG Hồ

Tốc độ cơ bản
901 MHz
Tốc độ tăng tốc
967 MHz
Tăng cường
2.0

PHIêN BảN CUDA

Phiên bản cuda
3.5

API

Hỗ trợ directx
12.0 (Mức đặc trưng 11 0)
Hỗ trợ opengl
4.4
Hỗ trợ vulkan
1.1.73
Hỗ trợ opencl
1.1
Mô hình shader
5.1

Cổng kết nối

Kích thước
3072 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
384 bit
Tốc độ xung nhịp
1750 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
7000 MHz
Băng thông bộ nhớ
336 GB/s
GD736-128ARU3
ELSA
1600 x 1200
GDDR3
15.2 GB/s
EQM5000-8GER
ELSA
4096 x 2160 @ 60 Hz
GDDR5
211.58 GB/s
GD1660-6GERTS
ELSA
7680 x 4320 @120 Hz
GDDR6
288 GB/s
ENVS280-64AR
ELSA
1600 x 1200
DDR
8 GB/s
EQFX570-256ER
ELSA
NVIDIA Quadro FX 570
DDR2
12.8 GB/s
GD280-1GERX
ELSA
2560 x 1600
GDDR3
141.7 GB/s
EQFX5600-1536ER
ELSA
NVIDIA Quadro FX 5600
GDDR3
76.8 GB/s

Đánh giá của người dùng cho ELSA GeForce GTX 780 Ti SAC


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn