ELSA GeForce GTX 770 SAC

Phiên bản
Phiên bản
GD770-2GERX
Thương hiệu
Thương hiệu
ELSA
GPU
GPU
NVIDIA GeForce GTX 770
RAM
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
224 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
4096 x 2160 @ 60 Hz

ELSA GeForce GTX 770 SAC Giá


ELSA GeForce GTX 770 SAC Thông số chính


Thương hiệu
ELSA
Mẫu
ELSA GeForce GTX 770 SAC
Phiên bản
GD770-2GERX
Danh mục
Gpus
GPU
NVIDIA GeForce GTX 770
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
224 GB/s
Độ phân giải
4096 x 2160 @ 60 Hz

ELSA GeForce GTX 770 SAC Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
ELSA GeForce GTX 770 SAC
Nhà sản xuất
ELSA
Phân khúc thị trường
Desktop
Số phần
GD770-2GERX
Cơ sở gpu
NVIDIA GeForce GTX 770

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Dual Slot

KíCH THướC

Kích thước
10 inches (254 mm) x 4.376 inches (111 mm)

CHIềU DàI CủA THẻ

Chiều dài của thẻ
  • 254 mm
  • 10 inches

CHIềU CAO CủA THẻ

Chiều cao của thẻ
  • 111 mm
  • 4.376 inches

Màn hình

độ PHâN GIảI

độ phân giải kỹ thuật số tối đa
4096 x 2160
Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 4 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 2160 @ 24 Hz hoặc 3840 x 2160 @ 30 Hz
độ phân giải displayport tối đa
4096 x 2160 @ 60 Hz
độ phân giải dvi tối đa
2560 x 1600
độ phân giải vga tối đa
2048 x 1536
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
1.4b

CôNG NGHệ

Công nghệ chống răng cưa
  • FXAA
  • TXAA
Các tính năng bổ sung
  • 3D Vision
  • 3D Vision Surround
  • Direct Compute 5.0
  • HDCP
  • PhysX
Cấu hình sli tối đa
3-way

Bộ nhớ

Kích thước
2048 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
256 bit
Tốc độ xung nhịp
1750 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
7000 MHz
Băng thông bộ nhớ
224 GB/s

Nguồn

Công suất tối đa
195 W
Nhiệt độ gpu tối đa
98°C

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
3379.2 GFLOPS
độ chính xác kép
140.8 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
140.8 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
35.2 Gigapixels/s

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
Kepler
Tên
GK 104
Số lượng transistor
3,54 tỷ
Quy trình chế tạo
28 nm
Giao diện bus
PCI-E 3.0 x 16

LõI

Lõi cuda
1536
đơn vị kết cấu
128
Rops
32
Ramdacs
400 MHz

TầN Số đồNG Hồ

Tốc độ cơ bản
1070 MHz
Tốc độ tăng tốc
1100 MHz
Tăng cường
2.0

PHIêN BảN CUDA

Phiên bản cuda
3.5

API

Hỗ trợ directx
12.0 (Mức đặc trưng 11 0)
Hỗ trợ opengl
4.4
Hỗ trợ vulkan
1.1.73
Hỗ trợ opencl
1.1
Mô hình shader
5.1

Cổng kết nối

Kích thước
2048 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
256 bit
Tốc độ xung nhịp
1750 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
7000 MHz
Băng thông bộ nhớ
224 GB/s
EQM5000-8GER
ELSA
4096 x 2160 @ 60 Hz
GDDR5
211.58 GB/s
GD736-128ARU3
ELSA
1600 x 1200
GDDR3
15.2 GB/s
GD1660-6GERTS
ELSA
7680 x 4320 @120 Hz
GDDR6
288 GB/s
EQFX570-256ER
ELSA
NVIDIA Quadro FX 570
DDR2
12.8 GB/s
ENVS280-64AR
ELSA
1600 x 1200
DDR
8 GB/s
GD280-1GERX
ELSA
2560 x 1600
GDDR3
141.7 GB/s
EQFX5600-1536ER
ELSA
NVIDIA Quadro FX 5600
GDDR3
76.8 GB/s

Đánh giá của người dùng cho ELSA GeForce GTX 770 SAC


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn