Inno3D iChill GeForce GTX 780 6GB Black

Phiên bản
Phiên bản
C78P-1SDN-N5HSX
Thương hiệu
Thương hiệu
Inno3D
GPU
GPU
NVIDIA GeForce GTX 780
RAM
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
301.44 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
4096 x 2160 @ 60 Hz

Inno3D iChill GeForce GTX 780 6GB Black Giá


Inno3D iChill GeForce GTX 780 6GB Black Thông số chính


Thương hiệu
Inno3D
Mẫu
Inno3D iChill GeForce GTX 780 6GB Black
Phiên bản
C78P-1SDN-N5HSX
Danh mục
Gpus
GPU
NVIDIA GeForce GTX 780
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
301.44 GB/s
Độ phân giải
4096 x 2160 @ 60 Hz

Inno3D iChill GeForce GTX 780 6GB Black Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
Inno3D iChill GeForce GTX 780 6GB Black
Nhà sản xuất
Inno3D
Phân khúc thị trường
Desktop
Số phần
C78P-1SDN-N5HSX
Cơ sở gpu
NVIDIA GeForce GTX 780

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Triple Slot

KíCH THướC

Kích thước
10.47 inches (266 mm) x 5.04 inches (128 mm)

CHIềU DàI CủA THẻ

Chiều dài của thẻ
  • 266 mm
  • 10.47 inches

CHIềU CAO CủA THẻ

Chiều cao của thẻ
  • 128 mm
  • 5.04 inches

Màn hình

độ PHâN GIảI

độ phân giải kỹ thuật số tối đa
2560 x 1600
Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 4 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 2160 @ 24 Hz hoặc 3840 x 2160 @ 30 Hz
độ phân giải displayport tối đa
4096 x 2160 @ 60 Hz
độ phân giải dvi tối đa
2560 x 1600
độ phân giải vga tối đa
2048 x 1536
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
1.4b

CôNG NGHệ

Công nghệ chống răng cưa
  • FXAA
  • TXAA
Các tính năng bổ sung
  • 3D Vision
  • 3D Vision Surround
  • Direct Compute 5.0
  • HDCP
  • PhysX
  • PureVideo HD
Cấu hình sli tối đa
3-way

Bộ nhớ

Kích thước
6144 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
384 bit
Tốc độ xung nhịp
1570 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
6280 MHz
Băng thông bộ nhớ
301.44 GB/s

Nguồn

Công suất tối đa
250 W
Nhiệt độ gpu tối đa
95°C

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
4879.87 GFLOPS
độ chính xác kép
203.33 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
203.33 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
50.83 Gigapixels/s

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
Kepler
Tên
GK110
Số lượng transistor
7,08 tỷ
Quy trình chế tạo
28 nm
Giao diện bus
PCI-E 3.0 x 16

LõI

Lõi cuda
2304
đơn vị kết cấu
192
Rops
48
Ramdacs
400 MHz

TầN Số đồNG Hồ

Tốc độ cơ bản
1020 MHz
Tốc độ tăng tốc
1059 MHz
Tăng cường
2.0

PHIêN BảN CUDA

Phiên bản cuda
3.5

API

Hỗ trợ directx
12.0 (Mức đặc trưng 11 0)
Hỗ trợ opengl
4.4
Hỗ trợ vulkan
1.1.73
Hỗ trợ opencl
1.1
Mô hình shader
5.1

Cổng kết nối

Kích thước
6144 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
384 bit
Tốc độ xung nhịp
1570 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
6280 MHz
Băng thông bộ nhớ
301.44 GB/s
N730-5SDV-E3CX
Inno3D
2560 x 1600
DDR3
17.06 GB/s
N1030-1SDV-E5BL
Inno3D
1920 x 1200
GDDR5
48.06 GB/s
N208S1-08D6-1180705
Inno3D
7680 x 4320 @120 Hz
GDDR6
496 GB/s
Inno3D
NVIDIA GeForce 6600 LE AGP
DDR
6.4 GB/s
C208SB-08D6X-11800004
Inno3D
7680 x 4320 @120 Hz
GDDR6
496 GB/s
Inno3D
2560 x 1600
GDDR3
60.8 GB/s
N740-1SDV-D5CWX
Inno3D
4096 x 2160 @ 60 Hz
GDDR5
80.16 GB/s

Đánh giá của người dùng cho Inno3D iChill GeForce GTX 780 6GB Black


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn