GIGABYTE GeForce GTX 1650 D6 WINDFORCE OC 4G (rev. 1.0)

Phiên bản
Phiên bản
GV-N1656WF2OC-4GD
Thương hiệu
Thương hiệu
GIGABYTE
GPU
GPU
NVIDIA GeForce GTX 1650 GDDR6
RAM
RAM
GDDR6
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
192 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
7680 x 4320 @120 Hz

GIGABYTE GeForce GTX 1650 D6 WINDFORCE OC 4G (rev. 1.0) Giá


GIGABYTE GeForce GTX 1650 D6 WINDFORCE OC 4G (rev. 1.0) Thông số chính


Thương hiệu
GIGABYTE
Mẫu
GIGABYTE GeForce GTX 1650 D6 WINDFORCE OC 4G (rev. 1.0)
Phiên bản
GV-N1656WF2OC-4GD
Danh mục
Gpus
GPU
NVIDIA GeForce GTX 1650 GDDR6
RAM
GDDR6
Dung lượng RAM
192 GB/s
Độ phân giải
7680 x 4320 @120 Hz

GIGABYTE GeForce GTX 1650 D6 WINDFORCE OC 4G (rev. 1.0) Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
GIGABYTE GeForce GTX 1650 D6 WINDFORCE OC 4G (rev. 1.0)
Nhà sản xuất
GIGABYTE
Phân khúc thị trường
Desktop
Số phần
GV-N1656WF2OC-4GD
Cơ sở gpu
NVIDIA GeForce GTX 1650 GDDR6

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Dual Slot

KíCH THướC

Kích thước
7.52 inches (191 mm) x 4.41 inches (112 mm)

CHIềU DàI CủA THẻ

Chiều dài của thẻ
  • 191 mm
  • 7.52 inches

CHIềU CAO CủA THẻ

Chiều cao của thẻ
  • 112 mm
  • 4.41 inches

Màn hình

độ PHâN GIảI

độ phân giải kỹ thuật số tối đa
7680 x 4320 @60 Hz
Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 3 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 2160 @ 60 Hz
độ phân giải displayport tối đa
7680 x 4320 @120 Hz
độ phân giải dvi tối đa
2560 x 1600
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
2.0b

CôNG NGHệ

Các tính năng bổ sung
  • 3D Vision
  • 3D Vision Surround
  • HDCP 2.2
  • PhysX

Bộ nhớ

Kích thước
4 GB
Loại
GDDR6
độ rộng giao diện bộ nhớ
128 bit
Tốc độ xung nhịp
1500 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
12000 MHz
Băng thông bộ nhớ
192 GB/s

Nguồn

Công suất tối đa
75 W
Nhiệt độ gpu tối đa
92°C

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
3064.32 GFLOPS
độ chính xác kép
95.76 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
95.76 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
54.72 Gigapixels/s

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
Turing
Tên
TU117-300-A1
Số lượng transistor
4.7 tỷ
Quy trình chế tạo
12 nm
Giao diện bus
PCI-E 3.0 x 16

LõI

Lõi cuda
896
đơn vị kết cấu
56
Rops
32

TầN Số đồNG Hồ

Tốc độ tăng tốc
1710 MHz

PHIêN BảN CUDA

Phiên bản cuda
7.5

API

Hỗ trợ directx
12.0
Hỗ trợ opengl
4.6
Hỗ trợ vulkan
1.1.117
Hỗ trợ opencl
1.2
Mô hình shader
6.4

Cổng kết nối

Kích thước
4 GB
Loại
GDDR6
độ rộng giao diện bộ nhớ
128 bit
Tốc độ xung nhịp
1500 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
12000 MHz
Băng thông bộ nhớ
192 GB/s
GV-N2060AORUS X-6GC
GIGABYTE
7680 x 4320 @120 Hz
GDDR6
339.36 GB/s
GV-N960WF2OC-2GD
GIGABYTE
4096 x 2160 @ 60 Hz
GDDR5
112.16 GB/s
GV-N1070WF2OC-8GD
GIGABYTE
7680 x 4320 @60 Hz
GDDR5
256.27 GB/s
GV-R467ZL-1GI
GIGABYTE
2560 x 1600
GDDR3
25.6 GB/s
GV-N96TMC-512I
GIGABYTE
NVIDIA GeForce 9800 GT
GDDR3
57.6 GB/s
GV-N970TT-4GD
GIGABYTE
4096 x 2160 @ 60 Hz
GDDR5
224.32 GB/s
GV-N75TOC2-2GI
GIGABYTE
2560 x 1600
GDDR5
86.4 GB/s

Đánh giá của người dùng cho GIGABYTE GeForce GTX 1650 D6 WINDFORCE OC 4G (rev. 1.0)


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn