MSI GeForce GTX 780 GAMING OC

Phiên bản
Phiên bản
N780 TF 3GD5/OC
Thương hiệu
Thương hiệu
MSI
GPU
GPU
NVIDIA GeForce GTX 780
RAM
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
288.38 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
4096 x 2160 @ 60 Hz

MSI GeForce GTX 780 GAMING OC Giá


MSI GeForce GTX 780 GAMING OC Thông số chính


Thương hiệu
MSI
Mẫu
MSI GeForce GTX 780 GAMING OC
Phiên bản
N780 TF 3GD5/OC
Danh mục
Gpus
GPU
NVIDIA GeForce GTX 780
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
288.38 GB/s
Độ phân giải
4096 x 2160 @ 60 Hz

MSI GeForce GTX 780 GAMING OC Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
MSI GeForce GTX 780 GAMING OC
Nhà sản xuất
MSI
Phân khúc thị trường
Desktop
Số phần
N780 TF 3GD5/OC
Cơ sở gpu
NVIDIA GeForce GTX 780

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Dual Slot

KíCH THướC

Kích thước
10.47 inches (266 mm) x 5.1 inches (129 mm)

CHIềU DàI CủA THẻ

Chiều dài của thẻ
  • 266 mm
  • 10.47 inches

CHIềU CAO CủA THẻ

Chiều cao của thẻ
  • 129 mm
  • 5.1 inches

Màn hình

độ PHâN GIảI

độ phân giải kỹ thuật số tối đa
4096 x 2160
Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 4 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 2160 @ 24 Hz hoặc 3840 x 2160 @ 30 Hz
độ phân giải displayport tối đa
4096 x 2160 @ 60 Hz
độ phân giải dvi tối đa
2560 x 1600
độ phân giải vga tối đa
2048 x 1536
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
1.4b

CôNG NGHệ

Công nghệ chống răng cưa
  • FXAA
  • TXAA
Các tính năng bổ sung
  • 3D Vision
  • 3D Vision Surround
  • Direct Compute 5.0
  • HDCP
  • PhysX
  • PureVideo HD
Cấu hình sli tối đa
3-way

Bộ nhớ

Kích thước
3072 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
384 bit
Tốc độ xung nhịp
1502 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
6008 MHz
Băng thông bộ nhớ
288.38 GB/s

Nguồn

Công suất tối đa
250 W
Nhiệt độ gpu tối đa
95°C

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
4156.42 GFLOPS
độ chính xác kép
173.18 GFLOPS
Bios 2 độ chính xác đơn
4635.65 GFLOPS
Bios 2 độ chính xác kép
193.15 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
  • 173.18
  • 193.15 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
  • 43.3
  • 48.29 Gigapixels/s

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
Kepler
Tên
GK110
Số lượng transistor
7,08 tỷ
Quy trình chế tạo
28 nm
Giao diện bus
PCI-E 3.0 x 16

LõI

Lõi cuda
2304
đơn vị kết cấu
192
Rops
48
Ramdacs
400 MHz

TầN Số đồNG Hồ

Tốc độ cơ bản
863 MHz
Tốc độ tăng tốc
902 MHz
Bios 2 đồng hồ cơ sở
954 MHz
Bios 2 tăng tốc độ xung nhịp
1006 MHz
Tăng cường
2.0

PHIêN BảN CUDA

Phiên bản cuda
3.5

API

Hỗ trợ directx
12.0 (Mức đặc trưng 11 0)
Hỗ trợ opengl
4.4
Hỗ trợ vulkan
1.1.73
Hỗ trợ opencl
1.1
Mô hình shader
5.1

Cổng kết nối

Kích thước
3072 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
384 bit
Tốc độ xung nhịp
1502 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
6008 MHz
Băng thông bộ nhớ
288.38 GB/s
RX800SE-TD256
MSI
ATI Radeon X800 SE 256 MB AGP
GDDR3
25.6 GB/s
N250GTS-MD1GD3
MSI
2560 x 1600
GDDR3
44.8 GB/s
N560GTX-SE-M2D1GD5/OC
MSI
2560 x 1600
GDDR5
91.9 GB/s
NX8600GT-T2D512E/D3
MSI
NVIDIA GeForce 8600 GT
GDDR3
22.4 GB/s
VN220GT-MD1G/D3
MSI
2560 x 1600
DDR3
25.28 GB/s
R9 285 2GD5T OC
MSI
4096 x 2160
GDDR5
176 GB/s
MSI
7680 x 4320
GDDR6
336 GB/s

Đánh giá của người dùng cho MSI GeForce GTX 780 GAMING OC


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn