MSI GeForce GT 730 1GB GDDR5 OC

Phiên bản
Phiên bản
N730K-1GD5LP/OC
Thương hiệu
Thương hiệu
MSI
GPU
GPU
NVIDIA GeForce GT 730 GDDR5
RAM
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
40 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
2560 x 1600

MSI GeForce GT 730 1GB GDDR5 OC Giá


MSI GeForce GT 730 1GB GDDR5 OC Thông số chính


Thương hiệu
MSI
Mẫu
MSI GeForce GT 730 1GB GDDR5 OC
Phiên bản
N730K-1GD5LP/OC
Danh mục
Gpus
Ngày phát hành
2014-06-01
GPU
NVIDIA GeForce GT 730 GDDR5
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
40 GB/s
Độ phân giải
2560 x 1600

MSI GeForce GT 730 1GB GDDR5 OC Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
MSI GeForce GT 730 1GB GDDR5 OC
Nhà sản xuất
MSI
Phân khúc thị trường
Desktop
Số phần
N730K-1GD5LP/OC
Cơ sở gpu
NVIDIA GeForce GT 730 GDDR5

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Single Slot

KíCH THướC

Kích thước
5.55 inches (141 mm) x 2.72 inches (69 mm)

CHIềU DàI CủA THẻ

Chiều dài của thẻ
  • 141 mm
  • 5.55 inches

CHIềU CAO CủA THẻ

Chiều cao của thẻ
  • 69 mm
  • 2.72 inches

Màn hình

độ PHâN GIảI

độ phân giải kỹ thuật số tối đa
4096 x 2160
Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 3 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 2160 @ 24 Hz hoặc 3840 x 2160 @ 30 Hz
độ phân giải dvi tối đa
2560 x 1600
độ phân giải vga tối đa
2048 x 1536
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
1.4a

CôNG NGHệ

Công nghệ chống răng cưa
FXAA
Các tính năng bổ sung
  • 3D Vision 3D Blu-Ray
  • HDCP
  • PhysX

Bộ nhớ

Kích thước
1024 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
64 bit
Tốc độ xung nhịp
1250 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
5000 MHz
Băng thông bộ nhớ
40 GB/s

Nguồn

Công suất tối đa
25 W
Nhiệt độ gpu tối đa
98°C

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
772.61 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
16.10 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
8.05 Gigapixels/s

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
Kepler
Tên
GK 208
Quy trình chế tạo
28 nm
Giao diện bus
PCI-E 2.0 x 16

LõI

Lõi cuda
384
đơn vị kết cấu
16
Rops
8
Ramdacs
400 MHz

TầN Số đồNG Hồ

đồng hồ đồ họa
1006 MHz

PHIêN BảN CUDA

Phiên bản cuda
3.5

API

Hỗ trợ directx
12.0 (Mức đặc trưng 11 0)
Hỗ trợ opengl
4.4
Hỗ trợ vulkan
1.1.73
Hỗ trợ opencl
1.1
Mô hình shader
5.1

Cổng kết nối

Kích thước
1024 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
64 bit
Tốc độ xung nhịp
1250 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
5000 MHz
Băng thông bộ nhớ
40 GB/s
RX800SE-TD256
MSI
ATI Radeon X800 SE 256 MB AGP
GDDR3
25.6 GB/s
N250GTS-MD1GD3
MSI
2560 x 1600
GDDR3
44.8 GB/s
N560GTX-SE-M2D1GD5/OC
MSI
2560 x 1600
GDDR5
91.9 GB/s
NX8600GT-T2D512E/D3
MSI
NVIDIA GeForce 8600 GT
GDDR3
22.4 GB/s
VN220GT-MD1G/D3
MSI
2560 x 1600
DDR3
25.28 GB/s
R9 285 2GD5T OC
MSI
4096 x 2160
GDDR5
176 GB/s
MSI
7680 x 4320
GDDR6
336 GB/s

Đánh giá của người dùng cho MSI GeForce GT 730 1GB GDDR5 OC


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn