Palit GeForce GTX 1650 Super GP

Phiên bản
Phiên bản
NE6165S01BG1-166A
Thương hiệu
Thương hiệu
Palit
GPU
GPU
NVIDIA GeForce GTX 1650 Super
RAM
RAM
GDDR6
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
192 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
7680 x 4320 @120 Hz

Palit GeForce GTX 1650 Super GP Giá


Palit GeForce GTX 1650 Super GP Thông số chính


Thương hiệu
Palit
Mẫu
Palit GeForce GTX 1650 Super GP
Phiên bản
NE6165S01BG1-166A
Danh mục
Gpus
GPU
NVIDIA GeForce GTX 1650 Super
RAM
GDDR6
Dung lượng RAM
192 GB/s
Độ phân giải
7680 x 4320 @120 Hz

Palit GeForce GTX 1650 Super GP Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
Palit GeForce GTX 1650 Super GP
Nhà sản xuất
Palit
Phân khúc thị trường
Desktop
Số phần
NE6165S01BG1-166A
Cơ sở gpu
NVIDIA GeForce GTX 1650 Super

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Dual Slot

KíCH THướC

Kích thước
6.69 inches (170 mm) x 4.53 inches (115 mm)

CHIềU DàI CủA THẻ

Chiều dài của thẻ
  • 170 mm
  • 6.69 inches

CHIềU CAO CủA THẻ

Chiều cao của thẻ
  • 115 mm
  • 4.53 inches

Màn hình

độ PHâN GIảI

độ phân giải kỹ thuật số tối đa
7680 x 4320 @60 Hz
Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 3 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 2160 @ 60 Hz
độ phân giải displayport tối đa
7680 x 4320 @120 Hz
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
2.0b

CôNG NGHệ

Các tính năng bổ sung
  • 3D Vision
  • 3D Vision Surround
  • HDCP 2.2
  • PhysX

Bộ nhớ

Kích thước
4 GB
Loại
GDDR6
độ rộng giao diện bộ nhớ
128 bit
Tốc độ xung nhịp
1500 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
12000 MHz
Băng thông bộ nhớ
192 GB/s

Nguồn

Công suất tối đa
100 W
Nhiệt độ gpu tối đa
90°C

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
4416.0 GFLOPS
độ chính xác kép
138.0 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
138.0 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
55.2 Gigapixels/s

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
Turing
Tên
TU116-250-KA-A1
Số lượng transistor
6.6 tỷ
Quy trình chế tạo
12 nm
Giao diện bus
PCI-E 3.0 x 16

LõI

Lõi cuda
1280
đơn vị kết cấu
80
Rops
32

TầN Số đồNG Hồ

Tốc độ cơ bản
1530 MHz
Tốc độ tăng tốc
1725 MHz

PHIêN BảN CUDA

Phiên bản cuda
7.5

API

Hỗ trợ directx
12.0
Hỗ trợ opengl
4.6
Hỗ trợ vulkan
1.2.131
Hỗ trợ opencl
1.2
Mô hình shader
6.5

Cổng kết nối

Kích thước
4 GB
Loại
GDDR6
độ rộng giao diện bộ nhớ
128 bit
Tốc độ xung nhịp
1500 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
12000 MHz
Băng thông bộ nhớ
192 GB/s
NEB1080V15P2-1040J
Palit
7680 x 4320 @60 Hz
GDDR5X
352.32 GB/s
XNE/98GTX+T37A-P356
Palit
NVIDIA GeForce 8800 GTX
GDDR3
86.4 GB/s
NE5X55T0HD09-1061F
Palit
2560 x 1600
GDDR5
98.4 GB/s
NE5X65TS1301-1071F
Palit
2560 x 1600
GDDR5
88 GB/s
NEB1080T15P2-1040G
Palit
7680 x 4320 @60 Hz
GDDR5X
320.32 GB/s
NE6207SH20P2-1040G
Palit
7680 x 4320 @120 Hz
GDDR6
448 GB/s
Palit
ATI Radeon X800 PRO AGP
GDDR3
28.8 GB/s

Đánh giá của người dùng cho Palit GeForce GTX 1650 Super GP


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn