Sapphire Radeon HD 7770 GHz Edition 1GB GDDR5 (Mini-DP)

Thương hiệu
Thương hiệu
Sapphire
GPU
GPU
AMD Radeon HD 7770 GHz Edition
RAM
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
72 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
4096 x 2160

Sapphire Radeon HD 7770 GHz Edition 1GB GDDR5 (Mini-DP) Giá


Sapphire Radeon HD 7770 GHz Edition 1GB GDDR5 (Mini-DP) Thông số chính


Thương hiệu
Sapphire
Mẫu
Sapphire Radeon HD 7770 GHz Edition 1GB GDDR5 (Mini-DP)
Danh mục
Gpus
Ngày phát hành
2012-02-01
GPU
AMD Radeon HD 7770 GHz Edition
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
72 GB/s
Độ phân giải
4096 x 2160

Sapphire Radeon HD 7770 GHz Edition 1GB GDDR5 (Mini-DP) Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
Sapphire Radeon HD 7770 GHz Edition 1GB GDDR5 (Mini-DP)
Nhà sản xuất
Sapphire
Phân khúc thị trường
Desktop
Cơ sở gpu
AMD Radeon HD 7770 GHz Edition

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Dual Slot

KíCH THướC

Kích thước
8.31 inches (210 mm) x 4.33 inches (110 mm)

CHIềU DàI CủA THẻ

Chiều dài của thẻ
  • 210 mm
  • 8.31 inches

CHIềU CAO CủA THẻ

Chiều cao của thẻ
  • 110 mm
  • 4.33 inches

Màn hình

độ PHâN GIảI

Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 4 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 3112
độ phân giải displayport tối đa
4096 x 2160
độ phân giải dvi tối đa
2560 x 1600
độ phân giải vga tối đa
2048 x 1536
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
1.4a

CôNG NGHệ

Công nghệ chống răng cưa
  • 24 x MSAA
  • 24 x SSAA
  • Adaptive AA
  • EQAA
  • MLAA
Bộ giải mã
  • Adobe Flash
  • DXVA 1.0 & 2.0
  • H.264
  • MPEG 2 (SH & HD)
  • MPEG-4 Phần 2 (DivX/Xvid)
  • MVC (Blu-ray 3D)
  • VC-1
  • WMV HD
Các tính năng bổ sung
  • AMD PowerTune
  • AMD ZeroCore Power
  • ATI/AMD PowerPlay
  • Direct Compute 11
  • Công nghệ HD3D
  • HDCP
Màu rops
16
Cấu hình crossfire tối đa
2-way

Bộ nhớ

Kích thước
1024 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
128 bit
Tốc độ xung nhịp
1125 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
4500 MHz
Băng thông bộ nhớ
72 GB/s

Nguồn

Công suất tối đa
80 W

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
1280 GFLOPS
độ chính xác kép
80 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
40 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
16 Gigapixels/s

CáC CHỉ Số HIệU SUấT Bổ SUNG

đơn vị tính toán
10
Z/stencil rops
64

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
Graphics Core Next
Tên
Cape Verde XT
Số lượng transistor
1,5 tỷ
Quy trình chế tạo
28 nm
Giao diện bus
PCI-E 3.0 x 16

LõI

đơn vị kết cấu
40
Bộ xử lý stream
640
Ramdacs
400 MHz

TầN Số đồNG Hồ

đồng hồ đồ họa
1000 MHz

API

Hỗ trợ directx
11.1
Hỗ trợ opengl
4.2
Hỗ trợ opencl
1.2
Mô hình shader
5.0
Hỗ trợ mantle
Hiện tại

Hỗ TRợ DRIVER WINDOWS

Hỗ trợ driver windows
  • Windows 7
  • Windows Vista

Cổng kết nối

Kích thước
1024 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
128 bit
Tốc độ xung nhịp
1125 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
4500 MHz
Băng thông bộ nhớ
72 GB/s
Sapphire
ATI FirePro 3D V7800
GDDR5
128 GB/s
Sapphire
2560 x 1600
GDDR3
25.6 GB/s
Sapphire
2560 x 1600
GDDR5
64 GB/s
Sapphire
2560 x 1600
GDDR5
256 GB/s
Sapphire
2560 x 1600
GDDR5
64 GB/s
Sapphire
2560 x 1600
GDDR3
22.08 GB/s

Đánh giá của người dùng cho Sapphire Radeon HD 7770 GHz Edition 1GB GDDR5 (Mini-DP)


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn