Sapphire NITRO R9 380X 4G D5

Phiên bản
Phiên bản
11250-01
Thương hiệu
Thương hiệu
Sapphire
GPU
GPU
AMD Radeon R9 380X
RAM
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
192.0 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
4096 x 2160

Sapphire NITRO R9 380X 4G D5 Giá


Sapphire NITRO R9 380X 4G D5 Thông số chính


Thương hiệu
Sapphire
Mẫu
Sapphire NITRO R9 380X 4G D5
Phiên bản
11250-01
Danh mục
Gpus
Ngày phát hành
2015-11-01
GPU
AMD Radeon R9 380X
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
192.0 GB/s
Độ phân giải
4096 x 2160

Sapphire NITRO R9 380X 4G D5 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
Sapphire NITRO R9 380X 4G D5
Nhà sản xuất
Sapphire
Phân khúc thị trường
Desktop
Số phần
11250-01
Cơ sở gpu
AMD Radeon R9 380X

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Dual Slot

KíCH THướC

Kích thước
9.35 inches (237.5 mm) x 5.98 inches (126.5 mm)

CHIềU DàI CủA THẻ

Chiều dài của thẻ
  • 237.5 mm
  • 9.35 inches

CHIềU CAO CủA THẻ

Chiều cao của thẻ
  • 126.5 mm
  • 5.98 inches

Màn hình

độ PHâN GIảI

Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 4 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 3112
độ phân giải displayport tối đa
4096 x 2160
độ phân giải dvi tối đa
2560 x 1600
độ phân giải vga tối đa
2048 x 1536
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
1.4a

CôNG NGHệ

Công nghệ chống răng cưa
  • 24 x MSAA
  • 24 x SSAA
  • Adaptive AA
  • EQAA
  • MLAA 2.0
Bộ giải mã
  • Adobe Flash
  • DXVA 1.0 & 2.0
  • H.264
  • MPEG 2 (SH & HD)
  • MPEG-4 Phần 2 (DivX/Xvid)
  • MVC (Blu-ray 3D)
  • VC-1
  • WMV HD
Các tính năng bổ sung
  • Direct Compute 12
  • AMD PowerTune
  • AMD ZeroCore Power
  • ATI/AMD PowerPlay
  • Công nghệ HD3D
  • HDCP
  • Hỗ trợ High Dynamic Range (HDR)
Màu rops
32
Cấu hình crossfire tối đa
4-way

Bộ nhớ

Kích thước
4096 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
256 bit
Tốc độ xung nhịp
1500 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
6000 MHz
Băng thông bộ nhớ
192.0 GB/s

Nguồn

Công suất tối đa
220 W

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
4259.84 GFLOPS
độ chính xác kép
266.24 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
133.12 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
33.28 Gigapixels/s

CáC CHỉ Số HIệU SUấT Bổ SUNG

đơn vị tính toán
32

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
Graphics Core Next 3.0
Tên
Antigua XT
Số lượng transistor
5,0 tỷ
Quy trình chế tạo
28 nm
Giao diện bus
PCI-E 3.0 x 16

LõI

đơn vị kết cấu
128
Bộ xử lý stream
2048
Ramdacs
400 MHz

TầN Số đồNG Hồ

đồng hồ đồ họa
1040 MHz

API

Hỗ trợ directx
12.0
Hỗ trợ opengl
4.5
Hỗ trợ vulkan
1.1.101
Hỗ trợ opencl
2.0
Mô hình shader
6.4
Hỗ trợ mantle
Hiện tại

Cổng kết nối

Kích thước
4096 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
256 bit
Tốc độ xung nhịp
1500 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
6000 MHz
Băng thông bộ nhớ
192.0 GB/s
Sapphire
ATI FirePro 3D V7800
GDDR5
128 GB/s
Sapphire
2560 x 1600
GDDR3
25.6 GB/s
Sapphire
2560 x 1600
GDDR5
64 GB/s
Sapphire
2560 x 1600
GDDR5
256 GB/s
Sapphire
2560 x 1600
GDDR5
64 GB/s
Sapphire
2560 x 1600
GDDR3
22.08 GB/s

Đánh giá của người dùng cho Sapphire NITRO R9 380X 4G D5


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn