Sapphire NITRO+ Radeon RX 580 8GD5 Special Edition

Phiên bản
Phiên bản
11265-39
Thương hiệu
Thương hiệu
Sapphire
GPU
GPU
AMD Radeon RX 580 XTR
RAM
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
Dung lượng RAM
268.8 GB/s
Độ phân giải
Độ phân giải
7680 x 4320

Sapphire NITRO+ Radeon RX 580 8GD5 Special Edition Giá


Sapphire NITRO+ Radeon RX 580 8GD5 Special Edition Thông số chính


Thương hiệu
Sapphire
Mẫu
Sapphire NITRO+ Radeon RX 580 8GD5 Special Edition
Phiên bản
11265-39
Danh mục
Gpus
GPU
AMD Radeon RX 580 XTR
RAM
GDDR5
Dung lượng RAM
268.8 GB/s
Độ phân giải
7680 x 4320

Sapphire NITRO+ Radeon RX 580 8GD5 Special Edition Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Danhmục
GPUs
Môhình
Sapphire NITRO+ Radeon RX 580 8GD5 Special Edition
Nhà sản xuất
Sapphire
Phân khúc thị trường
Desktop
Số phần
11265-39
Cơ sở gpu
AMD Radeon RX 580 XTR

Thiết kế

CHIềU RộNG KHE CắM

Chiều rộng khe cắm
Triple Slot

KíCH THướC

Kích thước
10.24 inches (260 mm) x 5.32 inches (135 mm)

CHIềU DàI CủA THẻ

Chiều dài của thẻ
  • 260 mm
  • 10.24 inches

CHIềU CAO CủA THẻ

Chiều cao của thẻ
  • 135 mm
  • 5.32 inches

Màn hình

độ PHâN GIảI

độ phân giải kỹ thuật số tối đa
7680 x 4320
Số màn hình tối đa được hỗ trợ
Lên đến 5 màn hình
độ phân giải hdmi tối đa
4096 x 3112
độ phân giải displayport tối đa
7680 x 4320
độ phân giải dvi tối đa
2560 x 1600
Hỗ trợ hdmi
Hiện tại
Phiên bản hdmi
2.0b

CôNG NGHệ

Công nghệ chống răng cưa
  • 24 x MSAA
  • 24 x SSAA
  • Adaptive AA
  • EQAA
  • MLAA 2.0
Bộ giải mã
  • Adobe Flash
  • DXVA 1.0 & 2.0
  • H.264
  • MPEG 2 (SH & HD)
  • MPEG-4 Phần 2 (DivX/Xvid)
  • MVC (Blu-ray 3D)
  • VC-1
  • WMV HD
Các tính năng bổ sung
  • Direct Compute 12
  • AMD PowerTune
  • AMD ZeroCore Power
  • ATI/AMD PowerPlay
  • Công nghệ HD3D
  • HDCP
  • Hỗ trợ High Dynamic Range (HDR)
Màu rops
32
Cấu hình crossfire tối đa
2-way

Bộ nhớ

Kích thước
8192 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
256 bit
Tốc độ xung nhịp
2100 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
8400 MHz
Băng thông bộ nhớ
268.8 GB/s

Nguồn

Công suất tối đa
185 W

Hiệu suất

SứC MạNH TíNH TOáN

độ chính xác đơn
6589.44 GFLOPS

Tỉ Lệ LấP đầY

Tốc độ điền kết cấu
205.92 Gigatexels/s
Tốc độ điền pixel
45.76 Gigapixels/s

CáC CHỉ Số HIệU SUấT Bổ SUNG

đơn vị tính toán
36

Công nghệ

KIếN TRúC

Kiến trúc
Graphics Core Next 4.0
Tên
Polaris 20 XTX
Số lượng transistor
5.7 tỷ
Quy trình chế tạo
14 nm
Giao diện bus
PCI-E 3.0 x 16

LõI

đơn vị kết cấu
144
Bộ xử lý stream
2304

TầN Số đồNG Hồ

Tốc độ tăng tốc
1430 MHz

API

Hỗ trợ directx
12.0
Hỗ trợ opengl
4.6
Hỗ trợ vulkan
1.1.108
Hỗ trợ opencl
2.0
Mô hình shader
6.4
Hỗ trợ mantle
Hiện tại

Cổng kết nối

Kích thước
8192 MB
Loại
GDDR5
độ rộng giao diện bộ nhớ
256 bit
Tốc độ xung nhịp
2100 MHz
Tốc độ xử lý hiệu quả của bộ nhớ
8400 MHz
Băng thông bộ nhớ
268.8 GB/s
Sapphire
ATI FirePro 3D V7800
GDDR5
128 GB/s
Sapphire
2560 x 1600
GDDR5
64 GB/s
Sapphire
2560 x 1600
GDDR3
22.08 GB/s
Sapphire
2560 x 1600
GDDR5
256 GB/s
Sapphire
2560 x 1600
GDDR3
25.6 GB/s
Sapphire
2560 x 1600
GDDR5
64 GB/s

Đánh giá của người dùng cho Sapphire NITRO+ Radeon RX 580 8GD5 Special Edition


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn