DELL XPS 13 9300

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Linux Ubuntu
Màn hình
Màn hình
13.4 in
CPU
CPU
i7-1065G7
RAM
RAM
LPDDR4x-SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
512 GB
Máy ảnh chính
Máy ảnh chính
0.92 MP
Pin
Pin
52 Wh

DELL XPS 13 9300 Giá


DELL XPS 13 9300 Thông số chính


Thương hiệu
DELL
Mẫu
DELL XPS 13 9300
Phiên bản
CNX93020SC
Bí danh
9300
Danh mục
Laptops
Ngày phát hành
2020-05-21
Hệ điều hành
Linux Ubuntu
CPU
i7-1065G7
GPU
Intel Iris Plus Graphics
RAM
LPDDR4x-SDRAM
Dung lượng RAM
16 GB
Máy ảnh chính
0.92 MP
Màn hình
13.4 in
Mật độ điểm ảnh
338.67 ppi
Độ phân giải
3840 x 2400 pixels
Lưu trữ
512 GB
Pin
52 Wh
Trọng lượng
1.27 kg

DELL XPS 13 9300 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Bí danh
9300
Số phần
CNX93020SC
Thương hiệu
DELL
Gia đình
XPS
Loạt
13
Phiên bản
CNX93020SC
Môhình
DELL XPS 13 9300
Danhmục
Laptops

Thiết kế

THâN MáY

Loại
Sổ tay
Phong cách
Clamshell
Màu sắc
  • Đen
  • Platinum
  • Bạc
Finish
  • Nhôm
  • Carbon fiber
Chiều cao (cạnh dài hơn)
295.6 mm
Trọng lượng
1.27 kg
Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
198.7 mm
độ dày (mặt trước)
6.75 mm
độ dày (phía sau)
9.58 mm

BàN PHíM

Các tính năng bổ sung
Backlight

BàN DI CHUộT CảM ứNG

Thiết bị chỉ định
Touchpad

Máy ảnh

CAMERA PHíA TRướC

độ phân giải
0.92 MP
định nghĩa
HD
độ phân giải (h x w)
1280 x 720 pixels
Tốc độ khung hình video
30 fps
Các tính năng bổ sung
  • Mô-đun camera
  • Windows Hello
  • Máy ảnh hồng ngoại

Màn hình

định nghĩa
UHD+
đường chéo
13.4 in
độ phân giải (h x w)
3840 x 2400 pixels
Tỷ lệ khung hình
16:10
Mật độ điểm ảnh
338.67 ppi
Tốc độ làm mới
60 Hz
Các tính năng bổ sung
  • Đèn nền LED
  • Màn hình cảm ứng

Thành phần bên trong

CPU

Lõi
4
Tần số
1.3 GHz
Tần số tối đa
3.9 GHz
Thương hiệu
Intel
Môhình
i7-1065G7
Gia đình
10th gen Intel Core i7
Công suất thiết kế nhiệt
15 W
Kỹ thuật in tấm
10 nm
ổ cắm
BGA 1526
Sợi
8
Bộ nhớ cache
8 MB

RAM

Dung lượng
16 GB
Dung lượng tối đa
16 GB
Loại
LPDDR4x-SDRAM
Tốc độ xung nhịp
3733 MHz
Dạng hình thức
On-board

GPU

Mô hình card tích hợp
Intel Iris Plus Graphics
Tốc độ đồng hồ của card tích hợp
300 MHz
Tốc độ xung nhịp tối đa của card tích hợp
1100 MHz
Phiên bản directx của card tích hợp
12.0
Phiên bản opengl của card tích hợp
4.5
Các tính năng bổ sung
Bộ điều khiển đồ họa tích hợp

LưU TRữ

Tổng dung lượng
512 GB

ổ CứNG SSD

Dung lượng
512 GB
Tổng dung lượng ssd
512 GB
Số lượng ổ cứng ssd
1
Loại bộ nhớ
SSD
Giao diện ssd
  • NVMe
  • PCI Express
Dạng hình ssd
M.2

PIN

Dung lượng (watt-giờ)
52 Wh
Trọng lượng
220 g
điện áp
7.6 V
Số lượng cell
4
Loại
Lithium-Ion (Li-Ion)

NăNG LượNG

Năng lượng
45 W
điện áp
100 - 240 V
điện áp đầu ra
20 V
Dòng điện ra
2.25 A
Tần số
50/60 Hz

KHôNG DâY

Wifi
Wi-Fi 6 (802.11ax)
Phiên bản bluetooth
5.0
Loại ăng ten
2x2
Bộ điều khiển lan không dây
Killer Wireless-AX 1650
Các tính năng bổ sung
Bluetooth Module

âM THANH

Số lượng loa
2
Thương hiệu loa
Waves
Công suất loa
2 W
Hệ thống âm thanh
MaxxAudio Pro
Chip
Realtek ALC3281-CG
Các tính năng bổ sung
  • Cổng kết hợp tai nghe và microphone
  • Microphone

AN NINH

Bảo vệ bằng mật khẩu
Hiện tại
Các tính năng bổ sung
Face Recognition

PHầN MềM

Phiên bản hệ điều hành
Linux Ubuntu

CổNG KếT NốI

Số lượng cổng thunderbolt
2
Sạc
USB Type-C
Sự mở rộng
  • MicroSD (TransFlash)
  • MicroSDHC
  • MicroSDXC
Các tính năng bổ sung
  • Đầu đọc thẻ
  • Chế độ thay thế USB Type C DisplayPort
  • USB Power Delivery

CảM BIếN

Cảm biến
Đầu đọc vân tay

Không có sẵn

Bàn phím số
Bàn phím số
Thẻ ethernet
Ethernet
Bộ chuyển đổi riêng biệt
Bộ điều khiển đồ họa riêng
LAT-5400-00005-BLK
1.48 kg
i5-8365U
14 in
8 GB
8C3W4
3840 x 2160 pixels
i7-8550U
13.3 in
16 GB
XPS 15-9500-D1845S
1920 x 1200 pixels
i7-10750H
145 ppi
16 GB
5575-1846
1920 x 1080 pixels
2700U
15.6 in
8 GB
XPS9380-7660SLV-PUS
1920 x 1080 pixels
i7-8565U
166 ppi
8 GB
VD4Y8
1920 x 1080 pixels
i5-8250U
157 ppi
8 GB
XPS 15-9500-D1745S
1920 x 1200 pixels
i7-10750H
145 ppi
16 GB

Đánh giá của người dùng cho DELL XPS 13 9300


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn