ASUS ZenBook 14

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Windows 10 Pro
Màn hình
Màn hình
14 in
CPU
CPU
i5-8265U
RAM
RAM
LPDDR3-SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
512 GB
Pin
Pin
50 Wh

ASUS ZenBook 14 Giá


ASUS ZenBook 14 Thông số chính


Thương hiệu
ASUS
Mẫu
ASUS ZenBook 14
Phiên bản
UX433FA-A5178R
Bí danh
UX433FA-A5178R
Danh mục
Laptops
Ngày phát hành
2018-12-11
Hệ điều hành
Windows 10 Pro
CPU
i5-8265U
GPU
Intel UHD Graphics 620
RAM
LPDDR3-SDRAM
Dung lượng RAM
8 GB
Màn hình
14 in
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels
Lưu trữ
512 GB
Pin
50 Wh
Trọng lượng
1.09 kg

ASUS ZenBook 14 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Bí danh
UX433FA-A5178R
Số phần
UX433FA-A5178R
Thương hiệu
ASUS
Gia đình
ZenBook
Loạt
14
Phiên bản
UX433FA-A5178R
Môhình
ASUS ZenBook 14 UX433FA-A5178R
Danhmục
Laptops
Mã ean/upc
0192876242445

Thiết kế

THâN MáY

Loại
Sổ tay
Phong cách
Clamshell
Màu sắc
Blue
Chiều cao (cạnh dài hơn)
319 mm
Trọng lượng
1.09 kg
Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
199 mm
độ dày
15.9 mm

BàN DI CHUộT CảM ứNG

Thiết bị chỉ định
Touchpad

Máy ảnh

CAMERA PHíA TRướC

Các tính năng bổ sung
Mô-đun camera

Màn hình

định nghĩa
Full HD
đường chéo
14 in
độ phân giải (h x w)
1920 x 1080 pixels
Các tính năng bổ sung
Đèn nền LED

Thành phần bên trong

CPU

Lõi
4
Tần số
1.6 GHz
Tần số tối đa
3.9 GHz
Môhình
i5-8265U
Tên mã
Whiskey Lake
Gia đình
8th gen Intel Core i5
Công suất thiết kế nhiệt
15 W
Kỹ thuật in tấm
14 nm
ổ cắm
BGA 1528
Sợi
8
Bộ nhớ cache
6 MB

RAM

Dung lượng
8 GB
Dung lượng tối đa
8 GB
Loại
LPDDR3-SDRAM
Tốc độ xung nhịp
2133 MHz
Dạng hình thức
On-board

GPU

Mô hình card tích hợp
Intel UHD Graphics 620
Tốc độ đồng hồ của card tích hợp
300 MHz
Tốc độ xung nhịp tối đa của card tích hợp
1100 MHz
Bộ nhớ tối đa dành riêng cho card tích hợp
32 GB
Phiên bản directx của card tích hợp
12.0
Phiên bản opengl của card tích hợp
4.5
Các tính năng bổ sung
Bộ điều khiển đồ họa tích hợp

LưU TRữ

Tổng dung lượng
512 GB

ổ CứNG SSD

Loại bộ nhớ
SSD

PIN

Dung lượng (watt-giờ)
50 Wh
Cuộc sống
13 h
Số lượng cell
3
Loại
Lithium Polymer (LiPo)

NăNG LượNG

Năng lượng
65 W
điện áp
100 - 240 V
điện áp đầu ra
19 V
Tần số
50 - 60 Hz

KHôNG DâY

Wifi
Wi-Fi 5 (802.11ac)
Phiên bản bluetooth
5.0
Các tính năng bổ sung
  • Bluetooth Module
  • WiFi Module

âM THANH

Các tính năng bổ sung
Cổng kết hợp tai nghe và microphone

AN NINH

Bảo vệ bằng mật khẩu
Hiện tại

PHầN MềM

Phiên bản hệ điều hành
Windows 10 Pro

CổNG KếT NốI

Số lượng cổng usb 3,1 loại c
1
Số lượng cổng usb 3,0 loại a
1
Số lượng cổng hdmi
1
Số cổng usb 2,0
1
Sự mở rộng
MicroSD (TransFlash)
Các tính năng bổ sung
Đầu đọc thẻ

Không có sẵn

Bàn phím số
Bàn phím số
Màn hình cảm ứng
Màn hình cảm ứng
Màn hình kép
Dual Screen
4g
4G
3g
3G
Thẻ ethernet
Ethernet
Bộ chuyển đổi riêng biệt
Bộ điều khiển đồ họa riêng
Cổng kết nối dock
Dock Connector
Tv out
TV Out
Cổng dvi
Cổng DVI
Khe cắm smartcard
Khe cắm thẻ thông minh
Khe cắm pcmcia cardbus
Khe CardBus PCMCIA
Bộ khuếch đại đồ họa alienware
Alienware Graphics Amplifier
Khe cắm expresscard
Khe cắm ExpressCard
S431FA-EB105T
1920 x 1080 pixels
i5-8265U
14 in
8 GB
X512FA-BQ276T
1920 x 1080 pixels
i5-8265U
15.6 in
8 GB
G712LU-EV002T-BE
1920 x 1080 pixels
i7-10750H
17.3 in
16 GB
UX331UN
1920 x 1080 pixels
i7-8550U
13.3 in
8 GB
G532LWS-AZ057T
1920 x 1080 pixels
i7-10875H
15.6 in
8 GB
TP202NA-EH008TS-LU
1366 x 768 pixels
N3350
11.6 in
4 GB
GL504GV-ES092T
1920 x 1080 pixels
i7-8750H
15.6 in
16 GB

Đánh giá của người dùng cho ASUS ZenBook 14


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn