ASUS ProArt StudioBook Pro X

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Windows 10 Home
Màn hình
Màn hình
17 in
CPU
CPU
i7-9750H
RAM
RAM
DDR4-SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
2048 GB
Pin
Pin
95 Wh

ASUS ProArt StudioBook Pro X Giá


ASUS ProArt StudioBook Pro X Thông số chính


Thương hiệu
ASUS
Mẫu
ASUS ProArt StudioBook Pro X
Phiên bản
W730G5T-H8093TS
Bí danh
W730G5T-H8093TS
Danh mục
Laptops
Ngày phát hành
2020-05-07
Hệ điều hành
Windows 10 Home
Phiên bản hệ điều hành
64-bit
CPU
i7-9750H
GPU
Intel UHD Graphics 630
RAM
DDR4-SDRAM
Dung lượng RAM
32 GB
Màn hình
17 in
Độ phân giải
1920 x 1200 pixels
Lưu trữ
2048 GB
Pin
95 Wh
Trọng lượng
2.5 kg

ASUS ProArt StudioBook Pro X Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Bí danh
W730G5T-H8093TS
Số phần
W730G5T-H8093TS
Thương hiệu
ASUS
Gia đình
ProArt StudioBook
Loạt
Pro X
Phiên bản
W730G5T-H8093TS
Môhình
ASUS ProArt StudioBook Pro X W730G5T-H8093TS
Danhmục
Laptops

Thiết kế

THâN MáY

Loại
Sổ tay
Phong cách
Clamshell
Màu sắc
Grey
Chiều cao (cạnh dài hơn)
382 mm
Trọng lượng
2.5 kg
Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
265 mm
độ dày
28.2 mm

BàN PHíM

Các tính năng bổ sung
Bàn phím số

AN NINH

Loại khe khóa
Kensington

Máy ảnh

CAMERA PHíA TRướC

định nghĩa
HD
Các tính năng bổ sung
Mô-đun camera

Màn hình

định nghĩa
WUXGA
đường chéo
17 in
độ phân giải (h x w)
1920 x 1200 pixels
Bề mặt
Matt
Các tính năng bổ sung
Đèn nền LED

Thành phần bên trong

CPU

Lõi
6
Tần số
2.6 GHz
Tần số tối đa
4.5 GHz
Thương hiệu
Intel
Môhình
i7-9750H
Tên mã
Coffee Lake
Gia đình
9th gen Intel Core i7
Công suất thiết kế nhiệt
45 W
Kỹ thuật in tấm
14 nm
ổ cắm
BGA 1440
Sợi
12
Bộ nhớ cache
12 MB

RAM

Dung lượng
32 GB
Dung lượng tối đa
128 GB
Loại
DDR4-SDRAM
Tốc độ xung nhịp
2666 MHz
Bố cục
4 x 8 GB

GPU

Bộ nhớ card riêng biệt
16 GB
Loại bộ nhớ card riêng biệt
GDDR6
Mô hình card dành riêng
NVIDIA Quadro RTX 5000
Mô hình card tích hợp
Intel UHD Graphics 630
Tốc độ đồng hồ của card tích hợp
350 MHz
Tốc độ xung nhịp tối đa của card tích hợp
1150 MHz
Bộ nhớ tối đa dành riêng cho card tích hợp
64 GB
Phiên bản directx của card tích hợp
12.0
Phiên bản opengl của card tích hợp
4.5
Các tính năng bổ sung
  • Bộ điều khiển đồ họa tích hợp
  • Bộ điều khiển đồ họa riêng

LưU TRữ

Tổng dung lượng
2048 GB

ổ CứNG SSD

Dung lượng
1024 GB
Tổng dung lượng ssd
2048 GB
Số lượng ổ cứng ssd
2
Loại bộ nhớ
SSD

PIN

Dung lượng (watt-giờ)
95 Wh
Số lượng cell
6
Loại
Lithium Polymer (LiPo)

NăNG LượNG

Năng lượng
280 W
điện áp
100 - 240 V
điện áp đầu ra
20 V
Dòng điện ra
14 A
Tần số
50/60 Hz

KHôNG DâY

Wifi
Wi-Fi 6 (802.11ax)
Phiên bản bluetooth
5.0
Các tính năng bổ sung
Bluetooth Module

âM THANH

Các tính năng bổ sung
  • Cổng kết hợp tai nghe và microphone
  • Microphone

PHầN MềM

Phiên bản hệ điều hành
Windows 10 Home
Phiên bản bit của hệ điều hành
64-bit

CổNG KếT NốI

Số lượng cổng usb 3,2 gen 2 loại a
3
Số lượng cổng thunderbolt
2
Số lượng cổng hdmi
1
Số lượng cổng ethernet lan (rj-45)
1
Sự mở rộng
  • MMC
  • SD
  • SDHC
  • SDXC
Các tính năng bổ sung
Đầu đọc thẻ

Không có sẵn

Màn hình cảm ứng
Màn hình cảm ứng
UX425EA-KC604
1920 x 1080 pixels
i5-1135G7
14 in
8 GB
G712LU-EV002T-BE
1920 x 1080 pixels
i7-10750H
17.3 in
16 GB
S431FA-EB105T
1920 x 1080 pixels
i5-8265U
14 in
8 GB
X512FA-BQ276T
1920 x 1080 pixels
i5-8265U
15.6 in
8 GB
GL504GV-ES092T
1920 x 1080 pixels
i7-8750H
15.6 in
16 GB
UX331UN
1920 x 1080 pixels
i7-8550U
13.3 in
8 GB
G532LWS-AZ057T
1920 x 1080 pixels
i7-10875H
15.6 in
8 GB

Đánh giá của người dùng cho ASUS ProArt StudioBook Pro X


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn