ASUS ROG Zephyrus S

Hệ điều hành
Hệ điều hành
FreeDOS
Màn hình
Màn hình
15.6 in
CPU
CPU
i7-9750H
RAM
RAM
DDR4-SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
512 GB
Độ phân giải
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels

ASUS ROG Zephyrus S Giá


ASUS ROG Zephyrus S Thông số chính


Thương hiệu
ASUS
Mẫu
ASUS ROG Zephyrus S
Phiên bản
90NR252-M00270
Bí danh
90NR252-M00270
Danh mục
Laptops
Ngày phát hành
2019-10-31
Hệ điều hành
FreeDOS
CPU
i7-9750H
GPU
Intel UHD Graphics 630
RAM
DDR4-SDRAM
Dung lượng RAM
16 GB
Màn hình
15.6 in
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels
Lưu trữ
512 GB
Trọng lượng
1.9 kg

ASUS ROG Zephyrus S Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Bí danh
90NR252-M00270
Số phần
90NR252-M00270
Thương hiệu
ASUS
Gia đình
ROG
Loạt
Zephyrus S
Phiên bản
90NR252-M00270
Môhình
ASUS ROG Zephyrus S 90NR252-M00270
Danhmục
Laptops
Thị trường mục tiêu
Gaming

Thiết kế

THâN MáY

Loại
Sổ tay
Phong cách
Clamshell
Màu sắc
Đen
Chiều cao (cạnh dài hơn)
360 mm
Trọng lượng
1.9 kg
Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
252 mm
độ dày
18.9 mm

BàN PHíM

Các tính năng bổ sung
Windows Key

BàN DI CHUộT CảM ứNG

Thiết bị chỉ định
Touchpad

AN NINH

Loại khe khóa
Kensington

Màn hình

định nghĩa
Full HD
đường chéo
15.6 in
độ phân giải (h x w)
1920 x 1080 pixels
Tốc độ làm mới
144 Hz
Phủ sóng srgb
100%
Thời gian tăng và giảm
3 ms

Thành phần bên trong

CPU

Lõi
6
Tần số
2.6 GHz
Tần số tối đa
4.5 GHz
Môhình
i7-9750H
Gia đình
9th gen Intel Core i7
Kỹ thuật in tấm
14 nm
Sợi
12
Bộ nhớ cache
12 MB

RAM

Dung lượng
16 GB
Dung lượng tối đa
32 GB
Loại
DDR4-SDRAM
Tốc độ xung nhịp
2666 MHz
Khe cắm
2x SO-DIMM
Dạng hình thức
SO-DIMM
Dung lượng tối đa (64 bit)
32 GB

GPU

Bộ nhớ card riêng biệt
6 GB
Loại bộ nhớ card riêng biệt
GDDR6
Mô hình card dành riêng
NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti
Mô hình card tích hợp
Intel UHD Graphics 630
Gia đình card tích hợp
Intel UHD Graphics
Số lượng bộ chuyển đổi chuyên dụng đã cài đặt
1
Các tính năng bổ sung
  • VR (Virtual Reality) Sẵn sàng
  • Bộ điều khiển đồ họa tích hợp
  • Bộ điều khiển đồ họa riêng

LưU TRữ

Tổng dung lượng
512 GB

ổ CứNG SSD

Dung lượng
512 GB
Tổng dung lượng ssd
512 GB
Số lượng ổ cứng ssd
1
Loại bộ nhớ
SSD
Giao diện ssd
PCI Express
Dạng hình ssd
M.2

NăNG LượNG

Năng lượng
230 W

KHôNG DâY

Wifi
  • 802.11a
  • 802.11b
  • 802.11g
  • Wi-Fi 4 (802.11n)
  • Wi-Fi 5 (802.11ac)
Phiên bản bluetooth
5.0
Loại ăng ten
2x2
Các tính năng bổ sung
  • Bluetooth Module
  • WiFi Module

DâY DẫN

Tốc độ ethernet
  • 10
  • 100
  • 1000 Mbit/s

âM THANH

Số lượng loa
2
Số lượng cổng ra cho tai nghe
1
Các tính năng bổ sung
  • Microphone
  • Đầu vào Microphone

AN NINH

Bảo vệ bằng mật khẩu
Hiện tại

PHầN MềM

Phiên bản hệ điều hành
FreeDOS
Loại bảo vệ bằng mật khẩu
  • BIOS
  • Người dùng

CổNG KếT NốI

Số lượng cổng usb 3,2 gen 2 type c
1
Số lượng cổng usb 3,2 gen 2 loại a
1
Số lượng cổng usb 3,2 gen 1 loại a
2
Số lượng cổng hdmi
1
Số lượng cổng ethernet lan (rj-45)
1
Sạc
Cổng DC-in

Không có sẵn

Bàn phím số
Bàn phím số
Màn hình cảm ứng
Màn hình cảm ứng
Màn hình kép
Dual Screen
4g
4G
3g
3G
UX425EA-KC604
1920 x 1080 pixels
i5-1135G7
14 in
8 GB
G712LU-EV002T-BE
1920 x 1080 pixels
i7-10750H
17.3 in
16 GB
S431FA-EB105T
1920 x 1080 pixels
i5-8265U
14 in
8 GB
UX331UN
1920 x 1080 pixels
i7-8550U
13.3 in
8 GB
G532LWS-AZ057T
1920 x 1080 pixels
i7-10875H
15.6 in
8 GB
X512FA-BQ276T
1920 x 1080 pixels
i5-8265U
15.6 in
8 GB
GL504GV-ES092T
1920 x 1080 pixels
i7-8750H
15.6 in
16 GB

Đánh giá của người dùng cho ASUS ROG Zephyrus S


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn