ASUS ZenBook 14 OLED

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Windows 11 Home
Màn hình
Màn hình
14 in
CPU
CPU
7730U
RAM
RAM
LPDDR4x-SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
512 GB
Độ phân giải
Độ phân giải
2880 x 1800 pixels

ASUS ZenBook 14 OLED Giá


ASUS ZenBook 14 OLED Thông số chính


Thương hiệu
ASUS
Mẫu
ASUS ZenBook 14 OLED
Phiên bản
UM3402YA-KM512WS
Bí danh
UM3402YA-KM512WS
Danh mục
Laptops
Ngày phát hành
2023-01-17
Hệ điều hành
Windows 11 Home
Phiên bản hệ điều hành
64-bit
CPU
7730U
GPU
AMD Radeon Graphics
RAM
LPDDR4x-SDRAM
Dung lượng RAM
16 GB
Màn hình
14 in
Độ phân giải
2880 x 1800 pixels
Lưu trữ
512 GB
Trọng lượng
1.35 kg

ASUS ZenBook 14 OLED Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Bí danh
UM3402YA-KM512WS
Số phần
90NB0W95-M00UV0
Thương hiệu
ASUS
Gia đình
ZenBook
Loạt
14 OLED
Phiên bản
UM3402YA-KM512WS
Môhình
ASUS ZenBook 14 OLED UM3402YA-KM512WS
Danhmục
Laptops
Mã ean/upc
  • 4711387059449
  • 0197105059443
  • 197105059443
Thị trường mục tiêu
Nhà

Thiết kế

THâN MáY

Loại
Sổ tay
Phong cách
Clamshell
Màu sắc
Đen
Finish
Nhôm
Chiều cao (cạnh dài hơn)
313.6 mm
Trọng lượng
1.35 kg
Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
220.6 mm
độ dày
16.9 mm

BàN PHíM

Các tính năng bổ sung
Backlight

BàN DI CHUộT CảM ứNG

Thiết bị chỉ định
NumberPad

Máy ảnh

CAMERA PHíA TRướC

định nghĩa
Full HD
Các tính năng bổ sung
Mô-đun camera

Màn hình

Loại
OLED
định nghĩa
2.8K
đường chéo
14 in
độ phân giải (h x w)
2880 x 1800 pixels
Tỷ lệ khung hình
16:10
độ sáng
400 cd/m²
Tốc độ làm mới
90 Hz
Bề mặt
Gloss
Dải màu
100%
Không gian màu rgb
DCI-P3

Thành phần bên trong

CPU

Lõi
8
Tần số
2 GHz
Tần số tối đa
4.5 GHz
Thương hiệu
AMD
Môhình
7730U
Gia đình
AMD Ryzen 7
Bộ nhớ cache
16 MB

RAM

Dung lượng
16 GB
Dung lượng tối đa
16 GB
Loại
LPDDR4x-SDRAM
Bố cục
1 x 16 GB
Dạng hình thức
On-board

GPU

Mô hình card tích hợp
AMD Radeon Graphics
Các tính năng bổ sung
Card đồ họa tích hợp

LưU TRữ

Tổng dung lượng
512 GB

ổ CứNG SSD

Dung lượng
512 GB
Tổng dung lượng ssd
512 GB
Số lượng ổ cứng ssd
1
Loại bộ nhớ
SSD
Giao diện ssd
PCI Express 3.0
Dạng hình ssd
M.2

PIN

Dung lượng (mah)
75 Wh
Số lượng cell
4
Loại
Lithium-Ion (Li-Ion)

NăNG LượNG

Năng lượng
65 W
điện áp
100 - 240 V
điện áp đầu ra
20 V
Dòng điện ra
3.25 A
Tần số
50 - 60 Hz

KHôNG DâY

Wifi
Wi-Fi 6E (802.11ax)
Phiên bản bluetooth
5.0
Loại ăng ten
2x2
Các tính năng bổ sung
Bluetooth Module

âM THANH

Hệ thống âm thanh
Smart Amp
Các tính năng bổ sung
  • Cổng kết hợp tai nghe và microphone
  • Microphone

AN NINH

Các tính năng bổ sung
Trusted Platform Module (TPM)

PHầN MềM

Phiên bản hệ điều hành
Windows 11 Home
Phiên bản bit của hệ điều hành
64-bit

CổNG KếT NốI

Số lượng cổng usb 3,2 gen 2 type c
2
Số lượng cổng usb 3,2 gen 2 loại a
1
Số lượng cổng hdmi
1
Sạc
USB Type-C
Sự mở rộng
MicroSD (TransFlash)
Các tính năng bổ sung
  • Đầu đọc thẻ
  • Chế độ thay thế USB Type C DisplayPort
  • USB Power Delivery

CảM BIếN

Cảm biến
Đầu đọc vân tay

Không có sẵn

Bàn phím số
Bàn phím số
Màn hình cảm ứng
Màn hình cảm ứng
Thẻ ethernet
Ethernet
Thẻ đồ họa riêng
Dedicated Graphics Card
UX331UN
1920 x 1080 pixels
i7-8550U
13.3 in
8 GB
G532LWS-AZ057T
1920 x 1080 pixels
i7-10875H
15.6 in
8 GB
X512FA-BQ276T
1920 x 1080 pixels
i5-8265U
15.6 in
8 GB
GL504GV-ES092T
1920 x 1080 pixels
i7-8750H
15.6 in
16 GB
S431FA-EB105T
1920 x 1080 pixels
i5-8265U
14 in
8 GB
UX425EA-KC604
1920 x 1080 pixels
i5-1135G7
14 in
8 GB
G712LU-EV002T-BE
1920 x 1080 pixels
i7-10750H
17.3 in
16 GB

Đánh giá của người dùng cho ASUS ZenBook 14 OLED


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn