ASUS ROG Strix

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Windows 10
Màn hình
Màn hình
15.6 in
CPU
CPU
i7-8750H
RAM
RAM
DDR4-SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
256 GB
Pin
Pin
66 Wh

ASUS ROG Strix Giá


ASUS ROG Strix Thông số chính


Thương hiệu
ASUS
Mẫu
ASUS ROG Strix
Phiên bản
Hero II GL504GM-DS74 Gaming Laptop
Bí danh
Hero II GL504GM-DS74 Gaming Laptop
Danh mục
Laptops
Ngày phát hành
2018-06-22
Hệ điều hành
Windows 10
Phiên bản hệ điều hành
64-bit
CPU
i7-8750H
GPU
Intel UHD Graphics 630
RAM
DDR4-SDRAM
Dung lượng RAM
16 GB
Màn hình
15.6 in
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels
Lưu trữ
256 GB
Pin
66 Wh
Trọng lượng
2.4 kg

ASUS ROG Strix Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Bí danh
Hero II GL504GM-DS74 Gaming Laptop
Số phần
90NR00K2-M04540
Thương hiệu
ASUS
Gia đình
ROG
Loạt
Strix
Phiên bản
Hero II GL504GM-DS74 Gaming Laptop
Môhình
ASUS ROG Strix Hero II GL504GM-DS74 Gaming Laptop
Danhmục
Laptops
Thị trường mục tiêu
Gaming

Thiết kế

THâN MáY

Loại
Sổ tay
Phong cách
Clamshell
Màu sắc
Đen
Chiều cao (cạnh dài hơn)
361 mm
Trọng lượng
2.4 kg
Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
262 mm
độ dày
26.1 mm

BàN PHíM

Màu đèn nền
Various
Các tính năng bổ sung
  • Bàn phím số
  • Backlight

BàN DI CHUộT CảM ứNG

Thiết bị chỉ định
Touchpad

AN NINH

Loại khe khóa
Kensington

Máy ảnh

CAMERA PHíA TRướC

Các tính năng bổ sung
Mô-đun camera

Màn hình

định nghĩa
Full HD
đường chéo
15.6 in
độ phân giải (h x w)
1920 x 1080 pixels
Tỷ lệ khung hình
16:9
Tốc độ làm mới
144 Hz
Bề mặt
Matt
Các tính năng bổ sung
Đèn nền LED

Thành phần bên trong

CPU

Lõi
6
Tần số
2.2 GHz
Tần số tối đa
4.1 GHz
Thương hiệu
Intel
Môhình
i7-8750H
Thế hệ
8th gen Intel Core i7
Tên mã
Coffee Lake
Gia đình
Intel Core i7
Công suất thiết kế nhiệt
45 W
Kỹ thuật in tấm
14 nm
ổ cắm
BGA 1440
Sợi
12
Chipset bo mạch chủ
Intel HM370
Bộ nhớ cache
9 MB

RAM

Dung lượng
16 GB
Dung lượng tối đa
16 GB
Loại
DDR4-SDRAM
Tốc độ xung nhịp
2666 MHz

GPU

Mô hình card dành riêng
NVIDIA GeForce GTX 1060
Mô hình card tích hợp
Intel UHD Graphics 630
Gia đình card tích hợp
Intel UHD Graphics
Tốc độ đồng hồ của card tích hợp
350 MHz
Tốc độ xung nhịp tối đa của card tích hợp
1100 MHz
Bộ nhớ tối đa của card tích hợp
64 GB
Bộ nhớ tối đa dành riêng cho card tích hợp
64 GB
Phiên bản directx của card tích hợp
12.0,12.0
Phiên bản opengl của card tích hợp
4.5,4.5
Thẻ id tích hợp
0x3E9B
Tốc độ đồng hồ động của card tích hợp
1100 MHz
Tốc độ cơ bản của card tích hợp
350 MHz
Các tính năng bổ sung
  • Dedicated Graphics Card
  • Card đồ họa tích hợp
  • Bộ điều khiển đồ họa tích hợp
  • Bộ điều khiển đồ họa riêng

LưU TRữ

Tổng dung lượng
256 GB

ổ CứNG SSD

Loại bộ nhớ
SSD

PIN

Dung lượng (watt-giờ)
66 Wh
Dung lượng (mah)
66 Wh
Số lượng cell
4
Loại
Lithium-Ion (Li-Ion)

KHôNG DâY

Wifi
  • 802.11a
  • Wi-Fi 5 (802.11ac)
  • 802.11b
  • 802.11g
  • Wi-Fi 4 (802.11n)
Phiên bản bluetooth
5.0
Các tính năng bổ sung
  • Bluetooth Module
  • WiFi Module

âM THANH

Số lượng loa
2
Số lượng cổng ra cho tai nghe
1
Các tính năng bổ sung
  • Cổng kết hợp tai nghe và microphone
  • Microphone

PHầN MềM

Phiên bản hệ điều hành
Windows 10
Phiên bản bit của hệ điều hành
64-bit

CổNG KếT NốI

Số lượng cổng usb 3,1 loại c
1
Số lượng cổng usb 3,1 loại a
1
Số lượng cổng usb 3,2 gen 2 type c
1
Số lượng cổng usb 3,2 gen 2 loại a
1
Số lượng cổng usb 3,0 loại a
2
Số lượng cổng usb 3,2 gen 1 loại a
2
Số lượng cổng hdmi
1
Số lượng cổng mini displayports
1
Số lượng cổng ethernet lan (rj-45)
1
Sự mở rộng
SD
Các tính năng bổ sung
Đầu đọc thẻ

Không có sẵn

Màn hình cảm ứng
Màn hình cảm ứng
Khe cắm smartcard
Khe cắm thẻ thông minh
đầu vào micro
Đầu vào Microphone
Khe cắm expresscard
Khe cắm ExpressCard
90NB1002-M00AF0
1920 x 1080 pixels
i3-1215U
14 in
8 GB
UX425EA-KC604
1920 x 1080 pixels
i5-1135G7
14 in
8 GB
TP202NA-EH008TS-LU
1366 x 768 pixels
N3350
11.6 in
4 GB
S431FA-EB105T
1920 x 1080 pixels
i5-8265U
14 in
8 GB
X512FA-BQ276T
1920 x 1080 pixels
i5-8265U
15.6 in
8 GB
G713PV-LL014W
2560 x 1440 pixels
7945HX
17.3 in
32 GB
UX331UN
1920 x 1080 pixels
i7-8550U
13.3 in
8 GB

Đánh giá của người dùng cho ASUS ROG Strix


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn