ASUS ZenBook S

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Windows 10 Pro
Màn hình
Màn hình
13.3 in
CPU
CPU
i7-8550U
RAM
RAM
LPDDR3-SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
512 GB
Pin
Pin
500 Wh

ASUS ZenBook S Giá


ASUS ZenBook S Thông số chính


Thương hiệu
ASUS
Mẫu
ASUS ZenBook S
Phiên bản
UX391UA-XB74T
Bí danh
UX391UA-XB74T
Danh mục
Laptops
Ngày phát hành
2018-07-08
Hệ điều hành
Windows 10 Pro
Phiên bản hệ điều hành
64-bit
CPU
i7-8550U
GPU
Intel UHD Graphics 620
RAM
LPDDR3-SDRAM
Dung lượng RAM
16 GB
Màn hình
13.3 in
Độ phân giải
3840 x 2160 pixels
Lưu trữ
512 GB
Pin
500 Wh
Trọng lượng
1.04 kg

ASUS ZenBook S Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Bí danh
UX391UA-XB74T
Số phần
90NB0D92-M02030
Thương hiệu
ASUS
Gia đình
ZenBook
Loạt
S
Phiên bản
UX391UA-XB74T
Môhình
ASUS ZenBook S UX391UA-XB74T
Danhmục
Laptops

Thiết kế

THâN MáY

Loại
Ultrabook
Phong cách
Clamshell
Màu sắc
Đen
Chiều cao (cạnh dài hơn)
309.9 mm
Trọng lượng
1.04 kg
Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
213 mm
độ dày
12.9 mm

BàN PHíM

Các tính năng bổ sung
Backlight

BàN DI CHUộT CảM ứNG

Thiết bị chỉ định
Touchpad

Máy ảnh

CAMERA PHíA TRướC

Các tính năng bổ sung
Mô-đun camera

Màn hình

định nghĩa
4K Ultra HD
đường chéo
13.3 in
độ phân giải (h x w)
3840 x 2160 pixels
Tỷ lệ khung hình
16:9

Thành phần bên trong

CPU

Lõi
4
Tần số
1.8 GHz
Tần số tối đa
4 GHz
Thương hiệu
Intel
Môhình
i7-8550U
Thế hệ
8th gen Intel Core i7
Tên mã
Kaby Lake R
Gia đình
Intel Core i7
Công suất thiết kế nhiệt
15 W
Kỹ thuật in tấm
14 nm
ổ cắm
BGA 1356
Sợi
8
Bộ nhớ cache
8 MB
Cấu hình tdp (công suất thiết kế nhiệt) tăng lên
25 W
Tần số tdp (thermal design power) có thể cấu hình
2 GHz

RAM

Dung lượng
16 GB
Dung lượng tối đa
16 GB
Loại
LPDDR3-SDRAM

GPU

Mô hình card tích hợp
Intel UHD Graphics 620
Gia đình card tích hợp
Intel UHD Graphics
Tốc độ đồng hồ của card tích hợp
300 MHz
Tốc độ xung nhịp tối đa của card tích hợp
1150 MHz
Bộ nhớ tối đa của card tích hợp
32 GB
Bộ nhớ tối đa dành riêng cho card tích hợp
32 GB
Phiên bản directx của card tích hợp
12.0,12.0
Phiên bản opengl của card tích hợp
4.4,4.4
Thẻ id tích hợp
0x5917
Tốc độ đồng hồ động của card tích hợp
1150 MHz
Tốc độ cơ bản của card tích hợp
300 MHz
Các tính năng bổ sung
  • Dedicated Graphics Card
  • Card đồ họa tích hợp
  • Bộ điều khiển đồ họa tích hợp
  • Bộ điều khiển đồ họa riêng

LưU TRữ

Tổng dung lượng
512 GB

ổ CứNG SSD

Loại bộ nhớ
SSD

PIN

Dung lượng (watt-giờ)
500 Wh
Dung lượng (mah)
50 Wh
Số lượng cell
4
Loại
Lithium-Ion (Li-Ion)

NăNG LượNG

điện áp
100 - 240 V
Tần số
50 - 60 Hz

KHôNG DâY

Wifi
  • 802.11a
  • Wi-Fi 5 (802.11ac)
  • 802.11b
  • 802.11g
  • Wi-Fi 4 (802.11n)
Phiên bản bluetooth
4.2
Các tính năng bổ sung
  • Bluetooth Module
  • WiFi Module

âM THANH

Số lượng loa
2
Hệ thống âm thanh
SonicMaster
Số lượng cổng ra cho tai nghe
1
Các tính năng bổ sung
  • Cổng kết hợp tai nghe và microphone
  • Microphone

PHầN MềM

Phiên bản hệ điều hành
Windows 10 Pro
Phiên bản bit của hệ điều hành
64-bit

CổNG KếT NốI

Số lượng cổng usb 3,1 loại c
2
Số lượng cổng usb 3,2 gen 2 type c
2
Số lượng cổng usb 3,0 type c
1
Số lượng cổng thunderbolt
2
Số lượng cổng usb 3,2 gen 1 type c
1

Không có sẵn

Bàn phím số
Bàn phím số
Khe cắm expresscard
Khe cắm ExpressCard
UX425EA-KC604
1920 x 1080 pixels
i5-1135G7
14 in
8 GB
G712LU-EV002T-BE
1920 x 1080 pixels
i7-10750H
17.3 in
16 GB
S431FA-EB105T
1920 x 1080 pixels
i5-8265U
14 in
8 GB
X512FA-BQ276T
1920 x 1080 pixels
i5-8265U
15.6 in
8 GB
GL504GV-ES092T
1920 x 1080 pixels
i7-8750H
15.6 in
16 GB
UX331UN
1920 x 1080 pixels
i7-8550U
13.3 in
8 GB
G532LWS-AZ057T
1920 x 1080 pixels
i7-10875H
15.6 in
8 GB

Đánh giá của người dùng cho ASUS ZenBook S


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn