Huawei MateBook 16s

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Windows 11 Home
Màn hình
Màn hình
16 in
CPU
CPU
i9-12900H
RAM
RAM
LPDDR5-SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
1 TB
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
189 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
2520 x 1680 pixels

Huawei MateBook 16s Giá


Huawei MateBook 16s Thông số chính


Thương hiệu
Huawei
Mẫu
Huawei MateBook 16s
Phiên bản
53013SCX
Bí danh
16s
Danh mục
Laptops
Ngày phát hành
2023-05-09
Hệ điều hành
Windows 11 Home
Phiên bản hệ điều hành
64-bit
CPU
i9-12900H
GPU
Intel Iris Xe Graphics
RAM
LPDDR5-SDRAM
Dung lượng RAM
16 GB
Màn hình
16 in
Mật độ điểm ảnh
189 ppi
Độ phân giải
2520 x 1680 pixels
Lưu trữ
1 TB
Trọng lượng
1.99 kg

Huawei MateBook 16s Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Bí danh
16s
Số phần
53013SCX
Thương hiệu
Huawei
Gia đình
MateBook
Loạt
16s
Phiên bản
53013SCX
Môhình
Huawei MateBook 16s
Danhmục
Laptops
Mã ean/upc
6941487295050

Thiết kế

THâN MáY

Loại
Sổ tay
Phong cách
Clamshell
Màu sắc
Grey
Chiều cao (cạnh dài hơn)
351 mm
Trọng lượng
1.99 kg
Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
254.9 mm
độ dày
17.8 mm

BàN PHíM

Các tính năng bổ sung
  • Bàn phím số
  • Bàn phím đầy đủ kích thước

BàN DI CHUộT CảM ứNG

Thiết bị chỉ định
Touchpad

Máy ảnh

CAMERA PHíA TRướC

định nghĩa
Full HD
độ phân giải (h x w)
1920 x 1080 pixels
Các tính năng bổ sung
Mô-đun camera

Màn hình

Loại
IPS
đường chéo
16 in
độ phân giải (h x w)
2520 x 1680 pixels
Tỷ lệ khung hình
3:2
Mật độ điểm ảnh
189 ppi
độ sáng
300 cd/m²
Tỷ lệ tương phản
1500:1
Các tính năng bổ sung
Đèn nền LED
Dải màu
100%
Không gian màu rgb
sRGB

Thành phần bên trong

CPU

Lõi
14
Thương hiệu
Intel
Môhình
i9-12900H
Thế hệ
12th gen Intel Core i9
Gia đình
Intel Core i9
Bộ nhớ cache
24 MB

RAM

Dung lượng
16 GB
Loại
LPDDR5-SDRAM

GPU

Mô hình card tích hợp
Intel Iris Xe Graphics
Gia đình card tích hợp
Intel Iris Xe Graphics
Các tính năng bổ sung
  • Độ phân giải 4K tích hợp Card
  • Card đồ họa tích hợp
  • OpenGL

LưU TRữ

Tổng dung lượng
1 TB

ổ CứNG SSD

Dung lượng
1 TB
Tổng dung lượng ssd
1 TB
Số lượng ổ cứng ssd
1
Loại bộ nhớ
SSD
Giao diện ssd
PCI Express

PIN

Dung lượng (mah)
84 Wh
Loại
Lithium Polymer (LiPo)

NăNG LượNG

Năng lượng
135 W

KHôNG DâY

Wifi
  • 802.11a
  • 802.11b
  • Wi-Fi 4 (802.11n)
  • Wi-Fi 5 (802.11ac)
  • Wi-Fi 6 (802.11ax)
Phiên bản bluetooth
5.2
Các tính năng bổ sung
  • Bluetooth Module
  • MIMO (Multiple-Input Multiple-Output)

âM THANH

Số lượng loa
2
Số lượng microphone
2
Các tính năng bổ sung
  • Cổng kết hợp tai nghe và microphone
  • Microphone

PHầN MềM

Phiên bản hệ điều hành
Windows 11 Home
Phiên bản bit của hệ điều hành
64-bit
Phần mềm được cài đặt sẵn
  • Huawei PC Manager
  • Display Manager (Eye Comfort Mode)
  • Performance Mode (Hotkeys: Fn + P)
  • Huawei factory reset

CổNG KếT NốI

Số lượng cổng usb 3,2 gen 1 type c
1
Số lượng cổng usb 3,2 gen 1 loại a
2
Số lượng cổng hdmi
1
Sạc
USB Type-C
Các tính năng bổ sung
Chế độ thay thế USB Type C DisplayPort

Không có sẵn

Bàn phím số
Bàn phím số
Thẻ đồ họa riêng
Dedicated Graphics Card
Ecc
ECC (Error Correcting Code)
53010UBN
1920x1080
Intel Core i5 10210U
141 ppi
8 GB
53012TRG
1.56 kg
15.6 in
1.56 kg
53010GBF
2160x1440
Intel Core i5 8265U
200 ppi
8 GB
53010CKV
3000x2000
Intel Core i5 8250U
259 ppi
8 GB
53011YSS
1920 x 1080 pixels
5500U
141 ppi
8 GB
53010DVB
3000x2000
Intel Core i7 8550U
259 ppi
16 GB
53012CSE
1920 x 1080 pixels
i5-10210U
14 in, 35.6 cm
8 GB

Đánh giá của người dùng cho Huawei MateBook 16s


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn