Fujitsu LIFEBOOK E756

Phiên bản
Phiên bản
CE500100000AABTZ
Màn hình
Màn hình
15.6 in
Trọng lượng
Trọng lượng
1.9 kg
RAM
RAM
DDR4-SDRAM

Fujitsu LIFEBOOK E756 Giá


Fujitsu LIFEBOOK E756 Thông số chính


Thương hiệu
Fujitsu
Mẫu
Fujitsu LIFEBOOK E756
Phiên bản
CE500100000AABTZ
Bí danh
E756
Danh mục
Laptops
Ngày phát hành
2017-05-22
RAM
DDR4-SDRAM
Màn hình
15.6 in
Trọng lượng
1.9 kg

Fujitsu LIFEBOOK E756 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Bí danh
E756
Số phần
CE500100000AABTZ
Thương hiệu
Fujitsu
Gia đình
LIFEBOOK
Loạt
E
Phiên bản
CE500100000AABTZ
Môhình
Fujitsu LIFEBOOK E756
Danhmục
Laptops

Thiết kế

THâN MáY

Loại
Sổ tay
Phong cách
Clamshell
Màu sắc
  • Đen
  • Bạc
Chiều cao (cạnh dài hơn)
374 mm
Trọng lượng
1.9 kg
Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
250 mm
độ dày (mặt trước)
2 cm
độ dày (phía sau)
2.7 cm

BàN PHíM

Các tính năng bổ sung
  • Bàn phím số
  • Windows Key
  • Bàn phím chống tràn

BàN DI CHUộT CảM ứNG

Thiết bị chỉ định
Touchpad

AN NINH

Loại khe khóa
Kensington

TRạM GắN

Các tính năng bổ sung
Dock Connector

Màn hình

đường chéo
15.6 in
Tỷ lệ khung hình
16:9,16:9
Bề mặt
Matt
Các tính năng bổ sung
Đèn nền LED

Thành phần bên trong

RAM

Loại
DDR4-SDRAM
Khe cắm
2x SO-DIMM
Dạng hình thức
SO-DIMM
Dung lượng tối đa (64 bit)
32 GB

GPU

Các tính năng bổ sung
  • Card đồ họa tích hợp
  • Bộ điều khiển đồ họa tích hợp

PIN

Cuộc sống
14 h

NăNG LượNG

Năng lượng
65 W
điện áp
100 - 240 V
điện áp đầu ra
19 V
Dòng điện ra
3.42 A
Tần số
50 - 60 Hz

KHôNG DâY

Wifi
  • 802.11a
  • Wi-Fi 5 (802.11ac)
  • 802.11b
  • 802.11g
  • Wi-Fi 4 (802.11n)
Các tính năng bổ sung
  • Bluetooth Module
  • WiFi Module

DâY DẫN

Tốc độ ethernet
  • 10
  • 100
  • 1000 Mbit/s

âM THANH

Số lượng loa
2
Số lượng cổng ra cho tai nghe
1
Các tính năng bổ sung
  • Microphone
  • Đầu vào Microphone

AN NINH

Bảo vệ bằng mật khẩu
Hiện tại

PHầN MềM

Loại bảo vệ bằng mật khẩu
  • HDD
  • SSD
  • Supervisor
  • Người dùng

CổNG KếT NốI

Số lượng cổng usb 3,2 gen 1 loại a
3
Số lượng cổng hdmi
1
Số lượng cổng displayports
1
Cổng video graphics array (vga)
1
Số cổng usb 2,0
1
Số lượng cổng ethernet lan (rj-45)
1
Sạc
Cổng DC-in
Sự mở rộng
  • SD
  • SDHC
  • SDXC
Cổng usb (universal serial bus) ngủ và sạc
1
Các tính năng bổ sung
  • Đầu đọc thẻ
  • Sleep and Charge

Không có sẵn

Bộ chuyển đổi riêng biệt
Bộ điều khiển đồ họa riêng
Cổng dvi
Cổng DVI
đầu ra s/pdif
Đầu ra S/PDIF
Thẻ đồ họa riêng
Dedicated Graphics Card
3d display
Màn hình 3D (Ba chiều)
VFY:E5512MF7BMNL
1920x1080
Intel Core i7 1255U
141 ppi
16 GB
VFY:E5570M431OGB
1366x768
Intel Core i3 7100U
100 ppi
4 GB
VFY:U7580M152FLU
1920x1080
Intel Core i5 8350U
141 ppi
8 GB
VFY:A5570M25BBGB
1366x768
Intel Core i5 7200U
100 ppi
8 GB
VFY:U7580M171FNL
1920x1080
Intel Core i7 8550U
141 ppi
8 GB
VFY:Q7040M8521NL
1920x1080
Intel Core i5 4300U
176 ppi
4 GB
VFY:AH550MF012NL
1366x768
Intel Core i5 430M
100 ppi
4 GB

Đánh giá của người dùng cho Fujitsu LIFEBOOK E756


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn