ASUS ROG Zephyrus M16

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Windows 11 Home
Màn hình
Màn hình
16 in
CPU
CPU
i9-13900H
RAM
RAM
DDR5-SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
1 TB
Độ phân giải
Độ phân giải
2560 x 1600 pixels

ASUS ROG Zephyrus M16 Giá


ASUS ROG Zephyrus M16 Thông số chính


Thương hiệu
ASUS
Mẫu
ASUS ROG Zephyrus M16
Phiên bản
GU604VI-DS92-CA
Bí danh
GU604VI-DS92-CA
Danh mục
Laptops
Ngày phát hành
2023-02-21
Hệ điều hành
Windows 11 Home
Phiên bản hệ điều hành
64-bit
CPU
i9-13900H
GPU
Intel Iris Xe Graphics
RAM
DDR5-SDRAM
Dung lượng RAM
32 GB
Màn hình
16 in
Độ phân giải
2560 x 1600 pixels
Lưu trữ
1 TB
Trọng lượng
2.1 kg

ASUS ROG Zephyrus M16 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Bí danh
GU604VI-DS92-CA
Số phần
GU604VI-DS92-CA
Thương hiệu
ASUS
Gia đình
ROG
Loạt
Zephyrus M16
Phiên bản
GU604VI-DS92-CA
Môhình
ASUS ROG Zephyrus M16 GU604VI-DS92-CA
Danhmục
Laptops
Thị trường mục tiêu
Gaming

Thiết kế

THâN MáY

Loại
Laptop
Phong cách
Clamshell
Màu sắc
Đen
Chiều rộng (cạnh dài hơn)
355 mm
Trọng lượng
2.1 kg
Chiều cao (cạnh ngắn hơn)
246 mm
độ dày (mặt trước)
1.99 cm
độ dày (phía sau)
2.23 cm

BàN PHíM

Màu đèn nền
RGB
Các tính năng bổ sung
  • Backlight
  • Bàn phím số

BàN DI CHUộT CảM ứNG

Thiết bị chỉ định
Touchpad

AN NINH

Loại khe khóa
Kensington
Các tính năng bổ sung
Lock Slot

Máy ảnh

CAMERA PHíA TRướC

định nghĩa
Full HD
Các tính năng bổ sung
  • Mô-đun camera
  • Windows Hello
  • Máy ảnh hồng ngoại

Màn hình

Loại
IPS
định nghĩa
WQXGA
đường chéo
16 in
độ phân giải (h x w)
2560 x 1600 pixels
Tỷ lệ khung hình
16:10
Tốc độ làm mới
240 Hz
Các tính năng bổ sung
  • Đèn nền LED
  • Anti Glare
  • HDR (High Dynamic Range)
Thời gian tăng và giảm
3 ms
Dải màu
100%
Không gian màu rgb
DCI-P3
đánh giá hdr
Dolby Vision

Thành phần bên trong

CPU

Số lượng nhân
14
Tốc độ turbo tối đa
5.4 GHz
Thương hiệu
Intel
Môhình
i9-13900H
Thế hệ
13th gen Intel Core i9
Gia đình
Intel Core i9
Bộ nhớ cache
24 MB

RAM

Dung lượng
32 GB
Dung lượng tối đa
64 GB
Loại
DDR5-SDRAM
Tốc độ xung nhịp
4800 MHz
Khe
2x SO-DIMM
Bố cục
2 x 16 GB
Dạng hình thức
SO-DIMM

GPU

Bộ nhớ card riêng biệt
8 GB
Thương hiệu card đồ họa riêng biệt
NVIDIA
Loại bộ nhớ card riêng biệt
GDDR6
Mô hình card dành riêng
NVIDIA GeForce RTX 4070
Mô hình card tích hợp
Intel Iris Xe Graphics
Các tính năng bổ sung
  • Dedicated Graphics Card
  • Card đồ họa tích hợp

LưU TRữ

Tổng dung lượng
1 TB

ổ CứNG SSD

Dung lượng
1 TB
Tổng dung lượng ssd
1 TB
Số lượng ổ cứng ssd
1
Loại lưu trữ
SSD
Giao diện ssd
PCI Express 4.0
Dạng hình ssd
M.2

PIN

Dung lượng (mah)
90 Wh
Thời gian sạc nhanh từ 0-50%
30 phút
Số lượng cell
4
Loại
Lithium-Ion (Li-Ion)
Các tính năng bổ sung
Fast Charging

NăNG LượNG

Năng lượng
280 W
điện áp
100 - 240 V
điện áp đầu ra
20 V
Dòng điện ra
14 A
Tần số
50 - 60 Hz
Thùng
6.0 mm

KHôNG DâY

Chuẩn wifi
Wi-Fi 6E (802.11ax)
Phiên bản bluetooth
5.2
Loại ăng ten
2x2
Các tính năng bổ sung
Bluetooth Module

âM THANH

Hệ thống âm thanh
Dolby Atmos
Số lượng microphone
3
Các tính năng bổ sung
  • Cổng kết hợp tai nghe và microphone
  • Microphone

AN NINH

Bảo vệ bằng mật khẩu
Hiện tại
Các tính năng bổ sung
Trusted Platform Module (TPM)

PHầN MềM

Phiên bản hệ điều hành
Windows 11 Home
Phiên bản bit của hệ điều hành
64-bit
Loại bảo vệ bằng mật khẩu
  • BIOS
  • Người dùng

CổNG KếT NốI

Số lượng cổng usb 3,2 gen 2 type c
1
Số lượng cổng usb 3,2 gen 2 loại a
2
Số lượng cổng thunderbolt 4
1
Số lượng cổng hdmi
1
Sạc
Cổng DC-in
Sự mở rộng
MicroSD (TransFlash)
Các tính năng bổ sung
  • Máy đọc thẻ
  • USB Power Delivery
  • Chế độ thay thế USB Type C DisplayPort

Không có sẵn

Màn hình cảm ứng
Màn hình cảm ứng
Bàn phím số
Bàn phím số
UX331UN
1920 x 1080 pixels
i7-8550U
13.3 in
8 GB
G532LWS-AZ057T
1920 x 1080 pixels
i7-10875H
15.6 in
8 GB
X512FA-BQ276T
1920 x 1080 pixels
i5-8265U
15.6 in
8 GB
GL504GV-ES092T
1920 x 1080 pixels
i7-8750H
15.6 in
16 GB
S431FA-EB105T
1920 x 1080 pixels
i5-8265U
14 in
8 GB
UX425EA-KC604
1920 x 1080 pixels
i5-1135G7
14 in
8 GB
G712LU-EV002T-BE
1920 x 1080 pixels
i7-10750H
17.3 in
16 GB

Đánh giá của người dùng cho ASUS ROG Zephyrus M16


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn