MSI GT76

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Windows 10 Pro
Màn hình
Màn hình
17.3 in
CPU
CPU
i9-10900K
RAM
RAM
DDR4-SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
2 TB
Pin
Pin
90 Wh

MSI GT76 Giá


MSI GT76 Thông số chính


Thương hiệu
MSI
Mẫu
MSI GT76
Phiên bản
GT76
Bí danh
GT76
Danh mục
Laptops
Ngày phát hành
2020-09-10
Hệ điều hành
Windows 10 Pro
Phiên bản hệ điều hành
64-bit
CPU
i9-10900K
GPU
Intel UHD Graphics 630,Intel UHD Graphics 630
RAM
DDR4-SDRAM
Dung lượng RAM
32 GB
Màn hình
17.3 in
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels
Lưu trữ
2 TB
Pin
90 Wh
Trọng lượng
4.2 kg

MSI GT76 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Bí danh
GT76
Số phần
9S7-17H312-040
Thương hiệu
MSI
Gia đình
Gaming
Loạt
GT
Phiên bản
GT76
Môhình
MSI GT76
Danhmục
Laptops
Thị trường mục tiêu
Gaming

Thiết kế

THâN MáY

Loại
Laptop
Phong cách
Clamshell
Màu sắc
  • Đen
  • Grey
Chiều rộng (cạnh dài hơn)
397 mm
Trọng lượng
4.2 kg
Chiều cao (cạnh ngắn hơn)
330 mm
độ dày (mặt trước)
3.3 cm
độ dày (phía sau)
4.2 cm

BàN PHíM

Màu đèn nền
Various
Các tính năng bổ sung
  • Bàn phím số
  • Backlight

BàN DI CHUộT CảM ứNG

Thiết bị chỉ định
Touchpad

Máy ảnh

CAMERA PHíA TRướC

định nghĩa
HD
Tốc độ khung hình video
30 fps
Các tính năng bổ sung
  • Mô-đun camera
  • Máy ảnh hồng ngoại

Màn hình

định nghĩa
Full HD
đường chéo
17.3 in
độ phân giải (h x w)
1920 x 1080 pixels
Tỷ lệ khung hình
16:9,16:9

Thành phần bên trong

CPU

Số lượng nhân
10
Tốc độ xung nhịp
3.7 GHz
Thương hiệu
Intel
Môhình
i9-10900K
Thế hệ
10th gen Intel Core i9
Tên mã
Comet Lake
Gia đình
Intel Core i9
Công suất thiết kế nhiệt
125 W
Kỹ thuật in tấm
14 nm
ổ cắm
LGA 1200 (Socket H5)
Bộ nhớ cache
20 MB

RAM

Dung lượng
32 GB
Dung lượng tối đa
128 GB
Loại
DDR4-SDRAM
Khe
4x SO-DIMM
Dạng hình thức
SO-DIMM

GPU

Bộ nhớ card riêng biệt
  • 8 GB
  • 8 GB
Loại bộ nhớ card riêng biệt
GDDR6
Mô hình card dành riêng
  • NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER
  • NVIDIA GeForce RTX 2070 Super
Mô hình card tích hợp
  • Intel UHD Graphics 630
  • Intel UHD Graphics 630
Tốc độ đồng hồ của card tích hợp
350 MHz
Tốc độ xung nhịp tối đa của card tích hợp
1200 MHz
Bộ nhớ tối đa của card tích hợp
64 GB
Bộ nhớ tối đa dành riêng cho card tích hợp
64 GB
Phiên bản directx của card tích hợp
12.0,12.0
Phiên bản opengl của card tích hợp
4.5,4.5
Thẻ id tích hợp
0x9BC5
Tốc độ đồng hồ động của card tích hợp
1200 MHz
Tốc độ cơ bản của card tích hợp
350 MHz
Thương hiệu card tích hợp
Intel
Các tính năng bổ sung
  • CUDA
  • Dedicated Graphics Card
  • Card đồ họa tích hợp
  • Bộ điều khiển đồ họa tích hợp
  • Bộ điều khiển đồ họa riêng

LưU TRữ

Tổng dung lượng
2 TB

ổ CứNG SSD

Dung lượng
1 TB
Tổng dung lượng ssd
1 TB
Số lượng ổ cứng ssd
1
Loại lưu trữ
HDD+SSD

ổ CứNG HDD

Số lượng ổ cứng hdd
1
Tổng dung lượng
1 TB
Dung lượng
1 TB

PIN

Dung lượng (watt-giờ)
90 Wh
Dung lượng (mah)
90 Wh
Số lượng cell
8
Loại
Lithium-Ion (Li-Ion)

NăNG LượNG

Năng lượng
230 W

KHôNG DâY

Chuẩn wifi
  • 802.11a
  • 802.11b
  • 802.11g
  • Wi-Fi 4 (802.11n)
  • Wi-Fi 5 (802.11ac)
  • Wi-Fi 6 (802.11ax)
Phiên bản bluetooth
5.1
Các tính năng bổ sung
Bluetooth Module

DâY DẫN

Tốc độ ethernet
  • 10
  • 100
  • 1000 Mbit/s
Các tính năng bổ sung
Ethernet Card

âM THANH

Số lượng loa
2
Công suất loa
2 W
Số lượng cổng ra cho tai nghe
1
Các tính năng bổ sung
  • Microphone
  • Đầu vào Microphone
  • Subwoofer

PHầN MềM

Phiên bản hệ điều hành
Windows 10 Pro
Phiên bản bit của hệ điều hành
64-bit

CổNG KếT NốI

Số lượng cổng usb 3,2 gen 2 type c
2
Số lượng cổng usb 3,2 gen 2 loại a
4
Số lượng cổng hdmi
1
Số lượng cổng mini displayports
1
Số lượng cổng ethernet lan (rj-45)
1
Sạc
Cổng DC-in
Sự mở rộng
MicroSD (TransFlash)
Các tính năng bổ sung
  • Máy đọc thẻ
  • Chế độ thay thế USB Type C DisplayPort

Không có sẵn

Màn hình cảm ứng
Màn hình cảm ứng
12UGS-062BE
3840 x 2160 pixels
i9-12900H
17.3 in
32 GB
12VH-016
1920 x 1080 pixels
i9-12900HX
16 in
16 GB
12UEOK-692FR
1920 x 1080 pixels
i7-12700H
17.3 in
32 GB
12UGS-016BE
2560 x 1440 pixels
i9-12900HK
15.6 in
32 GB
9SG-258NL
3840 x 2160 pixels
i7-9750H
17.3 in
32 GB
12UGS-025UK
2560 x 1440 pixels
i7-12700H
17.3 in
32 GB
A10SC-077UK
1920 x 1080 pixels
i7-10710U
15.6 in
16 GB

Đánh giá của người dùng cho MSI GT76


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn