ASUS Zenbook S

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Windows 10 Home
Màn hình
Màn hình
13.9 in
CPU
CPU
i7-1165G7
RAM
RAM
LPDDR4x-SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
1 TB
Pin
Pin
67 Wh

ASUS Zenbook S Giá


ASUS Zenbook S Thông số chính


Thương hiệu
ASUS
Mẫu
ASUS Zenbook S
Phiên bản
UX393EA-XB77T
Bí danh
UX393EA-XB77T
Danh mục
Laptops
Ngày phát hành
2020-09-19
Hệ điều hành
Windows 10 Home
CPU
i7-1165G7
GPU
Intel Iris Xe Graphics,Intel Iris Graphics
RAM
LPDDR4x-SDRAM
Dung lượng RAM
16 GB
Màn hình
13.9 in
Độ phân giải
3300 x 2200 pixels
Lưu trữ
1 TB
Pin
67 Wh
Trọng lượng
1.35 kg

ASUS Zenbook S Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Bí danh
UX393EA-XB77T
Số phần
UX393EA-XB77T
Thương hiệu
ASUS
Gia đình
Zenbook
Loạt
S
Phiên bản
UX393EA-XB77T
Môhình
ASUS Zenbook S UX393EA-XB77T
Danhmục
Laptops
Mã ean/upc
  • 0192876840115
  • 192876840115

Thiết kế

THâN MáY

Loại
Laptop
Phong cách
Clamshell
Màu sắc
Đen
Chiều rộng (cạnh dài hơn)
306 mm
Trọng lượng
1.35 kg
Chiều cao (cạnh ngắn hơn)
224 mm
độ dày
15.7 mm

BàN PHíM

Các tính năng bổ sung
Bàn phím số

BàN DI CHUộT CảM ứNG

Thiết bị chỉ định
Touchpad

Máy ảnh

CAMERA PHíA TRướC

định nghĩa
HD
Các tính năng bổ sung
Mô-đun camera

Màn hình

Loại
IPS
đường chéo
13.9 in
độ phân giải (h x w)
3300 x 2200 pixels
Tỷ lệ khung hình
3:2
Các tính năng bổ sung
Đèn nền LED

Thành phần bên trong

CPU

Số lượng nhân
4
Tốc độ xung nhịp
1.2 GHz
Thương hiệu
Intel
Môhình
i7-1165G7
Thế hệ
11th gen Intel Core i7
Gia đình
Intel Core i7
Bộ nhớ cache
12 MB
Cấu hình tdp (công suất thiết kế nhiệt) tăng lên
28 W
Tần số tdp (thermal design power) có thể cấu hình
2.8 GHz

RAM

Dung lượng
16 GB
Loại
LPDDR4x-SDRAM
Dạng hình thức
On-board

GPU

Mô hình card tích hợp
  • Intel Iris Xe Graphics
  • Intel Iris Graphics
Thương hiệu card tích hợp
Intel
Các tính năng bổ sung
  • Card đồ họa tích hợp
  • Bộ điều khiển đồ họa tích hợp

LưU TRữ

Tổng dung lượng
1 TB

ổ CứNG SSD

Dung lượng
1 TB
Tổng dung lượng ssd
1 TB
Số lượng ổ cứng ssd
1
Loại lưu trữ
SSD
Giao diện ssd
  • NVMe
  • PCI Express 3.0
Dạng hình ssd
M.2

PIN

Dung lượng (watt-giờ)
67 Wh
Dung lượng (mah)
67 Wh
Số lượng cell
4
Loại
Lithium-Ion (Li-Ion)

NăNG LượNG

Năng lượng
65 W
điện áp
100 - 240 V
điện áp đầu ra
19 V
Dòng điện ra
3.42 A
Tần số
50/60 Hz

KHôNG DâY

Chuẩn wifi
  • 802.11a
  • 802.11b
  • 802.11g
  • Wi-Fi 4 (802.11n)
  • Wi-Fi 5 (802.11ac)
  • Wi-Fi 6 (802.11ax)
Phiên bản bluetooth
5.0
Các tính năng bổ sung
Bluetooth Module

âM THANH

Các tính năng bổ sung
  • Cổng kết hợp tai nghe và microphone
  • Microphone

AN NINH

Các tính năng bổ sung
Trusted Platform Module (TPM)

PHầN MềM

Phiên bản hệ điều hành
Windows 10 Home

CổNG KếT NốI

Số lượng cổng usb 4 gen 2x2
2
Số lượng cổng usb 4 gen 3x2
2
Số lượng cổng usb 3,2 gen 1 loại a
1
Phiên bản hdmi
1.4
Số lượng cổng hdmi
1
Sự mở rộng
MicroSD (TransFlash)
Các tính năng bổ sung
Máy đọc thẻ

Không có sẵn

Màn hình cảm ứng
Màn hình cảm ứng
Bàn phím số
Bàn phím số
Thẻ ethernet
Ethernet
Bộ chuyển đổi riêng biệt
Bộ điều khiển đồ họa riêng
Thẻ đồ họa riêng
Dedicated Graphics Card
UX331UN
1920 x 1080 pixels
i7-8550U
13.3 in
8 GB
G532LWS-AZ057T
1920 x 1080 pixels
i7-10875H
15.6 in
8 GB
X512FA-BQ276T
1920 x 1080 pixels
i5-8265U
15.6 in
8 GB
GL504GV-ES092T
1920 x 1080 pixels
i7-8750H
15.6 in
16 GB
UX425EA-KC604
1920 x 1080 pixels
i5-1135G7
14 in
8 GB
G712LU-EV002T-BE
1920 x 1080 pixels
i7-10750H
17.3 in
16 GB
S431FA-EB105T
1920 x 1080 pixels
i5-8265U
14 in
8 GB

Đánh giá của người dùng cho ASUS Zenbook S


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn