Motorola Moto Edge+ (2022)

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Google Android
Màn hình
Màn hình
169.4 mm, 6.7 in
CPU
CPU
Qualcomm Snapdragon 8 Gen 1 5G SM8450 (Taro)
RAM
RAM
LPDDR5 SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
128 GB, 256 GB
Máy ảnh chính
Máy ảnh chính
50.3 MP
Pin
Pin
4800 mAh

Motorola Moto Edge+ (2022) Giá


Motorola Moto Edge+ (2022) Thông số chính


Thương hiệu
Motorola
Mẫu
Motorola Moto Edge+ (2022)
Phiên bản
XT2201-4
Bí danh
Motorola Hiphi
Danh mục
Smartphones
Ngày phát hành
2022-03-01
Ngày công bố
2022 Feb 24
Hệ điều hành
Google Android
Phiên bản hệ điều hành
Google Android 12 (S), MYUI 3.0
CPU
Qualcomm Snapdragon 8 Gen 1 5G SM8450 (Taro)
GPU
Qualcomm Adreno 730
RAM
LPDDR5 SDRAM
Dung lượng RAM
8 GB, 12 GB
Máy ảnh chính
50.3 MP
Màn hình
169.4 mm, 6.7 in
Mật độ điểm ảnh
395 PPI
Độ phân giải
1080x2400
Lưu trữ
128 GB, 256 GB
Pin
4800 mAh
Trọng lượng
196 g, 6.91 oz

Motorola Moto Edge+ (2022) Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Motorola
Nhà sản xuất
Lenovo
Môhình
Motorola Moto Edge+ (2022)
Phiên bản
XT2201-4
Danhmục
Smartphones
Khu vực
Bắc Mỹ (NA)
Quốc gia
USA
Bí danh
Motorola Hiphi

Thiết kế

THâN MáY

Chiều cao
  • 163.06 mm
  • 6.42 in
Chiều rộng
  • 75.95 mm
  • 2.99 in
Trọng lượng
  • 196 g
  • 6.91 oz
độ dày
  • 8.79 mm
  • 0.35 in
Chỉ số ip
IP52
Màu sắc
  • Cosmos Blue
  • Stardust White

Máy ảnh

CAMERA SAU

Tập trung
Pha tự động lấy nét (PD AF)
độ phân giải
50.3 MP
độ phân giải (h x w)
8192x6144 pixel
định dạng video
  • 3GP
  • 3G2
  • MPEG4
độ phân giải video
  • 7680x4320 pixel
  • 24 fps
định dạng hình ảnh
  • JPG
  • RAW
Kích thước pixel
1.01 µm
Phóng to
1.0 x zoom quang học
đèn flash
đèn LED kép
độ mở (w)
f/1.88
đặc điểm
  • Video Stabilizer (EIS)
  • Ổn định hình ảnh quang học (OIS)
  • Pixel unification
  • HDR ảnh
  • Video HDR
  • Giảm hiện tượng mắt đỏ
  • Video chuyển động chậm
  • Chế độ Burst
  • Chạm để lấy nét
  • Chế độ Macro
  • Panorama Photo
  • Nhận diện khuôn mặt
  • Face tagging
  • Phát hiện nụ cười
  • Face retouch
  • Face retouch (video)
  • Phát hiện cảnh thông minh
Cảm biến
BSI CMOS
định dạng cảm biến
1/1.55
Mô-đun
Omni Vision OV50A

CAMERA SAU II

độ phân giải
50.1 MP
Cảm biến
BSI CMOS
Kích thước pixel
0.64 µm
độ mở (w)
f/2.20
đặc điểm
  • Pixel unification
  • HDR ảnh
  • Video HDR
  • Giảm hiện tượng mắt đỏ
  • Chế độ Burst
  • Refocus
  • Chế độ Macro
  • Panorama Photo
  • Nhận diện khuôn mặt
  • Face tagging
  • Phát hiện nụ cười
  • Face retouch
  • Face retouch (video)
  • Phát hiện cảnh thông minh
định dạng cảm biến
1/2.76
Mô-đun
Samsung S5KJN1SQ

CAMERA SAU III

độ phân giải
1.9 MP
Cảm biến
CMOS
Kích thước pixel
1.75 µm
độ mở (w)
f/2.40
định dạng cảm biến
1/5.00

CAMERA PHíA TRướC

độ phân giải
60.3 MP
độ phân giải (h x w)
9152x6592 pixel
độ phân giải video
  • 3840x2160 pixel
  • 30 fps
định dạng video
MPEG4
định dạng hình ảnh
  • JPG
  • RAW
Kích thước pixel
0.61 µm
độ mở (w)
f/2.20
đặc điểm
  • Electronic Image Stabilizer (EIS)
  • Video Stabilizer (EIS)
  • Pixel unification
  • HDR ảnh
  • Video HDR
  • Video chuyển động chậm
  • Chế độ Burst
  • Panorama Photo
  • Nhận diện khuôn mặt
  • Face tagging
  • Phát hiện nụ cười
  • Face retouch
  • Face retouch (video)
  • Phát hiện cảnh thông minh
Cảm biến
BSI CMOS
định dạng cảm biến
1/2.80
Mô-đun
OmniVision OV60A40

Màn hình

đường chéo
  • 169.4 mm
  • 6.7 in
độ phân giải (h x w)
1080x2400
Mật độ điểm ảnh
395 PPI
Tốc độ làm mới
  • 144 Hz
  • 360 Hz
điểm chạm
10
Chiều rộng
  • 69.52 mm
  • 2.74 in
Chiều cao
  • 154.48 mm
  • 6.08 in
ánh sáng
Tự phát sáng
Dải động
10 bit
Kích thước pixel
0.06437 mm/pixel
độ sâu màu sắc
30 bit
Các điểm ảnh phụ
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Số lượng màu sắc
1073.7M
Tỉ lệ màn hình so với thân máy
86.7%
độ rộng viền
  • 6.43 mm
  • 0.25 in
Chế độ lcd
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Kính
Corning Gorilla Glass 3
Lỗ đục
1
Loại màn hình cảm ứng
Cảm ứng điện dung

Thành phần bên trong

PHầN MềM

Hệ điều hành
Google Android
Phiên bản hệ điều hành
  • Google Android 12 (S)
  • MYUI 3.0
Các tính năng bổ sung
  • Lệnh giọng nói
  • Navigation software
  • Intelligent personal assistant
  • Face Recognition

Bộ Xử Lý

Cpu
Qualcomm Snapdragon 8 Gen 1 5G SM8450 (Taro)
Tốc độ xung nhịp cpu
2995 MHz
Gpu
Qualcomm Adreno 730

RAM

Loại
LPDDR5 SDRAM
Dung lượng
  • 8 GB
  • 12 GB

LưU TRữ

Loại
Flash EEPROM
Dung lượng
  • 128 GB
  • 256 GB

âM THANH

Kênh
stereo
đầu ra
USB Type-C
Tương thích với máy trợ thính
  • M3
  • T3
Microphone
3
Av ra
  • DisplayPort
  • Type C
độ phân giải av
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn

DI độNG

Khe cắm sim
Nano-SIM (4FF)
Tần số sim
  • GSM 850MHz (B5)
  • GSM 900MHz (B8)
  • GSM 1800MHz (B3)
  • GSM 1900MHz (PCS, B2)
  • UMTS 2100MHz (Band I, IMT)
  • UMTS 1900MHz (Band II, PCS)
  • UMTS 850MHz (Band V, CLR)
  • UMTS 900MHz (Band VIII)
  • LTE 2100 MHz (Band 1)
  • LTE 1900 MHz (Band 2, PCS)
  • LTE 1800 MHz (Band 3)
  • LTE 1700/2100 MHz (Band 4, AWS)
  • LTE 850 MHz (Band 5)
  • LTE 2600 MHz (Band 7)
  • LTE 700 MHz (Band 12)
  • LTE 700 MHz (Band 13)
  • LTE 800 MHz (Band 20)
  • LTE 700 MHz (Band 28)
  • TD-LTE 5900 MHz (Band XLVI)
  • TD-LTE 3600 MHz (Band 48)
  • LTE 1700/2100 MHz (Band 66)
  • NR 1900 MHz (N2, PCS)
  • NR 850 MHz (N5)
  • TD-NR 3600 MHz (N48)
  • NR 1700/2100 MHz (N66)
  • TD-NR 3700 MHz (N77)
  • TD-NR 3500 MHz (N78)
  • TD-NR 39 GHz (N260)
  • TD-NR 28 GHz (N261) bands
Dữ liệu di động sim
  • GPRS (Class unspecified)
  • GPRS Multi-slot Class 12
  • EDGE (Class unspecified)
  • UMTS 384 kbps (W-CDMA)
  • HSUPA (Cat. unspecified)
  • HSUPA 5.76 Mbps (Cat. 6)
  • HSDPA (Cat. unspecified)
  • HSPA+ 21.1 Mbps (Cat. 18)
  • DC-HSDPA 42.2 Mbps (Cat. 24)
  • LTE (Cat. unspecified)
  • LTE 100 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 3)
  • LTE 150 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 4)
  • LTE 300 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 6)
  • LTE 300 Mbps
  • 75 Mbps (Cat. 5)
  • LTE 300 Mbps
  • 100 Mbps (Cat. 7)
  • LTE 400 Mbps
  • 150 Mbps (LTE Cat. 13)
  • LTE 450 Mbps
  • 50 Mbps (LTE Cat. 9)
  • LTE 450 Mbps
  • 100 Mbps (LTE Cat. 10)
  • LTE 600 Mbps
  • 50 Mbps (LTE Cat. 11)
  • LTE 600 Mbps
  • 100 Mbps (LTE Cat. 12)
  • LTE 2 Gbps
  • 300 Mbps (LTE Cat. 20)
  • NR 1.5 Gbps
  • NR 2.6 Gbps
  • NR 3.7 Gbps
  • NR 4.6 Gbps data links
Nhà cung cấp
Verizon Wireless
Thế hệ
5G UW
Loại sim
Đơn lẻ

KHôNG DâY

Phiên bản bluetooth
5.2
Hồ sơ bluetooth
  • A2DP
  • A2DP với codec aptX
  • A2DP with aptX HD codec
  • AVRCP
  • GAVDP
  • HFP
  • HID
  • HSP
  • MAP
  • OPP
  • PAN
  • PBA
  • SPP
Wifi
  • IEEE 802.11a
  • IEEE 802.11b
  • IEEE 802.11g
  • IEEE 802.11n
  • IEEE 802.11ac
  • IEEE 802.11ax (Wi-Fi 6)
Tính năng wifi
  • Wi-Fi Direct
  • Wi-Fi Tethering
  • WiDi
  • Wi-Fi Calling (VoWiFi)
Kinh nghiệm
  • FM Radio
  • NFC

CổNG KếT NốI

Loại usb
Type C
Phiên bản usb
  • 3.1 (3.2 Gen 2)
  • Tốc độ cao (480 Mbps)
Tính năng usb
  • sạc
  • sạc nhanh
  • Host
  • On-The-Go 1.3
  • On-The-Go 2.0
  • Power Delivery
  • Power Delivery 2.0
  • Power Delivery 3.0

PIN

Loại
Lithium-ion polymer (LiPo)
Cell i
2400 mAh
điện thoại ii
2400 mAh
Dung lượng
4800 mAh
Sạc không dây
Sạc không dây Qi
Năng lượng sạc
68.0 W
Năng lượng sạc không dây
15.0 W
Phong cách
Non-removable
Thời gian chờ
336 giờ
Dòng điện tiêu thụ khi chế độ chờ
14 mA
Dòng điện
117 mA
Cuộc sống
41,0 giờ

Vị TRí

Chip
Qualcomm SM8450
Các tính năng bổ sung
  • GPS
  • Galileo
  • GLONASS

CảM BIếN

Cảm biến
  • Cảm biến vân tay
  • Cảm biến độ sáng
  • Cảm biến tiếp xúc
  • Bước đếm
  • Accelerometer
  • Compass
  • Gyroscope

SAR

đầu (hoa kỳ)
1.350 W/kg
Thân máy (usa)
1.250 W/kg

Không có sẵn

Radio fm
FM Radio
Tần số sim ii
Dual SIM
Sự mở rộng
Expandable Storage
1080 x 2460 pixels
LPDDR4X
396 ppi
6000 mAh
1080 x 2340 pixels
LPDDR4X
396 ppi
4000 mAh
1080 x 2400 pixels
LPDDR5
399 ppi
5000 mAh
720 x 1280 pixels
LPDDR3
267 ppi
5000 mAh
720 x 1600 pixels
LPDDR4X
270 ppi
5000 mAh
720 x 1600 pixels
LPDDR4X
270 ppi
5000 mAh
1080 x 2400 pixels
LPDDR4X
405 ppi
5000 mAh

Đánh giá của người dùng cho Motorola Moto Edge+ (2022)


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn