Infinix ZERO 6

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Google Android
Màn hình
Màn hình
156.97 mm, 6.2 in
CPU
CPU
Qualcomm Snapdragon 636 SDM636
RAM
RAM
LPDDR4x SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
64 GB
Máy ảnh chính
Máy ảnh chính
12.2 MP
Pin
Pin
3650 mAh

Infinix ZERO 6 Giá


Infinix ZERO 6 Thông số chính


Thương hiệu
Infinix
Mẫu
Infinix ZERO 6
Phiên bản
X620B
Danh mục
Smartphones
Giá
214 USD
Ngày phát hành
2019-03-01
Ngày công bố
2019 Mar 10
Hệ điều hành
Google Android
Phiên bản hệ điều hành
Google Android 8.1 (Oreo), XOS 4.0
CPU
Qualcomm Snapdragon 636 SDM636
GPU
Qualcomm Adreno 509
RAM
LPDDR4x SDRAM
Dung lượng RAM
6 GB
Máy ảnh chính
12.2 MP
Màn hình
156.97 mm, 6.2 in
Mật độ điểm ảnh
403 PPI
Độ phân giải
1080x2246
Lưu trữ
64 GB
Pin
3650 mAh
Trọng lượng
178 g, 6.28 oz

Infinix ZERO 6 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Infinix
Nhà sản xuất
Infinix Mobility
Môhình
Infinix ZERO 6
Phiên bản
X620B
Danhmục
Smartphones
Khu vực
  • Châu Phi
  • Châu Á
  • Trung Đông
  • Nam Mỹ (SA)
  • Toàn cầu
Quốc gia
  • Ai Cập
  • Ấn Độ
  • Indonesia
  • Kenya
  • Malaysia
  • Nigeria
  • Pakistan
  • Việt Nam

Thiết kế

THâN MáY

Chiều cao
  • 156.8 mm
  • 6.17 in
Chiều rộng
  • 75.9 mm
  • 2.99 in
Trọng lượng
  • 178 g
  • 6.28 oz
độ dày
  • 7.95 mm
  • 0.31 in
Màu sắc
  • Đen
  • Vàng

Máy ảnh

CAMERA SAU

Tập trung
  • Pha tự động lấy nét (PD AF)
  • Laser tự động lấy nét
độ phân giải
12.2 MP
độ phân giải (h x w)
4032x3024 pixel
định dạng video
  • 3GP
  • 3G2
  • MPEG4
độ phân giải video
  • 3840x2160 pixel
  • 30 fps
định dạng hình ảnh
JPG
Phóng to
1.0 x zoom quang học
đèn flash
quad LED
độ mở (w)
f/2.00
đặc điểm
  • HDR ảnh
  • Chạm để lấy nét
  • Chế độ Macro
  • Panorama Photo
  • Nhận diện khuôn mặt
  • Face tagging
  • Face retouch
Cảm biến
CMOS

CAMERA SAU II

Tập trung
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
độ phân giải
23.8 MP
Cảm biến
CMOS

CAMERA PHíA TRướC

độ phân giải
19.7 MP
độ phân giải (h x w)
5120x3840 pixel
độ phân giải video
  • 1920x1080 pixel
  • 30 fps
định dạng video
3GP
định dạng hình ảnh
JPG
Kích thước pixel
1.40 µm
đặc điểm
  • HDR ảnh
  • Panorama Photo
  • Nhận diện khuôn mặt
  • Face tagging
  • Phát hiện nụ cười
  • Face retouch
Cảm biến
CMOS

Màn hình

đường chéo
  • 156.97 mm
  • 6.2 in
độ phân giải (h x w)
1080x2246
Mật độ điểm ảnh
403 PPI
điểm chạm
5
Chiều rộng
  • 68.02 mm
  • 2.68 in
Chiều cao
  • 141.46 mm
  • 5.57 in
ánh sáng
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Dải động
8 bit
Kích thước pixel
0.06299 mm/pixel
độ sâu màu sắc
24 bit
Các điểm ảnh phụ
RGB Matrix (3 subpixels)
Số lượng màu sắc
16.8M
Tỉ lệ màn hình so với thân máy
80.9%
độ rộng viền
  • 7.88 mm
  • 0.31 in
Chế độ lcd
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Kính
Corning Gorilla Glass 5
Khe cắt
1
Loại màn hình cảm ứng
Cảm ứng điện dung

Thành phần bên trong

PHầN MềM

Hệ điều hành
Google Android
Phiên bản hệ điều hành
  • Google Android 8.1 (Oreo)
  • XOS 4.0
Các tính năng bổ sung
  • Lệnh giọng nói
  • Navigation software
  • Intelligent personal assistant
  • Face Recognition

Bộ Xử Lý

Cpu
Qualcomm Snapdragon 636 SDM636
Tốc độ xung nhịp cpu
1800 MHz
Gpu
Qualcomm Adreno 509
Bộ nhớ dédicacé của gpu
262.25 KB
Bộ đệm khung gpu
16.384 KB

RAM

Loại
LPDDR4x SDRAM
Dung lượng
6 GB
Tốc độ xung nhịp
1333 MHz

LưU TRữ

Loại
Flash EEPROM
Dung lượng
64 GB
Sự mở rộng
  • TransFlash
  • MicroSD
  • MicroSDHC
  • MicroSD Extended Capacity

âM THANH

Kênh
stereo
đầu ra
3.5mm
Microphone
stereo

DI độNG

Khe cắm sim
Nano-SIM (4FF)
Tần số sim
  • GSM 850MHz (B5)
  • GSM 900MHz (B8)
  • GSM 1800MHz (B3)
  • GSM 1900MHz (PCS, B2)
  • UMTS 2100MHz (Band I, IMT)
  • UMTS 1900MHz (Band II, PCS)
  • UMTS 1700/2100MHz (Band IV, AWS)
  • UMTS 850MHz (Band V, CLR)
  • UMTS 900MHz (Band VIII)
  • LTE 2100 MHz (Band 1)
  • LTE 1900 MHz (Band 2, PCS)
  • LTE 1800 MHz (Band 3)
  • LTE 1700/2100 MHz (Band 4, AWS)
  • LTE 850 MHz (Band 5)
  • LTE 2600 MHz (Band 7)
  • LTE 900 MHz (Band 8)
  • LTE 800 MHz (Band 20)
  • LTE 700 MHz (Band 28)
  • TD-LTE 2600 MHz (Band 38)
  • TD-LTE 2300 MHz (Band XL)
  • TD-LTE 2500 MHz (Band XLI) bands
Dữ liệu di động sim
  • GPRS (Class unspecified)
  • EDGE (Class unspecified)
  • UMTS 384 kbps (W-CDMA)
  • HSUPA (Cat. unspecified)
  • HSUPA 5.76 Mbps (Cat. 6)
  • HSDPA (Cat. unspecified)
  • HSDPA 7.2 Mbps (Cat. 8)
  • HSPA+ 21.1 Mbps (Cat. 18)
  • LTE (Cat. unspecified)
  • LTE 100 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 3)
  • LTE 150 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 4) data links
Khe cắm sim ii
Nano-SIM (4FF)
Tần số sim ii
  • GSM 850MHz (B5)
  • GSM 900MHz (B8)
  • GSM 1800MHz (B3)
  • GSM 1900MHz (PCS, B2)
Dữ liệu di động sim ii
  • GPRS (Class unspecified)
  • EDGE (Class unspecified)
Mô-đun sim ii
Qualcomm SDM636
Loại sim kép
Dual standby
Thế hệ
4G
Loại sim
Dual

KHôNG DâY

Phiên bản bluetooth
5.0
Hồ sơ bluetooth
  • A2DP
  • AVRCP
Wifi
  • IEEE 802.11a
  • IEEE 802.11b
  • IEEE 802.11g
  • IEEE 802.11n
  • IEEE 802.11ac
Tính năng wifi
  • Wi-Fi Direct
  • Wi-Fi Tethering
Kinh nghiệm
FM Radio

CổNG KếT NốI

Loại usb
Type C
Phiên bản usb
  • 2.0
  • Tốc độ cao (480 Mbps)
Tính năng usb
  • sạc
  • sạc nhanh
  • Host
  • On-The-Go 1.3
  • Power Delivery

PIN

Loại
Lithium-ion polymer (LiPo) — 1 cell
Cell i
3650 mAh
Dung lượng
3650 mAh
Phong cách
Non-removable
Thời gian đàm thoại
32.0 giờ
Thời gian chờ
408 giờ
Dòng điện tiêu thụ khi chế độ chờ
9 mA

Vị TRí

Chip
Qualcomm SDM636 iZat
Các tính năng bổ sung
  • GPS
  • GLONASS

CảM BIếN

Cảm biến
  • Cảm biến vân tay
  • Cảm biến độ sáng
  • Cảm biến tiếp xúc
  • Accelerometer
  • Compass
  • Gyroscope

Không có sẵn

Av ra
AV Out
720 x 1640 pixels
LPDDR4X
263 ppi
6000 mAh
720 x 1640 pixels
LPDDR3
263 ppi
6000 mAh
720 x 1280 pixels
LPDDR2/LPDDR3
294 ppi
3060 mAh
720 x 1600 pixels
LPDDR3
266 ppi
5000 mAh
720 x 1440 pixels
LPDDR3
295 ppi
3050 mAh
1080 x 2400 pixels
LPDDR4X
393 ppi
5000 mAh
720 x 1440 pixels
LPDDR3
282 ppi
4000 mAh

Đánh giá của người dùng cho Infinix ZERO 6


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn