Nokia 3.1 Plus

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Google Android
Màn hình
Màn hình
152.4 mm, 6 in
CPU
CPU
MediaTek Helio P22 MT6762
RAM
RAM
mobile (LP) DDR3 SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
16 GB
Máy ảnh chính
Máy ảnh chính
13.0 MP
Pin
Pin
3500 mAh

Nokia 3.1 Plus Giá


Nokia 3.1 Plus Thông số chính


Thương hiệu
Nokia
Mẫu
Nokia 3.1 Plus
Phiên bản
TA-1115
Bí danh
HMD 3.1 Plus
Danh mục
Smartphones
Giá
122, 147 USD
Ngày phát hành
2019-02-01
Ngày công bố
2018 Dec 5
Hệ điều hành
Google Android
Phiên bản hệ điều hành
Google Android 8.1 (Oreo)
CPU
MediaTek Helio P22 MT6762
GPU
PowerVR GE8320
RAM
mobile (LP) DDR3 SDRAM
Dung lượng RAM
2 GB
Máy ảnh chính
13.0 MP
Màn hình
152.4 mm, 6 in
Mật độ điểm ảnh
268 PPI
Độ phân giải
720x1440
Lưu trữ
16 GB
Pin
3500 mAh
Trọng lượng
180 g, 6.35 oz

Nokia 3.1 Plus Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Nokia
Nhà sản xuất
FIH Precision Electronics
Môhình
Nokia 3.1 Plus
Phiên bản
TA-1115
Danhmục
Smartphones
Khu vực
  • Trung Mỹ
  • Nam Mỹ (SA)
Quốc gia
  • Bolivia
  • Colombia
  • Costa Rica
  • Ecuador
  • Guatemala
  • Mexico
  • Paraguay
Bí danh
HMD 3.1 Plus

Thiết kế

THâN MáY

Chiều cao
  • 156.88 mm
  • 6.18 in
Chiều rộng
  • 76.44 mm
  • 3.01 in
Trọng lượng
  • 180 g
  • 6.35 oz
độ dày
  • 8.19 mm
  • 0.32 in
Màu sắc
  • Blue
  • Trắng
  • Gray

Máy ảnh

CAMERA SAU

Tập trung
Pha tự động lấy nét (PD AF)
độ phân giải
13.0 MP
độ phân giải (h x w)
4160x3120 pixel
định dạng video
MPEG4
độ phân giải video
  • 1920x1080 pixel
  • 30 fps
định dạng hình ảnh
JPG
Kích thước pixel
1.12 µm
Phóng to
  • 1.0 x zoom quang học
  • 4.0 x zoom kỹ thuật số
đèn flash
đèn LED đơn
độ mở (w)
f/2.00
đặc điểm
  • HDR ảnh
  • Video HDR
  • Chạm để lấy nét
  • Chế độ Macro
  • Panorama Photo
  • Nhận diện khuôn mặt
  • Phát hiện nụ cười
Cảm biến
BSI CMOS
Mô-đun
Samsung 3L5

CAMERA SAU II

độ phân giải
4.9 MP
Cảm biến
BSI CMOS
Kích thước pixel
1.12 µm
độ mở (w)
f/2.40
Mô-đun
Samsung 5E9

CAMERA PHíA TRướC

độ phân giải
8.0 MP
độ phân giải (h x w)
3264x2448 pixel
độ phân giải video
  • 1280x720 pixel
  • 30 fps
định dạng video
3GP
định dạng hình ảnh
JPG
Kích thước pixel
1.12 µm
độ mở (w)
f/2.20
đặc điểm
  • HDR ảnh
  • Nhận diện khuôn mặt
  • Face tagging
  • Face retouch
Cảm biến
BSI CMOS
Mô-đun
Samsung 4H7

Màn hình

đường chéo
  • 152.4 mm
  • 6 in
độ phân giải (h x w)
720x1440
Mật độ điểm ảnh
268 PPI
điểm chạm
Multi touch
Chiều rộng
  • 68.16 mm
  • 2.68 in
Chiều cao
  • 136.31 mm
  • 5.37 in
ánh sáng
LED
Dải động
8 bit
Kích thước pixel
0.09466 mm/pixel
độ sâu màu sắc
24 bit
Các điểm ảnh phụ
RGB Matrix (3 subpixels)
Số lượng màu sắc
16.8M
Tỉ lệ màn hình so với thân máy
77.5%
độ rộng viền
  • 8.28 mm
  • 0.33 in
Chế độ lcd
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Kính
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Loại màn hình cảm ứng
Cảm ứng điện dung

Thành phần bên trong

PHầN MềM

Hệ điều hành
Google Android
Phiên bản hệ điều hành
Google Android 8.1 (Oreo)
Các tính năng bổ sung
  • Lệnh giọng nói
  • Navigation software
  • Intelligent personal assistant

Bộ Xử Lý

Cpu
MediaTek Helio P22 MT6762
Tốc độ xung nhịp cpu
2000 MHz
Gpu
PowerVR GE8320
Tốc độ đồng hồ gpu
650 MHz

RAM

Loại
mobile (LP) DDR3 SDRAM
Dung lượng
2 GB
Tốc độ xung nhịp
933 MHz

LưU TRữ

Loại
Flash EEPROM
Dung lượng
16 GB
Sự mở rộng
  • TransFlash
  • MicroSD
  • MicroSDHC
  • MicroSD Extended Capacity

âM THANH

Kênh
stereo
đầu ra
3.5mm
Microphone
stereo

DI độNG

Khe cắm sim
Nano-SIM (4FF)
Tần số sim
  • GSM 850MHz (B5)
  • GSM 900MHz (B8)
  • GSM 1800MHz (B3)
  • GSM 1900MHz (PCS, B2)
  • UMTS 2100MHz (Band I, IMT)
  • UMTS 1900MHz (Band II, PCS)
  • UMTS 1700/2100MHz (Band IV, AWS)
  • UMTS 850MHz (Band V, CLR)
  • UMTS 900MHz (Band VIII)
  • LTE 1900 MHz (Band 2, PCS)
  • LTE 1800 MHz (Band 3)
  • LTE 1700/2100 MHz (Band 4, AWS)
  • LTE 850 MHz (Band 5)
  • LTE 2600 MHz (Band 7)
  • LTE 700 MHz (Band 12)
  • LTE 700 MHz (Band 13)
  • LTE 700 MHz (Band 17)
  • LTE 700 MHz (Band 28)
  • TD-LTE 2600 MHz (Band 38)
  • LTE 1700/2100 MHz (Band 66) bands
Dữ liệu di động sim
  • GPRS (Class unspecified)
  • GPRS Class 12
  • EDGE (Class unspecified)
  • EDGE Multi-slot Class 12
  • UMTS 384 kbps (W-CDMA)
  • HSUPA (Cat. unspecified)
  • HSUPA 5.76 Mbps (Cat. 6)
  • HSDPA (Cat. unspecified)
  • HSDPA 7.2 Mbps (Cat. 8)
  • HSDPA 14.4 Mbps (Cat. 10)
  • HSPA+ 21.1 Mbps (Cat. 18)
  • DC-HSDPA 42.2 Mbps (Cat. 24)
  • LTE (Cat. unspecified)
  • LTE 100 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 3)
  • LTE 150 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 4) data links
Thế hệ
4G
Loại sim
Đơn lẻ

KHôNG DâY

Phiên bản bluetooth
4.1
Hồ sơ bluetooth
  • A2DP
  • AVRCP
  • HID
  • OPP
  • PAN
Wifi
  • IEEE 802.11b
  • IEEE 802.11g
  • IEEE 802.11n
Tính năng wifi
  • Wi-Fi Tethering
  • Wi-Fi Calling (VoWiFi)
Kinh nghiệm
  • FM Radio
  • NFC

CổNG KếT NốI

Loại usb
  • Type AB
  • Micro USB
Phiên bản usb
  • 2.0
  • Tốc độ cao (480 Mbps)
Tính năng usb
  • sạc
  • Host
  • On-The-Go 1.0
  • On-The-Go 1.3
  • Power Delivery

PIN

Loại
Lithium-ion — 1 cell
Cell i
3500 mAh
Dung lượng
3500 mAh
Phong cách
Non-removable
Thời gian đàm thoại
34.0 giờ
Thời gian chờ
650 giờ
Dòng điện tiêu thụ khi chế độ chờ
5 mA

Vị TRí

Chip
MediaTek MT6762
Các tính năng bổ sung
  • GPS
  • Galileo
  • BeiDou
  • GLONASS

CảM BIếN

Cảm biến
  • Cảm biến vân tay
  • Cảm biến độ sáng
  • Cảm biến tiếp xúc
  • Accelerometer
  • Compass
  • Gyroscope

SAR

đầu (hoa kỳ)
0.320 W/kg
đầu (eu)
0.190 W/kg
Thân máy (usa)
1.190 W/kg
Thân máy (eu)
1.160 W/kg
điểm phát sóng (hoa kỳ)
1.200 W/kg

Không có sẵn

Av ra
AV Out
Tần số sim ii
Dual SIM
128 x 160 pixels
114 ppi
1020 mAh
240 x 320 pixels
167 ppi
1020 mAh
720 x 1560 pixels
LPDDR4X
269 ppi
4000 mAh
720 x 1600 pixels
LPDDR2/LPDDR3
269 ppi
3000 mAh
1080 x 2160 pixels
LPDDR3
439 ppi
3000 mAh
E75
240x320
128 MB
167 PPI
1000 mAh
9000
640x200
4 MB
148 PPI
4 MB

Đánh giá của người dùng cho Nokia 3.1 Plus


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn