Motorola Moto G6

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Google Android
Màn hình
Màn hình
144 mm, 5.7 in
CPU
CPU
Qualcomm Snapdragon 450 SDM450
RAM
RAM
mobile (LP) DDR3 SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
32 GB
Máy ảnh chính
Máy ảnh chính
12.0 MP
Pin
Pin
3000 mAh

Motorola Moto G6 Giá


Motorola Moto G6 Thông số chính


Thương hiệu
Motorola
Mẫu
Motorola Moto G6
Phiên bản
XT1925-4
Bí danh
Motorola Ali
Danh mục
Smartphones
Giá
178 USD
Ngày phát hành
2018-04-01
Ngày công bố
2018 Apr 19
Hệ điều hành
Google Android
Phiên bản hệ điều hành
Google Android 8.0 (Oreo)
CPU
Qualcomm Snapdragon 450 SDM450
GPU
Qualcomm Adreno 506
RAM
mobile (LP) DDR3 SDRAM
Dung lượng RAM
4 GB
Máy ảnh chính
12.0 MP
Màn hình
144 mm, 5.7 in
Mật độ điểm ảnh
426 PPI
Độ phân giải
1080x2160
Lưu trữ
32 GB
Pin
3000 mAh
Trọng lượng
167 g, 5.89 oz

Motorola Moto G6 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Motorola
Nhà sản xuất
Lenovo
Môhình
Motorola Moto G6
Phiên bản
XT1925-4
Danhmục
Smartphones
Khu vực
  • Châu Phi
  • Eastern Europe
  • Châu Âu
  • Trung Đông
  • Western Europe
Quốc gia
  • Czech Republic
  • Ai Cập
  • Pháp
  • Đức
  • Hungary
  • Ireland
  • Italy
  • Kenya
  • Hà Lan
  • Nga
  • Saudi Arabia
  • Slovakia
  • Nam Phi
  • Tây Ban Nha
  • Thụy Điển
  • Emirates (UAE)
  • UK
  • Ukraine
Bí danh
Motorola Ali

Thiết kế

THâN MáY

Chiều cao
  • 153.8 mm
  • 6.06 in
Chiều rộng
  • 72.3 mm
  • 2.85 in
Trọng lượng
  • 167 g
  • 5.89 oz
độ dày
  • 8.3 mm
  • 0.33 in
Màu sắc
  • Deep Indigo
  • Bạc
  • Blush
  • Đen

Máy ảnh

CAMERA SAU

Tập trung
Pha tự động lấy nét (PD AF)
độ phân giải
12.0 MP
độ phân giải (h x w)
4000x3000 pixel
định dạng video
MPEG4
độ phân giải video
  • 1920x1080 pixel
  • 60 fps
định dạng hình ảnh
JPG
Phóng to
1.0 x zoom quang học
đèn flash
đèn LED kép
độ mở (w)
f/1.80
đặc điểm
  • HDR ảnh
  • Giảm hiện tượng mắt đỏ
  • Video chuyển động chậm
  • Chế độ Burst
  • Refocus
  • Chạm để lấy nét
  • Chế độ Macro
  • Panorama Photo
  • Nhận diện khuôn mặt
  • Phát hiện nụ cười
  • Face retouch
  • Phát hiện cảnh thông minh
Cảm biến
BSI CMOS

CAMERA SAU II

độ phân giải
4.9 MP
Cảm biến
BSI CMOS
đặc điểm
  • Chế độ Burst
  • Refocus

CAMERA PHíA TRướC

độ phân giải
8.0 MP
độ phân giải (h x w)
3264x2448 pixel
độ phân giải video
  • 1920x1080 pixel
  • 30 fps
định dạng video
MPEG4
định dạng hình ảnh
JPG
đèn flash
đèn LED đơn
đặc điểm
  • HDR ảnh
  • Panorama Photo
  • Nhận diện khuôn mặt
  • Face retouch
Cảm biến
CMOS

Màn hình

đường chéo
  • 144 mm
  • 5.7 in
độ phân giải (h x w)
1080x2160
Mật độ điểm ảnh
426 PPI
điểm chạm
Multi touch
Chiều rộng
  • 64.4 mm
  • 2.54 in
Chiều cao
  • 128.8 mm
  • 5.07 in
ánh sáng
LED
Dải động
8 bit
Kích thước pixel
0.05963 mm/pixel
độ sâu màu sắc
24 bit
Các điểm ảnh phụ
RGB Matrix (3 subpixels)
Số lượng màu sắc
16.8M
Tỉ lệ màn hình so với thân máy
74.6%
độ rộng viền
  • 7.9 mm
  • 0.31 in
Chế độ lcd
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Kính
Corning Gorilla Glass 3
Loại màn hình cảm ứng
Cảm ứng điện dung

Thành phần bên trong

PHầN MềM

Hệ điều hành
Google Android
Phiên bản hệ điều hành
Google Android 8.0 (Oreo)
Các tính năng bổ sung
  • Lệnh giọng nói
  • Navigation software
  • Intelligent personal assistant
  • Face Recognition

Bộ Xử Lý

Cpu
Qualcomm Snapdragon 450 SDM450
Tốc độ xung nhịp cpu
1800 MHz
Gpu
Qualcomm Adreno 506
Tốc độ đồng hồ gpu
600 MHz
Bộ nhớ dédicacé của gpu
131.12 KB
Bộ đệm khung gpu
8.192 KB

RAM

Loại
mobile (LP) DDR3 SDRAM
Dung lượng
4 GB
Tốc độ xung nhịp
933 MHz

LưU TRữ

Loại
Flash EEPROM
Dung lượng
32 GB
Sự mở rộng
  • TransFlash
  • MicroSD
  • MicroSDHC
  • MicroSD Extended Capacity

âM THANH

Kênh
stereo
đầu ra
3.5mm
Tương thích với máy trợ thính
Tương thích
Microphone
3

DI độNG

Khe cắm sim
Nano-SIM (4FF)
Tần số sim
  • GSM 850MHz (B5)
  • GSM 900MHz (B8)
  • GSM 1800MHz (B3)
  • GSM 1900MHz (PCS, B2)
  • UMTS 2100MHz (Band I, IMT)
  • UMTS 1900MHz (Band II, PCS)
  • UMTS 850MHz (Band V, CLR)
  • UMTS 900MHz (Band VIII)
  • LTE 2100 MHz (Band 1)
  • LTE 1800 MHz (Band 3)
  • LTE 850 MHz (Band 5)
  • LTE 2600 MHz (Band 7)
  • LTE 900 MHz (Band 8)
  • LTE 800 MHz (Band 20)
  • TD-LTE 2600 MHz (Band 38)
  • TD-LTE 2300 MHz (Band XL)
  • TD-LTE 2500 MHz (Band XLI) bands
Dữ liệu di động sim
  • GPRS (Class unspecified)
  • GPRS Class 12
  • EDGE (Class unspecified)
  • EDGE Multi-slot Class 12
  • UMTS 384 kbps (W-CDMA)
  • HSUPA (Cat. unspecified)
  • HSUPA 5.76 Mbps (Cat. 6)
  • HSDPA (Cat. unspecified)
  • HSPA+ 21.1 Mbps (Cat. 18)
  • DC-HSDPA 42.2 Mbps (Cat. 24)
  • LTE (Cat. unspecified)
  • LTE 100 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 3)
  • LTE 150 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 4)
  • LTE 300 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 6) data links
Nhà cung cấp
Movistar Spain
Thế hệ
4G
Loại sim
Đơn lẻ

KHôNG DâY

Phiên bản bluetooth
4.2
Hồ sơ bluetooth
  • A2DP
  • AVRCP
  • HFP
  • HID
  • HSP
  • MAP
  • PBA
Wifi
  • IEEE 802.11a
  • IEEE 802.11b
  • IEEE 802.11g
  • IEEE 802.11n
Tính năng wifi
  • Wi-Fi Direct
  • Wi-Fi Tethering
Kinh nghiệm
  • FM Radio
  • NFC

CổNG KếT NốI

Loại usb
Type C
Phiên bản usb
  • 2.0
  • Tốc độ cao (480 Mbps)
Tính năng usb
  • sạc
  • sạc nhanh
  • Host
  • On-The-Go 1.3
  • Power Delivery

PIN

Loại
Lithium-ion — 1 cell
Cell i
3000 mAh
Dung lượng
3000 mAh
Phong cách
Non-removable

Vị TRí

Chip
Qualcomm SDM450
Các tính năng bổ sung
  • GPS
  • BeiDou
  • GLONASS

CảM BIếN

Cảm biến
  • Cảm biến vân tay
  • Cảm biến Hall
  • Cảm biến độ sáng
  • Cảm biến tiếp xúc
  • Accelerometer
  • Compass
  • Gyroscope

Không có sẵn

Av ra
AV Out
Tần số sim ii
Dual SIM
1080 x 2460 pixels
LPDDR4X
396 ppi
6000 mAh
1080 x 2400 pixels
LPDDR4X
405 ppi
5000 mAh
720 x 1600 pixels
LPDDR4X
270 ppi
5000 mAh
720 x 1600 pixels
LPDDR4X
270 ppi
5000 mAh
1080 x 2340 pixels
LPDDR4X
396 ppi
4000 mAh
1080 x 2400 pixels
LPDDR5
399 ppi
5000 mAh
720 x 1280 pixels
LPDDR3
267 ppi
5000 mAh

Đánh giá của người dùng cho Motorola Moto G6


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn