Nokia 6 Second generation

Phiên bản
Phiên bản
Nokia 6 Second generation
Màn hình
Màn hình
139.7 mm، 5.5 in
CPU
CPU
4x 2.2 GHz ARM Cortex-A53، 4x 1.8 GHz ARM Cortex-A53
RAM
RAM
LPDDR4
Lưu trữ
Lưu trữ
32 GB، 64 GB
Máy ảnh chính
Máy ảnh chính
4608 x 3456 pixels، 15.93 MP
Pin
Pin
3000 mAh

Nokia 6 Second generation Giá


Nokia 6 Second generation Thông số chính


Thương hiệu
Nokia
Mẫu
Nokia 6 Second generation
Phiên bản
Nokia 6 Second generation
Bí danh
6 2nd-generation، 6 (2nd Gen)، TA-1016، TA-1045، TA-1068
Danh mục
Smartphones
CPU
4x 2.2 GHz ARM Cortex-A53، 4x 1.8 GHz ARM Cortex-A53
GPU
Qualcomm Adreno 508
RAM
LPDDR4
Máy ảnh chính
4608 x 3456 pixels، 15.93 MP
Màn hình
139.7 mm، 5.5 in
Mật độ điểm ảnh
401 ppi
Độ phân giải
1080 x 1920 pixels
Lưu trữ
32 GB، 64 GB
Pin
3000 mAh
Trọng lượng
172 g، 6.07 oz

Nokia 6 Second generation Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Nokia
Môhình
Nokia 6 Second generation
Phiên bản
Nokia 6 Second generation
Danhmục
Smartphones
Bí danh
  • 6 2nd-generation
  • 6 (2nd Gen)
  • TA-1016
  • TA-1045
  • TA-1068

Thiết kế

THâN MáY

Chiều cao
  • 148.8 mm
  • 5.858 in
Chiều rộng
  • 75.8 mm
  • 2.984 in
Trọng lượng
  • 172 g
  • 6.07 oz
độ dày
  • 8.15 mm
  • 0.321 in
Màu sắc
  • Đen
  • Bạc

Máy ảnh

CAMERA SAU

độ phân giải
  • 4608 x 3456 pixels
  • 15.93 MP
độ phân giải video
  • 1920 x 1080 pixels
  • 2.07 MP
đèn flash
Dual LED
độ mở (w)
f/2
đặc điểm
Pixel size 1.0 μm
Cảm biến
CMOS (complementary metal-oxide semiconductor)

CAMERA PHíA TRướC

độ phân giải
  • 3264 x 2448 pixels
  • 7.99 MP
độ phân giải video
  • 1920 x 1080 pixels
  • 2.07 MP
độ mở (w)
f/2
đặc điểm
Pixel size 1.12 μm

Màn hình

Loại
IPS
đường chéo
  • 139.7 mm
  • 5.5 in
độ phân giải (h x w)
1080 x 1920 pixels
Mật độ điểm ảnh
401 ppi
Chiều rộng
  • 68.49 mm
  • 2.7 in
Chiều cao
  • 121.76 mm
  • 4.79 in
độ sâu màu sắc
24 bit
Số lượng màu sắc
16.8M
Tỉ lệ màn hình so với thân máy
74.17 %

Thành phần bên trong

Bộ Xử Lý

Cpu
  • 4x 2.2 GHz ARM Cortex-A53
  • 4x 1.8 GHz ARM Cortex-A53
Tốc độ xung nhịp cpu
2200 MHz
Gpu
Qualcomm Adreno 508
Tốc độ đồng hồ gpu
700 MHz

RAM

Loại
LPDDR4
Tốc độ xung nhịp
1333 MHz

LưU TRữ

Loại
  • microSD
  • microSDHC
  • microSDXC
Dung lượng
  • 32 GB
  • 64 GB

DI độNG

Tần số sim
  • LTE 850 MHz
  • LTE 1700/2100 MHz
  • LTE 1800 MHz
  • LTE 1900 MHz
  • LTE 2100 MHz
  • LTE 2600 MHz
  • LTE-TDD 1900 MHz (B39)
  • LTE-TDD 2300 MHz (B40)
  • LTE-TDD 2500 MHz (B41)
  • LTE-TDD 2600 MHz (B38)
  • UMTS 850 MHz
  • UMTS 900 MHz
  • UMTS 1900 MHz
  • UMTS 2100 MHz
  • GSM 850 MHz
  • GSM 900 MHz
  • GSM 1800 MHz
  • GSM 1900 MHz
Dữ liệu di động sim
  • UMTS (384 kbit/s )
  • EDGE
  • GPRS
  • HSPA+
  • LTE Cat 4 (51.0 Mbit/s , 150.8 Mbit/s )

KHôNG DâY

Phiên bản bluetooth
5.0
Tính năng wifi
  • 802.11a (IEEE 802.11a-1999)
  • 802.11b (IEEE 802.11b-1999)
  • 802.11g (IEEE 802.11g-2003)
  • 802.11n (IEEE 802.11n-2009)
  • 802.11n 5GHz
  • Dual band
  • Wi-Fi Hotspot
  • Wi-Fi Direct

CổNG KếT NốI

Loại usb
USB Type-C
Phiên bản usb
2.0
Tính năng usb
  • Charging
  • Mass storage
  • On-The-Go
  • Headphone jack

PIN

Loại
Li-Polymer
Dung lượng
3000 mAh

Vị TRí

Các tính năng bổ sung
  • GPS
  • A-GPS
  • GLONASS
  • BeiDou

CảM BIếN

Cảm biến
  • Proximity
  • Light
  • Cảm biến gia tốc
  • La bàn
  • Gyroscope
  • Fingerprint
  • Hall

SAR

đầu (hoa kỳ)
1.19 W/kg
đầu (eu)
0.514 W/kg
Thân máy (usa)
1.19 W/kg
240 x 320 pixels
167 ppi
1020 mAh
720 x 1560 pixels
LPDDR4X
269 ppi
4000 mAh
128 x 160 pixels
114 ppi
1020 mAh
1080 x 2160 pixels
LPDDR3
439 ppi
3000 mAh
720 x 1600 pixels
LPDDR2/LPDDR3
269 ppi
3000 mAh
TA-1125
720x1440
4 GB
268 PPI
3500 mAh
E75
240x320
128 MB
167 PPI
1000 mAh

Đánh giá của người dùng cho Nokia 6 Second generation


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn