Meizu M10

Hệ điều hành
Hệ điều hành
FlyMe 9 Lite (Android 10)
Màn hình
Màn hình
165.61 mm، 6.52 in
CPU
CPU
1x 2.0 GHz ARM Cortex-A75، 3x 1.8 GHz ARM Cortex-A55
RAM
RAM
LPDDR4
Lưu trữ
Lưu trữ
64 GB، 128 GB
Máy ảnh chính
Máy ảnh chính
8000 x 6000 pixels، 48 MP
Pin
Pin
5000 mAh

Meizu M10 Giá


Meizu M10 Thông số chính


Thương hiệu
Meizu
Mẫu
Meizu M10
Phiên bản
Meizu M10
Bí danh
Meilan 10، Blue Charm 10، mBlu 10
Danh mục
Smartphones
Hệ điều hành
FlyMe 9 Lite (Android 10)
CPU
1x 2.0 GHz ARM Cortex-A75، 3x 1.8 GHz ARM Cortex-A55
GPU
IMG PowerVR GE8300
RAM
LPDDR4
Máy ảnh chính
8000 x 6000 pixels، 48 MP
Màn hình
165.61 mm، 6.52 in
Mật độ điểm ảnh
269 ppi
Độ phân giải
720 x 1600 pixels
Lưu trữ
64 GB، 128 GB
Pin
5000 mAh
Trọng lượng
256 g، 9.03 oz

Meizu M10 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Meizu
Môhình
Meizu M10
Phiên bản
Meizu M10
Danhmục
Smartphones
Bí danh
  • Meilan 10
  • Blue Charm 10
  • mBlu 10

Thiết kế

THâN MáY

Chiều cao
  • 164.5 mm
  • 6.476 in
Chiều rộng
  • 76.6 mm
  • 3.016 in
Trọng lượng
  • 256 g
  • 9.03 oz
độ dày
  • 9.1 mm
  • 0.358 in
Màu sắc
  • Obsidian Black
  • Dark Night Black
  • Distant Mountain Green
  • Starlight White

Máy ảnh

CAMERA SAU

độ phân giải
  • 8000 x 6000 pixels
  • 48 MP
độ phân giải video
  • 1920 x 1080 pixels
  • 2.07 MP
Kích thước pixel
  • 0.8 µm
  • 0.000800 mm
đèn flash
Dual LED
đặc điểm
  • Secondary rear camera - 2 MP
  • Third rear camera - 0.3 MP
Cảm biến
ISOCELL
định dạng cảm biến
1/2"
Mô-đun
Samsung S5KGM2

CAMERA PHíA TRướC

độ phân giải
  • 3264 x 2448 pixels
  • 7.99 MP
độ phân giải video
  • 1920 x 1080 pixels
  • 2.07 MP
Cảm biến
CMOS (complementary metal-oxide semiconductor)
Mô-đun
SK Hynix Hi846

Màn hình

Loại
IPS
đường chéo
  • 165.61 mm
  • 6.52 in
độ phân giải (h x w)
720 x 1600 pixels
Mật độ điểm ảnh
269 ppi
Chiều rộng
  • 67.96 mm
  • 2.68 in
Chiều cao
  • 151.02 mm
  • 5.95 in
độ sâu màu sắc
24 bit
Số lượng màu sắc
16.8M
Tỉ lệ màn hình so với thân máy
81.71 %

Thành phần bên trong

PHầN MềM

Hệ điều hành
FlyMe 9 Lite (Android 10)

Bộ Xử Lý

Cpu
  • 1x 2.0 GHz ARM Cortex-A75
  • 3x 1.8 GHz ARM Cortex-A55
Tốc độ xung nhịp cpu
2000 MHz
Gpu
IMG PowerVR GE8300
Tốc độ đồng hồ gpu
800 MHz

RAM

Loại
LPDDR4
Tốc độ xung nhịp
1333 MHz

LưU TRữ

Loại
  • microSD
  • microSDHC
  • microSDXC
Dung lượng
  • 64 GB
  • 128 GB

DI độNG

Tần số sim
  • LTE-FDD 850 MHz (B5)
  • LTE-FDD 900 MHz (B8)
  • LTE-FDD 1800 MHz (B3)
  • LTE-FDD 2100 MHz (B1)
  • LTE-TDD 1900 MHz (B39)
  • LTE-TDD 2300 MHz (B40)
  • LTE-TDD 2500 MHz (B41)
  • LTE-TDD 2600 MHz (B38)
  • UMTS 850 MHz (B5)
  • UMTS 900 MHz (B8)
  • UMTS 1900 MHz (B2)
  • UMTS 2100 MHz (B1)
  • GSM 850 MHz (B5)
  • GSM 900 MHz (B8)
  • GSM 1800 MHz (B3)
  • GSM 1900 MHz (B2)
  • TD-SCDMA 1880-1920 MHz
  • TD-SCDMA 2010-2025 MHz
Dữ liệu di động sim
  • UMTS (384 kbit/s )
  • EDGE
  • GPRS
  • HSPA+
  • LTE
  • EV-DO Rev. A (1.8 Mbit/s , 3.1 Mbit/s )

KHôNG DâY

Phiên bản bluetooth
5.0
Tính năng wifi
  • 802.11a (IEEE 802.11a-1999)
  • 802.11b (IEEE 802.11b-1999)
  • 802.11g (IEEE 802.11g-2003)
  • 802.11n (IEEE 802.11n-2009)
  • 802.11n 5GHz
  • 802.11ac (IEEE 802.11ac)
  • Dual band
  • Wi-Fi Hotspot
  • Wi-Fi Direct
  • Wi-Fi Display

CổNG KếT NốI

Loại usb
USB Type-C
Phiên bản usb
2.0
Tính năng usb
  • Charging
  • Mass storage
  • Headphone jack

PIN

Loại
Li-Ion
Dung lượng
5000 mAh

Vị TRí

Các tính năng bổ sung
  • GPS
  • A-GPS
  • GLONASS

CảM BIếN

Cảm biến
  • Proximity
  • Light
  • Cảm biến gia tốc

Không có sẵn

Radio fm
FM Radio
768 x 1280 pixels
LPDDR3
299 ppi
2610 mAh
1080 x 1920 pixels
LPDDR3
401 ppi
3140 mAh
1080 x 1920 pixels
LPDDR3
401 ppi
3140 mAh
1080 x 1920 pixels
LPDDR4X
401 ppi
3200 mAh
640 x 960 pixels
LPDDR2
288 ppi
1700 mAh
1080 x 2160 pixels
LPDDR4
403 ppi
3360 mAh
1080 x 1920 pixels
LPDDR4X
424 ppi
3000 mAh

Đánh giá của người dùng cho Meizu M10


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn