Infinix GT 10 Pro

Hệ điều hành
Hệ điều hành
X OS 13 (Android 13)
Màn hình
Màn hình
169.42 mm، 6.67 in
CPU
CPU
1x 3.0 GHz ARM Cortex-A78، 3x 2.6 GHz ARM Cortex-A78، 4x ARM Cortex-A55
RAM
RAM
LPDDR4X
Lưu trữ
Lưu trữ
256 GB
Máy ảnh chính
Máy ảnh chính
12000 x 9000 pixels، 108 MP
Pin
Pin
5000 mAh

Infinix GT 10 Pro Giá


Infinix GT 10 Pro Thông số chính


Thương hiệu
Infinix
Mẫu
Infinix GT 10 Pro
Phiên bản
Infinix GT 10 Pro
Danh mục
Smartphones
Hệ điều hành
X OS 13 (Android 13)
CPU
1x 3.0 GHz ARM Cortex-A78، 3x 2.6 GHz ARM Cortex-A78، 4x ARM Cortex-A55
GPU
ARM Mali-G77 MC9
RAM
LPDDR4X
Máy ảnh chính
12000 x 9000 pixels، 108 MP
Màn hình
169.42 mm، 6.67 in
Mật độ điểm ảnh
395 ppi
Độ phân giải
1080 x 2400 pixels
Lưu trữ
256 GB
Pin
5000 mAh
Trọng lượng
187 g، 6.6 oz

Infinix GT 10 Pro Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Infinix
Môhình
Infinix GT 10 Pro
Phiên bản
Infinix GT 10 Pro
Danhmục
Smartphones

Thiết kế

THâN MáY

Chiều cao
  • 162.66 mm
  • 6.404 in
Chiều rộng
  • 75.89 mm
  • 2.988 in
Trọng lượng
  • 187 g
  • 6.6 oz
độ dày
  • 8.1 mm
  • 0.319 in
Màu sắc
  • Gray
  • Bạc

Máy ảnh

CAMERA SAU

độ phân giải
  • 12000 x 9000 pixels
  • 108 MP
độ phân giải video
  • 3840 x 2160 pixels
  • 8.29 MP
đèn flash
LED
độ mở (w)
f/1.75
đặc điểm
  • Quad-LED flash
  • Secondary rear camera - 2 MP (depth-sensing)
  • Aperture size - f/2.4 (#2)
  • Third rear camera - 2 MP (macro)
  • Aperture size - f/2.4 (#3)
Cảm biến
ISOCELL
định dạng cảm biến
1/1.67"
Mô-đun
Samsung S5KHM6SX03-FGX9

CAMERA PHíA TRướC

độ phân giải
32 MP
độ phân giải video
  • 1920 x 1080 pixels
  • 2.07 MP
đèn flash
Dual LED
độ mở (w)
f/2.45
Cảm biến
CMOS (complementary metal-oxide semiconductor)

Màn hình

Loại
AMOLED
đường chéo
  • 169.42 mm
  • 6.67 in
độ phân giải (h x w)
1080 x 2400 pixels
Mật độ điểm ảnh
395 ppi
Chiều rộng
  • 69.52 mm
  • 2.74 in
Chiều cao
  • 154.5 mm
  • 6.08 in
độ sâu màu sắc
30 bit
Số lượng màu sắc
1073741824 màu sắc
Tỉ lệ màn hình so với thân máy
87.29 %

Thành phần bên trong

PHầN MềM

Hệ điều hành
X OS 13 (Android 13)

Bộ Xử Lý

Cpu
  • 1x 3.0 GHz ARM Cortex-A78
  • 3x 2.6 GHz ARM Cortex-A78
  • 4x ARM Cortex-A55
Tốc độ xung nhịp cpu
3000 MHz
Gpu
ARM Mali-G77 MC9
Tốc độ đồng hồ gpu
860 MHz

RAM

Loại
LPDDR4X
Tốc độ xung nhịp
2133 MHz

LưU TRữ

Loại
  • microSD
  • microSDHC
  • microSDXC
Dung lượng
256 GB

DI độNG

Tần số sim
  • LTE-FDD 700 MHz (B28)
  • LTE-FDD 800 MHz (B20)
  • LTE-FDD 850 MHz (B5)
  • LTE-FDD 900 MHz (B8)
  • LTE-FDD 1700 MHz (B4)
  • LTE-FDD 1800 MHz (B3)
  • LTE-FDD 1900 MHz (B2)
  • LTE-FDD 2100 MHz (B1)
  • LTE-FDD 2600 MHz (B7)
  • LTE-TDD 2300 MHz (B40)
  • LTE-TDD 2500 MHz (B41)
  • LTE-TDD 2600 MHz (B38)
  • GSM 850 MHz (B5)
  • GSM 900 MHz (B8)
  • GSM 1800 MHz (B3)
  • GSM 1900 MHz (B2)
  • W-CDMA 850 MHz (B5)
  • W-CDMA 900 MHz (B8)
  • W-CDMA 1700 MHz (B4)
  • W-CDMA 1900 MHz (B2)
  • W-CDMA 2100 MHz (B1)
Dữ liệu di động sim
  • UMTS (384 kbit/s )
  • EDGE
  • GPRS
  • HSPA+ (HSUPA 11.5 Mbit/s , HSDPA 42 Mbit/s )
  • LTE

KHôNG DâY

Phiên bản bluetooth
5.0
Tính năng wifi
  • 802.11a (IEEE 802.11a-1999)
  • 802.11b (IEEE 802.11b-1999)
  • 802.11g (IEEE 802.11g-2003)
  • 802.11n (IEEE 802.11n-2009)
  • 802.11n 5GHz
  • 802.11ac (IEEE 802.11ac)
  • Dual band
  • Wi-Fi Hotspot
  • Wi-Fi Direct
  • Wi-Fi Display
  • Wi-Fi 6 (IEEE 802.11ax)

CổNG KếT NốI

Loại usb
USB Type-C
Phiên bản usb
2.0
Tính năng usb
  • Charging
  • Mass storage
  • On-The-Go
  • Headphone jack

PIN

Loại
Li-Polymer
Dung lượng
5000 mAh

Vị TRí

Các tính năng bổ sung
  • GPS
  • A-GPS
  • GLONASS

CảM BIếN

Cảm biến
  • In-display fingerprint sensor
  • Z-axis linear motor
  • Proximity
  • Light
  • Cảm biến gia tốc
  • La bàn
  • Gyroscope
  • Fingerprint
720 x 1600 pixels
LPDDR3
266 ppi
5000 mAh
720 x 1440 pixels
LPDDR3
295 ppi
3050 mAh
1080 x 2400 pixels
LPDDR4X
393 ppi
5000 mAh
720 x 1640 pixels
LPDDR4X
263 ppi
6000 mAh
720 x 1640 pixels
LPDDR3
263 ppi
6000 mAh
720 x 1280 pixels
LPDDR2/LPDDR3
294 ppi
3060 mAh
720 x 1440 pixels
LPDDR3
282 ppi
4000 mAh

Đánh giá của người dùng cho Infinix GT 10 Pro


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn