Huawei MatePad 10.4 (2022)

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Google Android
Màn hình
Màn hình
264.16 mm, 10.4 in
CPU
CPU
HiSilicon Honor KIRIN710A
RAM
RAM
LPDDR4x SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
128 GB
Máy ảnh chính
Máy ảnh chính
13.0 MP
Pin
Pin
7250 mAh

Huawei MatePad 10.4 (2022) Giá


Huawei MatePad 10.4 (2022) Thông số chính


Thương hiệu
Huawei
Mẫu
Huawei MatePad 10.4 (2022)
Phiên bản
BAH4-L09DK
Bí danh
Huawei Bach 4
Danh mục
Tablets
Ngày phát hành
2022-04-01
Ngày công bố
2022 Mar
Hệ điều hành
Google Android
Phiên bản hệ điều hành
Huawei HarmonyOS 2.0
CPU
HiSilicon Honor KIRIN710A
GPU
ARM Mali-G51MP4
RAM
LPDDR4x SDRAM
Dung lượng RAM
4 GB
Máy ảnh chính
13.0 MP
Màn hình
264.16 mm, 10.4 in
Mật độ điểm ảnh
224 PPI
Độ phân giải
2000x1200
Lưu trữ
128 GB
Pin
7250 mAh
Trọng lượng
450 g, 15.87 oz

Huawei MatePad 10.4 (2022) Video


Huawei MatePad 10.4 (2022) Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Huawei
Nhà sản xuất
Huawei
Môhình
Huawei MatePad 10.4 (2022)
Phiên bản
BAH4-L09DK
Danhmục
Tablets
Khu vực
  • Châu Á
  • Eastern Europe
  • Châu Âu
  • Trung Đông
  • Đông Nam Á
  • Western Europe
Quốc gia
  • Bỉ
  • Czech Republic
  • Pháp
  • Đức
  • Italy
  • Nhật Bản
  • Kuwait
  • Lebanon
  • Malaysia
  • Hà Lan
  • Ba Lan
  • Nga
  • Saudi Arabia
  • Singapore
  • Tây Ban Nha
  • Taiwan
  • Emirates (UAE)
  • UK
Bí danh
Huawei Bach 4

Thiết kế

THâN MáY

Chiều cao
  • 154.96 mm
  • 6.1 in
Chiều rộng
  • 245.2 mm
  • 9.65 in
Trọng lượng
  • 450 g
  • 15.87 oz
độ dày
  • 7.35 mm
  • 0.29 in
Màu sắc
Midnight Grey

Máy ảnh

CAMERA SAU

Tập trung
Pha tự động lấy nét (PD AF)
độ phân giải
13.0 MP
độ phân giải (h x w)
4160x3120 pixel
định dạng video
MPEG4
độ phân giải video
  • 1920x1080 pixel
  • 30 fps
định dạng hình ảnh
JPG
Phóng to
1.0 x zoom quang học
đèn flash
đèn LED đơn
độ mở (w)
f/1.80
đặc điểm
  • HDR ảnh
  • Chế độ Burst
  • Panorama Photo
  • Nhận diện khuôn mặt
  • Face tagging
  • Phát hiện nụ cười
  • Face retouch
  • 3D Panorama Photo
Cảm biến
BSI CMOS

CAMERA PHíA TRướC

độ phân giải
8.0 MP
độ phân giải (h x w)
3264x2448 pixel
độ phân giải video
  • 1920x1080 pixel
  • 30 fps
định dạng video
MPEG4
định dạng hình ảnh
JPG
độ mở (w)
f/2.00
đặc điểm
  • HDR ảnh
  • Chế độ Burst
  • Nhận diện khuôn mặt
  • Face tagging
  • Phát hiện nụ cười
Cảm biến
CMOS

Màn hình

đường chéo
  • 264.16 mm
  • 10.4 in
độ phân giải (h x w)
2000x1200
Mật độ điểm ảnh
224 PPI
Chiều rộng
  • 226.52 mm
  • 8.92 in
Chiều cao
  • 135.91 mm
  • 5.35 in
ánh sáng
LED
Dải động
8 bit
Kích thước pixel
0.11326 mm/pixel
độ sâu màu sắc
24 bit
Các điểm ảnh phụ
RGB Matrix (3 subpixels)
Số lượng màu sắc
16.8M
Tỉ lệ màn hình so với thân máy
81.0%
độ rộng viền
  • 18.68 mm
  • 0.74 in
Chế độ lcd
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Kính
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Loại màn hình cảm ứng
Cảm ứng điện dung

Thành phần bên trong

PHầN MềM

Hệ điều hành
Google Android
Phiên bản hệ điều hành
Huawei HarmonyOS 2.0
Các tính năng bổ sung
  • Lệnh giọng nói
  • Navigation software
  • Intelligent personal assistant

Bộ Xử Lý

Cpu
HiSilicon Honor KIRIN710A
Tốc độ xung nhịp cpu
2000 MHz
Gpu
ARM Mali-G51MP4

RAM

Loại
LPDDR4x SDRAM
Dung lượng
4 GB

LưU TRữ

Loại
Flash EEPROM
Dung lượng
128 GB
Sự mở rộng
  • TransFlash
  • MicroSD
  • MicroSDHC
  • MicroSD Extended Capacity

âM THANH

Kênh
4
đầu ra
USB Type-C
Microphone
3

DI độNG

Khe cắm sim
Nano-SIM (4FF)
Tần số sim
  • GSM 850MHz (B5)
  • GSM 900MHz (B8)
  • GSM 1800MHz (B3)
  • GSM 1900MHz (PCS, B2)
  • UMTS 2100MHz (Band I, IMT)
  • UMTS 1900MHz (Band II, PCS)
  • UMTS 850MHz (Band V, CLR)
  • UMTS 800MHz (Band VI)
  • UMTS 900MHz (Band VIII)
  • LTE 2100 MHz (Band 1)
  • LTE 1900 MHz (Band 2, PCS)
  • LTE 1800 MHz (Band 3)
  • LTE 1700/2100 MHz (Band 4, AWS)
  • LTE 850 MHz (Band 5)
  • LTE 2600 MHz (Band 7)
  • LTE 900 MHz (Band 8)
  • LTE 700 MHz (Band 12)
  • LTE 700 MHz (Band 17)
  • LTE 800 MHz (Band 18)
  • LTE 800 MHz (Band 19)
  • LTE 800 MHz (Band 20)
  • LTE 850 MHz (Band 26)
  • LTE 700 MHz (Band 28)
  • TD-LTE 2600 MHz (Band 38)
  • TD-LTE 2300 MHz (Band XL)
  • TD-LTE 2500 MHz (Band XLI) bands
Dữ liệu di động sim
  • GPRS (Class unspecified)
  • EDGE (Class unspecified)
  • UMTS 384 kbps (W-CDMA)
  • HSUPA (Cat. unspecified)
  • HSUPA 5.76 Mbps (Cat. 6)
  • HSDPA (Cat. unspecified)
  • HSPA+ 21.1 Mbps (Cat. 18)
  • DC-HSDPA 42.2 Mbps (Cat. 24)
  • LTE (Cat. unspecified)
  • LTE 100 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 3)
  • LTE 150 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 4)
  • LTE 300 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 6) data links

KHôNG DâY

Phiên bản bluetooth
5.1
Hồ sơ bluetooth
  • A2DP
  • A2DP với codec aptX
  • AVRCP
  • GAVDP
  • HFP
  • HID
  • HSP
  • MAP
  • OPP
  • PAN
  • PBA
  • SAP
Wifi
  • IEEE 802.11a
  • IEEE 802.11b
  • IEEE 802.11g
  • IEEE 802.11n
  • IEEE 802.11ac
Tính năng wifi
  • Wi-Fi Direct
  • Wi-Fi Tethering
  • WiDi
Kinh nghiệm
FM Radio

CổNG KếT NốI

Loại usb
Type C
Phiên bản usb
  • 2.0
  • Tốc độ cao (480 Mbps)
Tính năng usb
  • sạc
  • sạc nhanh
  • Host
  • On-The-Go 1.3
  • Power Delivery
  • Power Delivery 2.0

PIN

Loại
Lithium-ion polymer (LiPo) — 1 cell
Cell i
7250 mAh
Dung lượng
7250 mAh
Năng lượng sạc
22.5 W
Phong cách
Non-removable

Vị TRí

Chip
Huawei KIRIN710A
Các tính năng bổ sung
  • GPS
  • BeiDou
  • GLONASS

CảM BIếN

Cảm biến
  • Cảm biến Hall
  • Cảm biến độ sáng
  • Accelerometer

Không có sẵn

Av ra
AV Out
Radio fm
FM Radio
Tần số sim ii
Dual SIM
1920 x 1200 pixels
LPDDR3
283 ppi
16 GB، 32 GB
1280 x 800 pixels
LPDDR2
189 ppi
8 GB
2160 x 1440 pixels
LPDDR3-1866/DDR3L-1600
216 ppi
128 GB، 256 GB
1920 x 1200 pixels
LPDDR3
323 ppi
16 GB، 32 GB
1024 x 600 pixels
DDR3
170 ppi
8 GB
2000 x 1200 pixels
LPDDR4X
224 ppi
64 GB، 128 GB
1920 x 1200 pixels
LPDDR3
283 ppi
16 GB

Đánh giá của người dùng cho Huawei MatePad 10.4 (2022)


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn