Huawei MediaPad M6 8.4-inch

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Google Android
Màn hình
Màn hình
213 mm, 8.4 in
CPU
CPU
HiSilicon Honor KIRIN980
RAM
RAM
LPDDR4x SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
64 GB, 128 GB
Máy ảnh chính
Máy ảnh chính
13.0 MP
Pin
Pin
6100 mAh

Huawei MediaPad M6 8.4-inch Giá


Huawei MediaPad M6 8.4-inch Thông số chính


Thương hiệu
Huawei
Mẫu
Huawei MediaPad M6 8.4-inch
Phiên bản
VRD-AL09
Bí danh
Huawei Verdi
Danh mục
Tablets
Ngày phát hành
2019-07-01
Ngày công bố
2019 Jun 21
Hệ điều hành
Google Android
Phiên bản hệ điều hành
Google Android 9.0 (Pie), EMUI 9.1.1
CPU
HiSilicon Honor KIRIN980
GPU
ARM Mali-G76MP10
RAM
LPDDR4x SDRAM
Dung lượng RAM
4 GB
Máy ảnh chính
13.0 MP
Màn hình
213 mm, 8.4 in
Mật độ điểm ảnh
360 PPI
Độ phân giải
1600x2560
Lưu trữ
64 GB, 128 GB
Pin
6100 mAh
Trọng lượng
320 g, 11.29 oz

Huawei MediaPad M6 8.4-inch Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Huawei
Nhà sản xuất
Huawei
Môhình
Huawei MediaPad M6 8.4-inch
Phiên bản
VRD-AL09
Danhmục
Tablets
Khu vực
  • Châu Á
  • Eastern Europe
  • Châu Âu
  • Trung Đông
  • Bắc Mỹ (NA)
  • Western Europe
Quốc gia
  • Áo
  • Bỉ
  • Trung Quốc
  • Pháp
  • Đức
  • Italy
  • Jordan
  • Kuwait
  • Hà Lan
  • Bồ Đào Nha
  • Nga
  • Saudi Arabia
  • Tây Ban Nha
  • Thụy Sĩ
  • Taiwan
  • Emirates (UAE)
  • USA
Bí danh
Huawei Verdi

Thiết kế

THâN MáY

Chiều cao
  • 206.4 mm
  • 8.13 in
Chiều rộng
  • 125.22 mm
  • 4.93 in
Trọng lượng
  • 320 g
  • 11.29 oz
độ dày
  • 7.4 mm
  • 0.29 in
Màu sắc
Champagne Gold

BàN PHíM

Thiết kế
Detachable QWERTY

Máy ảnh

CAMERA SAU

Tập trung
Pha tự động lấy nét (PD AF)
độ phân giải
13.0 MP
độ phân giải (h x w)
4160x3120 pixel
định dạng video
  • 3G2
  • MPEG4
độ phân giải video
  • 1920x1080 pixel
  • 30 fps
định dạng hình ảnh
JPG
Phóng to
1.0 x zoom quang học
đèn flash
đèn LED đơn
độ mở (w)
f/1.80
đặc điểm
  • HDR ảnh
  • Chế độ Macro
  • Panorama Photo
  • Nhận diện khuôn mặt
Cảm biến
CMOS

CAMERA PHíA TRướC

độ phân giải
8.0 MP
độ phân giải (h x w)
3264x2448 pixel
độ phân giải video
  • 1920x1080 pixel
  • 30 fps
định dạng video
3G2
định dạng hình ảnh
JPG
độ mở (w)
f/2.00
đặc điểm
Nhận diện khuôn mặt
Cảm biến
CMOS

Màn hình

đường chéo
  • 213 mm
  • 8.4 in
độ phân giải (h x w)
1600x2560
Mật độ điểm ảnh
360 PPI
Chiều rộng
  • 112.89 mm
  • 4.44 in
Chiều cao
  • 180.62 mm
  • 7.11 in
ánh sáng
LED
Dải động
8 bit
Kích thước pixel
0.07056 mm/pixel
độ sâu màu sắc
24 bit
Các điểm ảnh phụ
RGB Matrix (3 subpixels)
Số lượng màu sắc
16.8M
Tỉ lệ màn hình so với thân máy
78.9%
độ rộng viền
  • 12.33 mm
  • 0.49 in
Chế độ lcd
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Kính
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Loại màn hình cảm ứng
Cảm ứng điện dung

Thành phần bên trong

PHầN MềM

Hệ điều hành
Google Android
Phiên bản hệ điều hành
  • Google Android 9.0 (Pie)
  • EMUI 9.1.1
Các tính năng bổ sung
Navigation software

Bộ Xử Lý

Cpu
HiSilicon Honor KIRIN980
Tốc độ xung nhịp cpu
2600 MHz
Gpu
ARM Mali-G76MP10
Tốc độ đồng hồ gpu
720 MHz

RAM

Loại
LPDDR4x SDRAM
Dung lượng
4 GB
Tốc độ xung nhịp
2133 MHz

LưU TRữ

Loại
Flash EEPROM
Dung lượng
  • 64 GB
  • 128 GB
Sự mở rộng
  • TransFlash
  • MicroSD
  • MicroSDHC
  • MicroSD Extended Capacity

âM THANH

Kênh
stereo
đầu ra
USB Type-C
Microphone
mono

DI độNG

Khe cắm sim
Nano-SIM (4FF)
Tần số sim
  • GSM 850MHz (B5)
  • GSM 900MHz (B8)
  • GSM 1800MHz (B3)
  • GSM 1900MHz (PCS, B2)
  • UMTS 2100MHz (Band I, IMT)
  • UMTS 1900MHz (Band II, PCS)
  • UMTS 1700/2100MHz (Band IV, AWS)
  • UMTS 850MHz (Band V, CLR)
  • UMTS 800MHz (Band VI)
  • UMTS 900MHz (Band VIII)
  • UMTS 800MHz (Band XIX)
  • CDMA 800MHz (BC0, 850)
  • TD-SCDMA 2000 MHz (B34)
  • TD-SCDMA 1900 MHz (B39)
  • LTE 2100 MHz (Band 1)
  • LTE 1900 MHz (Band 2, PCS)
  • LTE 1800 MHz (Band 3)
  • LTE 1700/2100 MHz (Band 4, AWS)
  • LTE 850 MHz (Band 5)
  • LTE 2600 MHz (Band 7)
  • LTE 900 MHz (Band 8)
  • LTE 800 MHz (Band 18)
  • LTE 800 MHz (Band 19)
  • LTE 800 MHz (Band 20)
  • LTE 850 MHz (Band 26)
  • TD-LTE 2000 MHz (Band XXXIV)
  • TD-LTE 2600 MHz (Band 38)
  • TD-LTE 1900 MHz (Band 39)
  • TD-LTE 2300 MHz (Band XL)
  • TD-LTE 2500 MHz (Band XLI) bands
Dữ liệu di động sim
  • GPRS (Class unspecified)
  • EDGE (Class unspecified)
  • UMTS 384 kbps (W-CDMA)
  • HSUPA (Cat. unspecified)
  • HSUPA 5.76 Mbps (Cat. 6)
  • HSDPA (Cat. unspecified)
  • HSPA+ 21.1 Mbps (Cat. 18)
  • DC-HSDPA 42.2 Mbps (Cat. 24)
  • cdmaOne (IS-95)
  • CDMA2000 1xRTT (IS-2000)
  • CDMA2000 1xEV-DO Rel. 0
  • CDMA2000 1xEV-DO Revision A
  • TD-SCDMA
  • TD-HSDPA
  • LTE (Cat. unspecified)
  • LTE 50 Mbps
  • 25 Mbps (Cat. 2)
  • LTE 150 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 4)
  • LTE 300 Mbps
  • 50 Mbps (Cat. 6)
  • LTE 300 Mbps
  • 75 Mbps (Cat. 5)
  • LTE 600 Mbps
  • 50 Mbps (LTE Cat. 11) data links
Thế hệ
4G Cellular + WiFi
Loại sim
Đơn lẻ

KHôNG DâY

Phiên bản bluetooth
5.0
Hồ sơ bluetooth
  • A2DP
  • AVRCP
Wifi
  • IEEE 802.11a
  • IEEE 802.11b
  • IEEE 802.11g
  • IEEE 802.11n
  • IEEE 802.11ac
Tính năng wifi
  • Wi-Fi Direct
  • Wi-Fi Tethering
  • Wi-Fi Calling (VoWiFi)
Kinh nghiệm
FM Radio

CổNG KếT NốI

Loại usb
Type C
Phiên bản usb
  • 2.0
  • Tốc độ cao (480 Mbps)
Tính năng usb
  • sạc
  • sạc nhanh
  • Host
  • On-The-Go 1.0
  • On-The-Go 1.3
  • On-The-Go 2.0
  • Power Delivery

PIN

Loại
Lithium-ion polymer (LiPo) — 1 cell
Cell i
6100 mAh
Dung lượng
6100 mAh
điện áp
3.82 V
Năng lượng
23.30 Wh
Năng lượng sạc
18.0 W
Phong cách
Non-removable
Thời gian chờ
600 giờ
Dòng điện tiêu thụ khi chế độ chờ
10 mA

Vị TRí

Chip
Huawei KIRIN980
Các tính năng bổ sung
  • GPS
  • BeiDou
  • GLONASS

CảM BIếN

Cảm biến
  • Cảm biến Hall
  • Cảm biến độ sáng
  • Accelerometer
  • Compass
  • Gyroscope

Không có sẵn

Av ra
AV Out
Radio fm
FM Radio
Tần số sim ii
Dual SIM
1920 x 1200 pixels
LPDDR3
283 ppi
16 GB، 32 GB
1920 x 1200 pixels
LPDDR3
323 ppi
16 GB، 32 GB
1024 x 600 pixels
DDR3
170 ppi
8 GB
1280 x 800 pixels
LPDDR2
189 ppi
8 GB
2160 x 1440 pixels
LPDDR3-1866/DDR3L-1600
216 ppi
128 GB، 256 GB
1920 x 1200 pixels
LPDDR3
283 ppi
16 GB
2000 x 1200 pixels
LPDDR4X
224 ppi
64 GB، 128 GB

Đánh giá của người dùng cho Huawei MediaPad M6 8.4-inch


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn