Jolla Tablet

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Linux
Màn hình
Màn hình
199.4 mm, 7.9 in
CPU
CPU
Intel Atom 4th Gen Z3735F (Bay Trail)
RAM
RAM
DDR3L-RS SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
32 GB, 64 GB
Máy ảnh chính
Máy ảnh chính
5.0 MP
Pin
Pin
4450 mAh

Jolla Tablet Giá


Jolla Tablet Thông số chính


Thương hiệu
Jolla
Mẫu
Jolla Tablet
Danh mục
Tablets
Ngày phát hành
2015-10-16
Hệ điều hành
Linux
Phiên bản hệ điều hành
Jolla Sailfish OS 2.0 (Eineheminlampi)
CPU
Intel Atom 4th Gen Z3735F (Bay Trail)
GPU
Intel HD Graphics
RAM
DDR3L-RS SDRAM
Dung lượng RAM
2 GB
Máy ảnh chính
5.0 MP
Màn hình
199.4 mm, 7.9 in
Mật độ điểm ảnh
326 PPI
Độ phân giải
2048x1536
Lưu trữ
32 GB, 64 GB
Pin
4450 mAh
Trọng lượng
384 g, 13.55 oz

Jolla Tablet Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Jolla
Môhình
Jolla Tablet
Danhmục
Tablets

Thiết kế

THâN MáY

Chiều cao
  • 137 mm
  • 5.39 in
Chiều rộng
  • 203 mm
  • 7.99 in
Trọng lượng
  • 384 g
  • 13.55 oz
độ dày
  • 8.3 mm
  • 0.33 in
Màu sắc
Đen

Máy ảnh

CAMERA SAU

Tập trung
Tự động lấy nét theo đối lưu tương phản (CD AF)
độ phân giải
5.0 MP
độ phân giải (h x w)
2592x1944 pixel
định dạng video
MPEG4
độ phân giải video
1920x1080 pixel
định dạng hình ảnh
JPG
Phóng to
1.0 x zoom quang học
Cảm biến
CMOS

CAMERA PHíA TRướC

độ phân giải
1.9 MP
độ phân giải (h x w)
1600x1200 pixel
độ phân giải video
1280x720 pixel
định dạng video
3GP
định dạng hình ảnh
JPG
Cảm biến
CMOS

Màn hình

đường chéo
  • 199.4 mm
  • 7.9 in
độ phân giải (h x w)
2048x1536
Mật độ điểm ảnh
326 PPI
Chiều rộng
  • 159.52 mm
  • 6.28 in
Chiều cao
  • 119.64 mm
  • 4.71 in
ánh sáng
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Dải động
8 bit
Kích thước pixel
0.07789 mm/pixel
độ sâu màu sắc
24 bit
Các điểm ảnh phụ
RGB Matrix (3 subpixels)
Số lượng màu sắc
16.8M
Tỉ lệ màn hình so với thân máy
68.6%
độ rộng viền
  • 43.48 mm
  • 1.71 in
Chế độ lcd
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Kính
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Loại màn hình cảm ứng
Cảm ứng điện dung

Thành phần bên trong

PHầN MềM

Hệ điều hành
Linux
Phiên bản hệ điều hành
Jolla Sailfish OS 2.0 (Eineheminlampi)

Bộ Xử Lý

Cpu
Intel Atom 4th Gen Z3735F (Bay Trail)
Tốc độ xung nhịp cpu
1833 MHz
Gpu
Intel HD Graphics

RAM

Loại
DDR3L-RS SDRAM
Dung lượng
2 GB
Tốc độ xung nhịp
667 MHz

LưU TRữ

Loại
Flash EEPROM
Dung lượng
  • 32 GB
  • 64 GB
Sự mở rộng
  • TransFlash
  • MicroSD
  • MicroSDHC
  • MicroSD Extended Capacity

âM THANH

Kênh
stereo
đầu ra
3.5mm
Microphone
mono

DI độNG

Thế hệ
WiFi only
Loại sim
WiFi

KHôNG DâY

Phiên bản bluetooth
3.0
Wifi
  • IEEE 802.11a
  • IEEE 802.11b
  • IEEE 802.11g
  • IEEE 802.11n
Tính năng wifi
DLNA
Kinh nghiệm
FM Radio

CổNG KếT NốI

Loại usb
  • Type AB
  • Micro USB
Phiên bản usb
  • 2.0
  • Tốc độ cao (480 Mbps)
Tính năng usb
  • sạc
  • Host
  • On-The-Go 1.3
  • Power Delivery

PIN

Loại
Lithium-ion
Cell i
4450 mAh
Phong cách
Non-removable

Vị TRí

Các tính năng bổ sung
  • GPS
  • GLONASS

CảM BIếN

Cảm biến
  • Cảm biến Hall
  • Cảm biến độ sáng
  • Cảm biến tiếp xúc
  • Accelerometer
  • Compass
  • Gyroscope

Không có sẵn

Av ra
AV Out
Radio fm
FM Radio
Tần số sim ii
Dual SIM
đèn flash
Camera Flash
Tần số sim
SIM Slot
2048x1536
2 GB
326 PPI
4500 mAh
1024 x 600 pixels
LPDDR3
170 ppi
8 GB
Verykool KolorPad LTE TL8010
1280 x 800 pixels
LPDDR3
189 ppi
8 GB
1920 x 1200 pixels
LPDDR3
224 ppi
32 GB
1280 x 800 pixels
LPDDR3
189 ppi
8 GB
2048 x 1536 pixels
LPDDR3
320 ppi
16 GB
2560 x 1600 pixels
LPDDR3
299 ppi
128 GB

Đánh giá của người dùng cho Jolla Tablet


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn