Honeywell Thor VM1

Hệ điều hành
Hệ điều hành
Windows Mobile
Màn hình
Màn hình
202 mm, 8 in
CPU
CPU
Intel Atom 1st Gen Z530
RAM
RAM
mobile (LP) DDR2 SDRAM
Lưu trữ
Lưu trữ
1 GB
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
117 PPI
Độ phân giải
Độ phân giải
800x480

Honeywell Thor VM1 Giá


Honeywell Thor VM1 Thông số chính


Thương hiệu
Honeywell
Mẫu
Honeywell Thor VM1
Danh mục
Tablets
Ngày phát hành
2012-06-01
Hệ điều hành
Windows Mobile
Phiên bản hệ điều hành
Microsoft Windows Embedded CE 6.0 R3
CPU
Intel Atom 1st Gen Z530
GPU
Intel GMA500
RAM
mobile (LP) DDR2 SDRAM
Dung lượng RAM
1 GB
Màn hình
202 mm, 8 in
Mật độ điểm ảnh
117 PPI
Độ phân giải
800x480
Lưu trữ
1 GB
Trọng lượng
2100 g, 74.08 oz

Honeywell Thor VM1 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Honeywell
Môhình
Honeywell Thor VM1
Danhmục
Tablets

Thiết kế

THâN MáY

Chiều cao
  • 214 mm
  • 8.43 in
Chiều rộng
  • 268 mm
  • 10.55 in
Trọng lượng
  • 2100 g
  • 74.08 oz
độ dày
  • 43 mm
  • 1.69 in
Chỉ số ip
IP66
Màu sắc
Grey

Máy ảnh

CAMERA SAU

định dạng video
  • 3GP
  • 3G2
  • MPEG4
định dạng hình ảnh
JPG

CAMERA PHíA TRướC

định dạng video
3GP
định dạng hình ảnh
JPG

Màn hình

đường chéo
  • 202 mm
  • 8 in
độ phân giải (h x w)
800x480
Mật độ điểm ảnh
117 PPI
Chiều rộng
  • 173.21 mm
  • 6.82 in
Chiều cao
  • 103.93 mm
  • 4.09 in
ánh sáng
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Kích thước pixel
0.21652 mm/pixel
Các điểm ảnh phụ
RGB Matrix (3 subpixels)
Tỉ lệ màn hình so với thân máy
31.4%
độ rộng viền
  • 94.79 mm
  • 3.73 in
Chế độ lcd
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Kính
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Loại màn hình cảm ứng
Resistive

Thành phần bên trong

PHầN MềM

Hệ điều hành
Windows Mobile
Phiên bản hệ điều hành
Microsoft Windows Embedded CE 6.0 R3

Bộ Xử Lý

Cpu
Intel Atom 1st Gen Z530
Tốc độ xung nhịp cpu
1600 MHz
Gpu
Intel GMA500

RAM

Loại
mobile (LP) DDR2 SDRAM
Dung lượng
1 GB

LưU TRữ

Loại
Flash EEPROM
Dung lượng
1 GB
Sự mở rộng
  • MMC
  • SD
  • SD High Capacity

âM THANH

Kênh
stereo
đầu ra
3.5mm
Microphone
mono

DI độNG

Khe cắm sim
Dữ liệu sẽ được thêm trong thời gian ngắn
Tần số sim
  • GSM 850MHz (B5)
  • GSM 900MHz (B8)
  • GSM 1800MHz (B3)
  • GSM 1900MHz (PCS, B2)
  • UMTS 2100MHz (Band I, IMT)
  • UMTS 1900MHz (Band II, PCS)
  • UMTS 850MHz (Band V, CLR)
  • UMTS 800MHz (Band VI)
  • UMTS 900MHz (Band VIII)
  • CDMA 800MHz (BC0, 850)
  • CDMA 1900MHz (BC1/BC14, PCS) bands
Dữ liệu di động sim
  • GPRS (Class unspecified)
  • EDGE (Class unspecified)
  • UMTS 384 kbps (W-CDMA)
  • HSUPA (Cat. unspecified)
  • HSDPA (Cat. unspecified)
  • HSPA+ 21.1 Mbps (Cat. 18)
  • cdmaOne (IS-95)
  • CDMA2000 1xRTT (IS-2000)
  • CDMA2000 1xEV-DO Rel. 0 data links
Thế hệ
3G Cellular + WiFi
Loại sim
Đơn lẻ

KHôNG DâY

Phiên bản bluetooth
2.0 + Enhanced Data Rate
Wifi
  • IEEE 802.11a
  • IEEE 802.11b
  • IEEE 802.11g
  • IEEE 802.11n
Kinh nghiệm
FM Radio

CổNG KếT NốI

Loại usb
Type A
Phiên bản usb
  • 2.0
  • Tốc độ cao (480 Mbps)
Tính năng usb
  • Host
  • Power Delivery
Loại usb (cổng ii)
Type A
Phiên bản usb (cổng ii)
  • 1.1
  • Full-Speed (12 Mbps)
Cổng kết nối dạng chuỗi
9-pin D-sub (DE9)
Tốc độ bit nối tiếp
115200 bps
Tiêu chuẩn chuỗi
Recommended Standard 232

PIN

Loại
Lithium-ion
Phong cách
Non-removable

Vị TRí

Chip
Qualcomm gpsOne
Các tính năng bổ sung
GPS

CảM BIếN

Cảm biến
Accelerometer

Không có sẵn

Av ra
AV Out
Radio fm
FM Radio
Tần số sim ii
Dual SIM
đèn flash
Camera Flash
Cảm biến
  • Back Camera
  • Front Camera
accelerometer
Accelerometer
1024 x 600 pixels
LPDDR3
170 ppi
8 GB
1280 x 800 pixels
LPDDR3
189 ppi
8 GB
Verykool KolorPad LTE TL8010
1280 x 800 pixels
LPDDR3
189 ppi
8 GB
1920 x 1200 pixels
LPDDR3
224 ppi
32 GB
2560 x 1600 pixels
LPDDR3
299 ppi
128 GB
1280 x 800 pixels
LPDDR2
189 ppi
4 GB
2048 x 1536 pixels
LPDDR3
320 ppi
16 GB

Đánh giá của người dùng cho Honeywell Thor VM1


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn