Viotek NFI24DBA

Phiên bản
Phiên bản
NFI24DBA
Màn hình
Màn hình
604.478 mm, 23.7983 in
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
123 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
2560 x 1440 pixels

Viotek NFI24DBA Giá


Viotek NFI24DBA Thông số chính


Thương hiệu
Viotek
Mẫu
Viotek NFI24DBA
Phiên bản
NFI24DBA
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2022
Màn hình
604.478 mm, 23.7983 in
Mật độ điểm ảnh
123 ppi
Độ phân giải
2560 x 1440 pixels

Viotek NFI24DBA Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Viotek
Môhình
Viotek NFI24DBA
Phiên bản
NFI24DBA
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 540.77 mm
  • 21.2902 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 416.56 mm
  • 16.4 in
độ dày với chân đế
  • 190 mm
  • 7.4803 in
Trọng lượng với chân đế
  • 4 kg
  • 8.82 lbs

ERGONOMICS

Kích thước gắn vesa
100 x 100 mm
Góc xoay trái
0 °
Góc xoay phải
90 °
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời
  • Cao độ có thể điều chỉnh
  • Pivot cho chế độ ngang và dọc
  • Quay trái và quay phải
  • Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống

MôI TRườNG HOạT độNG

Phạm vi nhiệt độ
  • 0 °C - 40 °C
  • 32 °F - 104 °F
Phạm vi độ ẩm
10 % - 85 %
độ cao tối đa
  • 3657.6 m
  • 12000 ft

MôI TRườNG LưU TRữ

Phạm vi nhiệt độ
  • -20 °C - 60 °C
  • -4 °F - 140 °F
Phạm vi độ ẩm
5 % - 90 %
độ cao tối đa
  • 12192 m
  • 40000 ft

PHụ KIệN

Phụ kiện
Cáp HDMI

Màn hình

Kích thước
23.8 in
đường chéo
  • 604.478 mm
  • 23.7983 in
Loại
IPS
độ phân giải
  • Quad HD (QHD)
  • 1440p
độ phân giải (h x w)
2560 x 1440 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
48 Hz - 75 Hz
độ sáng
300 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
123 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Tỷ lệ tương phản tĩnh
1000 : 1
Thời gian phản hồi tối thiểu
5 ms
Tốc độ làm mới ngang (kỹ thuật số)
30 kHz - 114 kHz
đèn nền
W-LED
độ sâu màu sắc
8 bits
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Chiều cao
  • 296.352 mm
  • 11.6674 in
Chiều rộng
  • 526.848 mm
  • 20.742 in
Khoảng cách pixel
  • 0.206 mm
  • 0.0081 in

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tiêu thụ trung bình
48 W
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.3 W
Công suất tiêu thụ khi tắt
0.3 W

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
  • Công nghệ Adaptive-Sync
  • AMD FreeSync technology
  • Công nghệ không nhấp nháy
  • GamePlus
  • Chế độ HDR
  • Low Blue Light

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Mô-đun
Camera trước
GFV24C
1920 x 1080 pixels
93 ppi
GN24C
1920 x 1080 pixels
GNV34DB
3440 x 1440 pixels
109 ppi
SUW49DA
5120 x 1440 pixels
109 ppi
GNV34DBE
3440 x 1440 pixels
109 ppi
GFT27CXB
1920 x 1080 pixels
81 ppi
NBV27CB
1920 x 1080 pixels
81 ppi

Đánh giá của người dùng cho Viotek NFI24DBA


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn