Vizio D48-D0

Hệ điều hành
Hệ điều hành
V.I.A. Plus
Màn hình
Màn hình
1209 mm, 47.5984 in
Trọng lượng
Trọng lượng
14 kg, 30.86 lbs
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
46 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels

Vizio D48-D0 Giá


Vizio D48-D0 Thông số chính


Thương hiệu
Vizio
Mẫu
Vizio D48-D0
Phiên bản
D48-D0
Bí danh
D
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2016
Hệ điều hành
V.I.A. Plus
Màn hình
1209 mm, 47.5984 in
Mật độ điểm ảnh
46 ppi
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels
Trọng lượng
14 kg, 30.86 lbs

Vizio D48-D0 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Vizio
Môhình
Vizio D48-D0
Phiên bản
D48-D0
Loạt
D
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 1087.1 mm
  • 42.7992 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 640.1 mm
  • 25.2008 in
độ dày
  • 73.7 mm
  • 2.9016 in
Trọng lượng
  • 14 kg
  • 30.86 lbs
Màu sắc
Đen
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 1087.1 mm
  • 42.7992 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 701 mm
  • 27.5984 in
độ dày với chân đế
  • 248.9 mm
  • 9.7992 in
Trọng lượng với chân đế
  • 11.4 kg
  • 25.13 lbs

ERGONOMICS

Kích thước gắn vesa
200 x 200 mm
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời

TUâN THủ QUY địNH

Tuân thủ
  • ENERGY STAR 7.0
  • FCC Class B
  • UL/cUL

PHụ KIệN

Phụ kiện
Remote control - XRT122

Màn hình

Kích thước
47.6 in
đường chéo
  • 1209 mm
  • 47.5984 in
Loại
VA
độ phân giải
  • Full HD
  • 1080p
độ phân giải (h x w)
1920 x 1080 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
  • 50 Hz
  • 60 Hz
Mật độ điểm ảnh
46 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Khu vực màn hình
90.27 %
Tỷ lệ tương phản động
2000000 : 1
đèn nền
Direct LED
độ sâu màu sắc
8 bits
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Chiều cao
  • 595.92 mm
  • 23.4614 in
Chiều rộng
  • 1054.08 mm
  • 41.4992 in
Khoảng cách pixel
  • 0.549 mm
  • 0.0216 in

Thành phần bên trong

NăNG LượNG

Công suất tối đa sử dụng
135 W
Công suất sử dụng trong chế độ ngủ
0.5 W
Sử dụng năng lượng trong chế độ eco
43.9 W

PHầN MềM

Hệ điều hành được hỗ trợ
V.I.A. Plus
định dạng tệp hình ảnh được hỗ trợ
  • JPEG
  • GIF
  • PNG
định dạng tệp video được hỗ trợ
  • 3GPP (3rd Generation Partnership Project, .3gp)
  • AVI (Audio Video Interleaved)
  • .avi)
  • DivX (.avi, .divx, .mkv)
  • H.263
  • H.264
  • MPEG-4 Phần 10
  • Video AVC
  • MKV (Matroska Multimedia Container)
  • .mkv .mk3d .mka .mks)
  • QuickTime (.mov, .qt)
  • TS (MPEG Transport Stream, .ts, .tsv, .tsa)
  • WMV (Windows Media Video, .wmv)
  • Xvid
Các tính năng bổ sung
Cảm biến ánh sáng

Bộ đIềU CHỉNH TV

Công nghệ được hỗ trợ
  • ATSC
  • Analog (NTSC/PAL/SECAM)
  • Clear QAM

âM THANH

Loa tích hợp
2 x 10 W
định dạng tệp được hỗ trợ
  • AAC (Advanced Audio Coding)
  • eAAC+
  • aacPlus v2
  • HE-AAC v2
  • FLAC (Free Lossless Audio Codec)
  • .flac)
  • M4A (MPEG-4 Audio, .m4a)
  • MIDI
  • MP3 (MPEG-2 Audio Layer II, .mp3)
  • OGG (.ogg, .ogv, .oga, .ogx, .spx, .opus)
  • WMA (Windows Media Audio)
  • .wma)
  • WAV (Waveform Audio File Format)
  • .wav
  • .wave)
Các tính năng bổ sung
  • DTS StudioSound
  • DTS TruSurround
  • DTS TruVolume

KHôNG DâY

Công nghệ được hỗ trợ
  • LAN
  • Wi-Fi
  • 802.11a (IEEE 802.11a-1999)
  • 802.11b (IEEE 802.11b-1999)
  • 802.11g (IEEE 802.11g-2003)
  • 802.11n (IEEE 802.11n-2009)
  • DLNA

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Nghiêng về phía trước và phía sau
Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống
Chiều cao có thể điều chỉnh
Cao độ có thể điều chỉnh
Mô-đun
Camera trước
Màn hình frc
Màn hình FRC
D65-D2
1920 x 1080 pixels
V.I.A. Plus
34 ppi
22.5 kg, 49.6 lbs
D24fM-K01
1920 x 1080 pixels
SmartCast
2.7 kg, 5.95 lbs
P85QX-H1
3840 x 2160 pixels
SmartCast
52 ppi
45.7 kg, 100.75 lbs
E420i-B0
1920 x 1080 pixels
V.I.A. Plus
53 ppi
7.3 kg, 16.09 lbs
D32fM-K01
1920 x 1080 pixels
SmartCast
70 ppi
3.8 kg, 8.38 lbs
E50u-D2
3840 x 2160 pixels
SmartCast
89 ppi
12.7 kg, 28 lbs
V605-H3
3840 x 2160 pixels
SmartCast 4.0
73 ppi
17 kg, 37.48 lbs

Đánh giá của người dùng cho Vizio D48-D0


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn