Sony INZONE M3

Phiên bản
Phiên bản
INZONE M3
Màn hình
Màn hình
684.7 mm, 26.9567 in
Mật độ điểm ảnh
Mật độ điểm ảnh
81 ppi
Độ phân giải
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels

Sony INZONE M3 Giá


Sony INZONE M3 Thông số chính


Thương hiệu
Sony
Mẫu
Sony INZONE M3
Phiên bản
INZONE M3
Danh mục
Displays
Ngày phát hành
2022
Màn hình
684.7 mm, 26.9567 in
Mật độ điểm ảnh
81 ppi
Độ phân giải
1920 x 1080 pixels

Sony INZONE M3 Thông số kỹ thuật


Tổng quan sản phẩm

Thương hiệu
Sony
Môhình
Sony INZONE M3
Phiên bản
INZONE M3
Danhmục
Displays

Thiết kế

THâN MáY

Chiều rộng (cạnh ngắn hơn)
  • 615 mm
  • 24.2126 in
Chiều cao (cạnh dài hơn)
  • 609 mm
  • 23.9764 in
độ dày
  • 248 mm
  • 9.7638 in
Màu sắc
Black and Silver
Chiều rộng với chân đế (bên ngắn hơn)
  • 615 mm
  • 24.2126 in
Chiều cao với chân đế (mặt dài hơn)
  • 363 mm
  • 14.2913 in
độ dày với chân đế
  • 73 mm
  • 2.874 in
Chiều rộng của hộp (mặt ngắn hơn)
  • 690 mm
  • 27.1654 in
Chiều cao của hộp (mặt dài hơn)
  • 462 mm
  • 18.189 in
độ dày của hộp
  • 228 mm
  • 8.9764 in

ERGONOMICS

Phạm vi điều chỉnh chiều cao
  • 70 mm
  • 2.7559 in
Kích thước gắn vesa
100 x 100 mm
đặc điểm
  • VESA Mount
  • Chân đế có thể tháo rời
  • Cao độ có thể điều chỉnh
  • Chế độ nghiêng lên và nghiêng xuống
Các tính năng bổ sung
Chân máy ảnh với quản lý cáp

TUâN THủ QUY địNH

Tuân thủ
  • TÜV Rheinland Flicker-free Certified
  • TÜV Rheinland Low Blue Light Certified

Màn hình

Kích thước
27 in
đường chéo
  • 684.7 mm
  • 26.9567 in
Loại
IPS
độ phân giải
  • Full HD
  • 1080p
độ phân giải (h x w)
1920 x 1080 pixels
Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • 1.778:1
Tốc độ làm mới (kỹ thuật số)
24 Hz - 240 Hz
Hdr (dải động cao)
  • DisplayHDR 400
  • HDR10
  • HLG (Hybrid Log Gamma)
độ sáng
400 cd/m²
Mật độ điểm ảnh
81 ppi
Góc nhìn ngang
178 °
Góc nhìn dọc
178 °
Khu vực màn hình
53.38 %
Tỷ lệ tương phản tĩnh
1000 : 1
Thời gian phản hồi tối thiểu
2.7 ms
Thời gian phản hồi trung bình
5.5 ms
đèn nền
W-LED
độ sâu màu sắc
8 bits
Số lượng màu sắc
  • 16777216 màu sắc
  • 24 bits
Chiều cao
  • 335.34 mm
  • 13.2024 in
Chiều rộng
  • 596.16 mm
  • 23.4709 in
Khoảng cách pixel
  • 0.311 mm
  • 0.0122 in
độ sáng tối đa
500 cd/m²
Lớp phủ
Anti-glare/Matte (3H)

Thành phần bên trong

PHầN MềM

Các tính năng bổ sung
  • Công nghệ Adaptive-Sync
  • AMD FreeSync technology
  • Auto HDR Tone Mapping
  • Auto Genre Picture Mode
  • Auto KVM Switch
  • Black Equalizer
  • Crosshair
  • Các tính năng cho PlayStation 5
  • Công nghệ không nhấp nháy
  • Chế độ hình ảnh trò chơi FPS
  • INZONE HUB PC Software
  • Low Blue Light
  • NVIDIA G-Sync Compatible

âM THANH

Loa tích hợp
2 x 2 W

Không có sẵn

Màn hình 3d (ba chiều)
Màn hình 3D
Quay trái & phải
Left & Right Swivel
Chế độ xoay dọc và ngang
Pivot cho chế độ ngang và dọc
Mô-đun
Camera trước
Màn hình frc
Màn hình FRC
KDL-40WD653
1920 x 1080 pixels
Smart TV
55 ppi
7.7 kg, 16.98 lbs
KD-85X85K
3840 x 2160 pixels
Google TV (Android 11)
52 ppi
44.7 kg, 98.55 lbs
XR-77A80J EU
3840 x 2160 pixels
Android 10
57 ppi
28.9 kg, 63.71 lbs
XBR-49X700D
3840 x 2160 pixels
Android 5.1.1 Lollipop, Android 6.0 Marshmallow, Android 7.0 Nougat, Android 8.0 Oreo
91 ppi
13.2 kg, 29.1 lbs
KD-75ZD9
3840 x 2160 pixels
Android 6.0.1 Marshmallow, Android 7.0 Nougat, Android 8.0 Oreo
59 ppi
41.3 kg, 91.05 lbs
KD-55X720E
3840 x 2160 pixels
Smart TV
81 ppi
17.7 kg, 39.02 lbs
KD-43X82K
3840 x 2160 pixels
Google TV (Android 11)
103 ppi
10.1 kg, 22.27 lbs

Đánh giá của người dùng cho Sony INZONE M3


Chia sẻ ý kiến của bạn!
Cho dù bạn sở hữu thiết bị này, đã từng sử dụng trước đây hoặc thậm chí chỉ nghe nói từ bạn bè hoặc đánh giá, chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn! Ý kiến của bạn giúp người khác hiểu rõ hơn về thiết bị và đưa ra quyết định sáng suốt. Đừng đánh giá thấp giá trị ý kiến của bạn — mọi bình luận đều quan trọng và thêm một chút cá nhân hóa có lợi cho mọi người. Chia sẻ kinh nghiệm hoặc hiểu biết của bạn ngay bây giờ!
Tên của bạn
Bình luận của bạn